Đề Thi violympic toán lớp 1 năm 2016 - 2017

50 %
50 %
Information about Đề Thi violympic toán lớp 1 năm 2016 - 2017

Published on January 6, 2017

Author: toantieuhociq

Source: slideshare.net

1. Đề thi Violympic Toán lớp 1 năm 2016 – 2017 VÒNG 1 Bài 1. Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần Trả lời: Các giá trị theo thứ tự tăng dần là: …………… < …………… < …………… < …………….. < ………... Ví dụ: 1 < 2 Bài 2. Tìm cặp bằng nhau

2. Trả lời: Các cặp số bằng nhau là: … = … ; … = … ; … = …. ; …. Bài thi số 3: Cóc vàng tài ba Câu 3.1. Có……. Hình vuông a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 Câu 3.2 Có …………… hình vuông a. 5 b. 2 c. 3 d. 4 Câu 3.3. Có ……… hình vuông a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 câu 3.4

3. Có………….hình tròn a. 1 b. 0 c. 3 d. 4 Câu 3.5. Có ……………hình tròn và ……………hình vuông a. 1; 2 b. 1; 4 c. 2; 3 d. 4; 1 Câu 3.6 Có ……..số a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 Câu 3.7. Có ………..hình tròn và………..hình vuông a. 3;1 b. 1; 3 c. 3; 0 d. 1; 2 Câu 3.8

4. Có……….số a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 3.9. a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 3.10 Có ……… số a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 VÒNG 2 Bài 1. Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần Trả lời: (…) < (…) < (…) < (…) < (…) < (…) < (…) < (…) < (…) < (…)

5. Bài 2. Tìm cặp bằng nhau Trả lời: (....) = (....) = (....) = (....) = (....) = (....) = (....) = (....) = Bài 3: Cóc vàng tài ba Câu 1. Có ………hình tròn a. 2 b. 1 c. 4 d. 3 Câu 2. Có ………….hình vuông a. 2 b. 1 c. 4 d. 3 Câu 3.

6. Có.... hình vuông a. 2 b. 1 c. 4 d. 3 Câu 4. Có ………….hình vuông a. 2 b. 1 c. 4 d. 3 Câu 5. Có ……….hình tam giác a. 2 b. 1 c. 4 d. 3 Câu 6. Có ……….hình tam giác a. 2 b. 1 c. 4 d. 3 Câu 7. Có.... hình tròn và.... hình tam giác a. 1; 1 b. 0; 3 c. 2; 0 d. 0; 2 Câu 8.

7. Có.... hình vuông và... hình tam giác a. 2; 1 b. 3; 0 c. 0; 3 d. 1; 2 Câu 9. Có.... hình tròn và.... hình vuông a. 2; 3 b. 2; 2 c. 1; 4 d. 3; 2 Câu 10. Có.... hình tròn và.... hình tam giác a. 2; 1 b. 3; 1 c. 0; 4 d. 2; 2 Câu 11. Có.... hình tam giác và.... hình vuông a. 2; 2; b. 3; 1 c. 4; 0 d. 1; 3 Câu 12. Có.... hình tam giác và.... hình vuông

8. a. 4; 1 b. 3; 2 c. 2; 3 d. 1; 4 Câu 13. Có... số a. 2 b. 5 c. 1 d. 3 Câu 14. Có... số. a. 2 b. 1 c. 0 d. 3 Câu 15. Có... số a. 2 b. 5 c. 0 d. 3 Câu 16. Có.... số 1 a. 2 b. 1 c. 0 d. 3 VÒNG SỐ 3 Bài 1: Vượt chướng ngại vật Câu 1: Có... con bê

9. Đáp án: ………………… Câu 2. Có …………….con ve Đáp án: ……………… Câu 3. Có……………con bê Đáp án: ………………… Câu 4. Có …………hình tam giác Đáp án: ………………… Câu 5. Có ………hình vuông Đáp án: …………………

10. Bài 2. Đi tìm kho báu Câu 1. Có …………….hình vuông Đáp án: ………………… Câu 2. Có………..hình tam giác Đáp án: ……………………. Câu 3. Có ………..hình tam giác Đáp án: ……………………. Câu 4. Có………..hình tròn Đáp án: ……………….. Câu 5. Có ……………hình tam giác Đáp án: ……………… Câu 6. Có………..hình tròn

11. Đáp án: ………………. Câu 7. Có………….hình vuông Đáp án: ……………….. Câu 8. Có………….hình vuông Đáp án: ……………….. Câu 9. Có………….hình vuông Đáp án: ……………….. Câu 10. Có………….hình vuông Đáp án: ……………….. Câu 11. Có………….hình tam giác

12. Đáp án: ………………. Câu 12. Có …………..hình vuông Đáp án: ……………….. Câu 13. Có…………số Đáp án: ………………. Câu 14. Có………..hình vuông Đáp án: ………………….. Bài 3. Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần

13. Trả lời: Các giá trị theo thứ tự tăng dần là: (...) < (...) < (...) < (...) < (...) < (...) < (...) < (...) < (...) < VÒNG SỐ 4 Bài 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần Trả lời: Các giá trị theo thứ tự tăng dần là: (1) < ...... < ...... < ......< ...... < ........ < ........ < ....... < ......... < ........ (Nhập số thứ tự của các hình vào chỗ chấm để được dãy giá trị theo thứ tự tăng dần) Bài 2: Chọn các cặp có giá trị bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau

14. Trả lời: Các cặp có giá trị bằng nhau: (1) = (4); (2) = ...; (3) = ...; (5) = ...; (7) = ... Dùng dấu (;) để tách các cặp gía trị Bài 3: Nối các giá trị ở cột A với các giá trị ở cột B để được các cặp giá trị bằng nhau. Trả lời: 1 + 2 = ..........; 2 + 2 = ..........; 1 = ..........; 2 + 0 = ..........; 8 = ..........; 7 = ...........; 6 = ...........; 2 +3 = ...........; 10 = ..........; 0 = ........... Dùng dấu (;) để tách các cặp gía trị VÒNG SỐ 5 Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm nhé! Câu 1:3 + 1 + 0 = ............. Câu 2. 4 - 2 + 3 = ........... Câu 3: 3 - 2 + 3 = .............. Câu 4: 3 - 1 + 3 = ..............

15. Câu 5: 3 - 1 + 2 = ............. Hãy điền dấu >, <, = vào chỗ chấm cho thích hợp nhé! Câu 6: 6 ........... 4 + 1 Câu 7: 5 + 0 .......... 3 + 2 Câu 8: 8 ............. 7 Câu 9: 3 - 1 ............... 4 – 2 Câu 10: 3 + 1 .............. 4 + 0 Bài 2: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần Trả lời: Các giá trị theo thứ tự tăng dần là: ........... < ............... < ............. < ................ < ............... VÒNG SỐ 6 Bài 1: Tìm các cặp giá trị bằng nhau

16. Trả lời: Các cặp giá trị bằng nhau: .... = ....; .... = ....;.... = ....;.... = ....;.... = ....;.... = ....;.... = ....;.... = ....; Bài 2: Cóc vàng tài ba Câu 1: So sánh: 3 ... 2 a. > b. + c. < d. = Câu 2. So sánh: 4…………….2 a. > b. - c. < d. = Câu 3. So sánh: 6………….. 2 + 1 a. > b. - c. < d. = Câu 4. So sánh: 1 + 4 ………… 3 + 1 a. > b. + c. < d. = Câu 5. So sánh 2 + 3 ………….4 a. > b. + c. < d. = Câu 6. So sánh: 3………..1 a. > b. + c. < d. = Câu 7. So sánh : 0…………1 a. > b. + c. < d. = Câu 8. So sánh : 0…………2 a. > b. + c. < d. = Câu 9. So sánh : 0…………3 a. > b. + c. < d. = Câu 10. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 = 1 + ……….. a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ……. + 5 = 1 + 4 a. 0 b. 1 c. 2 d. 3

17. Câu 12. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + …………. = 4 + 1 a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 13. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 3 = 5 + …………. a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 14. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ………. + 1 = 1 a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 15. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 = 1 + ……….. a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 câu 16. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 = 0 + ……….. a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 17. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 4 = ….. + 3 a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 18. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 0 = …… + 4 a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Bài 3. Vượt chướng ngại vật Câu 1. So sánh : 3 + 0 + 1 .... 0 + 2 + 3. Câu 2: So sánh: 3 + 2 ... 1 + 3 Câu 3: So sánh: 2 + 2 + 1 .... 3 + 0 + 2. Câu 4: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + ... = 2. Câu 5: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 3 + .... = 3. Câu 6: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 0 + .... = 0. Câu 7: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: .... + 1 = 0 + 2.

18. Câu 8: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + ....+ 0 = 1 + 2 + 0. Câu 9: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 3 + .... = 4 + 0. Câu 10: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: ... + 1 + 1 = 3 + 1. Câu 11: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: .... + 2 = 1 + 3. Câu 12: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + .... + 0 = 4. Câu 13: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 0 + 3 = 1 + ... + 1. Câu 14: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 6 > 2 + ... > 4. Câu 15: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + ... = 4 + 1. Câu 16: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: ... + 0 + 2 = 0 + 4 + 1. Câu 17: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 6 > ... + 0 + 1 > 3 + 1. Câu 18: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 0 + ... + 0 = 3 + 2 + 0. VÒNG SỐ 7 Bài 1. Cóc vàng tài ba Câu 1: Tính: 3 - 1 = ... a. 4 b. 2 c. 1 d. 3 Câu 2: Tính: 3 - 2 = ... a. 4 b. 2 c. 1 d. 3 Câu 3: Tính: 4 - 2 = ... a. 4 b. 2 c. 1 d. 3 Câu 4: Tính: 2 + 2 = ... a. 4 b. 2 c. 1 d. 3 Câu 5: Tính 1 + 3 = ... a. 4 b. 2 c. 1 d. 3 Câu 6: Tính: 4 + 1 = ... a. 4 b. 2 c. 1 d. 3 Câu 7: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 1 ...... 3 – 1

19. a. < b. > c. = d. không dấu Câu 8: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 4 ...... 3 + 1 + 1 a. < b. > c. = d. không dấu Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 + ... + 2 = 1 + 4 a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 3 = 1 + ... + 3 a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 + ... - 1 = 2 + 1 a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 - 1 = 2 + 1 - a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 - 1 + ... = 2 + 1 a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 + 0 - ... = 3 - 2 a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 + ... = 3 - 2 + 2 a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 16: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + ... + 0 = 0 + 4 a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 17: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 > ... > 4 + 0 a. 5 b. 4 c. 2 d. 3 Câu 18: Hãy chọn đáp án đúng: 1 + ... + 3 = 3 + 2 a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 19: Hãy chọn đáp án đúng: ... + 4 = 2 + 3 a. 4 b. 2 c. 1 d. 3 Câu 20: Hãy chọn đáp án đúng: 2 + 1 - ... = 1 + 1

20. a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 21: Hãy chọn đáp án đúng: 4 + 1 = 2 + ... a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 22: Hãy chọn đáp án đúng: 2 + ... = 3 + 1 + 1 a. 4 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 23: Hãy chọn đáp án đúng: 1 + 0 = ... - 3 a. 2 + 1 b. 4 c. 2 d. 3 Câu 24: Hãy chọn đáp án đúng: ... - 2 = 3 - 1 a. 4 b. 1 c. 2 d. 3 Câu 25: Hãy chọn đáp án đúng: ... - 2 = 4 - 1 – 1 a. 1 + 2 b. 1 c. 2 d. 4 Câu 26: Hãy chọn đáp án đúng: ... = 3 + 2 a. 3 + 1 b. 2 + 3 c. 2 d. 3 Bài thi số 2: Tìm cặp bằng nhau Câu 1: Trả lời: ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...

21. Câu 2: Trả lời: ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ... Câu 3: Trả lời: ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ... Bài thi số 3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...) Câu 1: 3 - .......... = 2 Câu 2: .......... + 1 = 4 Câu 3: .......... + 1 = 3 - 1 + 3 Câu 4 .......... + 3 = 2 +1 + 1 Câu 5: .......... = 2 + 2

22. Câu 6: ........ - 1 = 1 Câu 7: 3 - 1 < .......... + 2 < 2 + 2 Câu 8: 3 + 2 ..........2 + 2 Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm Câu 9: 4 - 1 .......... 3 Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm Câu 10: 2 + 0 + 2 .......... 3 - 1 + 3 Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm Câu 11: 3 - .......... = 2 Câu 12: 4 - .......... = 1 Câu 13: 4 - 1 = ........... Câu 14:.......... + 1 + 1 = 3 -1 + 1 Câu 15: 1 + 2 + 1 = 3 - 2 + .......... Câu 16: .......... + 0 = 5 Câu 17: .......... - 2 = 2 Câu 18: 2 + 3 > 2 + .......... > 2 - 1 + 2 Câu 19: 3 - 1 .......... 2 + 1 Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm Câu 20: 1 .......... 4 - 3 Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm VÒNG SỐ 8 Bài thi số 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

23. Trả lời: ... < ... < ... < ... < ... < ... < ... < ... < ... < ... Bài thi số 2: Vượt chướng ngại vật Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 - 4 + 2 = ...... Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 - 2 - 1 = ...... Câu 3: Chọn đáp án đúng: ...... = 3 – 2 a. 4 – 3 b. 4 – 2 c. 2 – 0 d. 1 + 1 Câu 4: họn đáp án đúng: 4 - 2 = .... a. 2 + 0 b. 2 + 1 c.1 + 2 d. 1 + 4 Câu 5: Chọn đáp án đúng: 4 - 1 - 1 = ...... a. 4 - 1 b. 1 + 2 c.5 - 2 d. 4 – 0 – 2 Bài thi số 3: Điền số thích hợp vào chỗ (...) Câu 1: 4 - ...... = 2 Câu 2: 4 - ...... = 3 Câu 3: 2 - 1 = ...... Câu 4: 3 - ...... = 0 Câu 5: 5 - 1 - 0 = ...... + 2

24. Câu 6: 3 - ...... - 0 = 1 + 2 Câu 7: 3 - 2 = 4 - ...... – 0 Câu 8: 0 + ...... - 0 - 1 = 3 + 0 + 1 Câu 9: 1 + 2 + ...... = 4 - 1 + 1 – 0 Câu 10: 1 + 4 - 2 - 0 = ...... - 0 - 2 VÒNG SỐ 9 Bài thi số 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần Trả lời: ... < ... < ... < ... < ... < ... < ... < ... < ... < ... < ... Bài thi số 2: Đỉnh núi trí tuệ Câu 1: Tính 3 + 5 - 0 = ...... Câu 2: Tính: 6 - 3 - 1 = ..... Câu 3: Tính: 6 - 1 + 2 = ....... Câu 4: Tính: 6 - 4 + 5 = ...... Câu 5: Chọn đáp án đúng: 7 - 4 - 2 = ...... a. 1+ 2 b. 4 c. 2 + 1 d. 5 - 4 Câu 6: Chọn đáp án đúng: ...... = 3 + 5 - 4 a. 2 + 1 + 1 b. 1 + 4 c. 3 + 0 d. 8

25. Câu 7: Chọn đáp án đúng: ...... = 7 - 4 + 5 a. 2 + 6 b. 2 + 5 c. 8 - 2 d. 5 – 2 Câu 8: Chọn đáp án đúng: ........ = 8 - 3 + 2 a. 3 + 2 b. 5 - 2 c. 5 + 3 d. 4 + 3 Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 3 + ...... = 4 - 2 + 5 Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 - 1 = 1 + 1 + ...... Bài thi số 3: Tìm cặp bằng nhau Trả lời: ….. = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ...; ... = ... VÒNG SỐ 10 Bài thi số 1: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm Câu 1: 9 - 4 = 9 - ...... + 1 Câu 2: 9 - 9 = 8 - 8 - ...... Câu 3: ...... - 2 + 6 = 2 + 8 Câu 4: 9 - 2 = 4 - ...... + 6

26. Câu 5: 9 - ...... - 5 = 8 – 5 Câu 6: ...... - 2 + 7 = 1 + 8 Câu 7: 5 - 2 + 6 = ...... + 7 Câu 8: 9 - ...... - 3 = 9 - 5 + 1 Câu 9: 10 - 0 - 6 = ...... + 8 – 6 Câu 10: Hãy điền dấu >; <; = vào chỗ ...... cho thích hợp 9 - 3 ...... 9 - 2 + 3 Bài thi số 2: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần Trả lời: ... < ... < ... < ... < ... < ... < ... < ... < ... < ... Bài thi số 3: Vượt chướng ngại vật Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 - 2 + 1 = ...... + 5 Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 - 6 + 5 = ...... Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 4 - 6 = ...... Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ...... = 5 + 4 – 3 Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 - 8 + ...... = 9 - 3 + 1

Add a comment