advertisement

PHAN THI LAI

50 %
50 %
advertisement
Information about PHAN THI LAI
Education

Published on September 20, 2017

Author: daykemquynhon

Source: authorstream.com

advertisement

slide 1: BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM BÁO CÁO THỰC HÀNH PHÂN TÍCH CÔNG NGHIỆP CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU HÓA HỌC TRONG HÓA CHẤT CƠ BẢN BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI GVHD: TRẦN CẨM THÚY SV: PHAN THỊ LAI MSSV: 13091871 slide 3: TÀI LIỆU THAM KHẢO - Giáo trình phân tích công nghiệp – Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Giáo trình thực hành Kỹ thuật phân tích 1 - Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Slide bài giảng phân tích Công nghiệp - TCVN 3973 – 84 - TI APPLICATION NOTE NO.T-1 METROHM slide 4: 1. Sơ lược về muối Muối ăn hay trong dân gian còn gọi đơn giản là muối tuy rằng theo đúng thuật ngữ khoa học thì không phải muối nào cũng là muối ăn là một khoáng chất được con người sử dụng như một thứ gia vị cho vào thức ăn. Có rất nhiều dạng muối ăn: muối thô muối tinh muối iốt. BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI slide 5: 2. Mục Đích – Ý Nghĩa So sánh với tiêu chuẩn muối công nghiệp: Chỉ tiêu Thượng hạn Loại 1 Loại 2 Hàm lượng NaCl tính trên muối khan 9800 9650 9500 BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI Xác định thành phần của các mẫu muối trên thị trường nhằm tìm hiểu xem các mẫu muối ăn trên thị trường có đảm bảo yêu cầu về sức khỏe người tiêu dùng hay không. trên muối khan Độ ẩm 500 600 800 Chất không tan 025 030 050 Hàm lượng các ion Ca2+ 015 020 040 Mg2+ O10 015 040 SO4 2- 030 070 110 slide 6: MỘT SỐ CHỈ TIÊU THƯỜNG XÁC ĐỊNH Độ ẩm Hàm lượng tạp chất không BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI Hàm lượng tạp chất không tan Hàm lượng NaCl Hàm lượng Ca2+ và Mg2+ slide 7: Quy trình xác định BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI slide 8: Cân chính xác khoảng 5g mẫu muối đã sấy khô Hòa tan bằng Quy trình chuẩn bị mẫu BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI Dùng nước cất nóng rửa hết ion Cl - nước cất nóng lọc bỏ cặn Làm nguội và định mức 250ml Dung dịch 1 dd 1 slide 9: 3. Xác định hàm lượng NaCl Phương pháp Clorua Bạc BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI Phương pháp chuẩn độ điện thế Phương pháp đo độ đục NaCl 001 slide 10: Dựa trên cơ sở phương pháp chuẩn độ kết tủa. Định lượng ion Cl- trong mẫu bằng dung dịch AgNO3 chỉ thị K2CrO4 ở môi trường trung tính pH6-8 Điểm dừng chuẩn độ: xuất hiện kết tủa đỏ gạch Ag 2 CrO 4 Phương pháp Mohr Nguyên tắc: BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI Phản ứng chuẩn độ: Ag + + Cl - AgCl trắng Phản ứng chỉ thị : 2Ag + + CrO 4 2- Ag 2 CrO 4 đỏ gạch slide 11: Dung dịch 1 dd 1 Hút 10 mL Dung dịch AgNO 3 005 N Quy trình xác định: BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI 250 mL 250 mL Hút 10 mL 5 giọt chỉ thị K 2 CrO 4 lắc đều Dd có màu đỏ gạch thì dừng chuẩn độ và ghi thể tích AgNO 3 PHẢN ỨNG CHUẨN ĐỘ: Ag + + Cl - AgCl màu trắng PHẢN ỨNG CHỈ THỊ: Ag + + CrO 2- 4 Ag 2 CrO 4 màu đỏ gạch slide 13: Hàm lượng NaCl Tính toán kết quả: BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI slide 14: Lưu ý: Khi chỉnh pH dung dịch về trung tính Nồng độ AgNO3 cần được chuẩn trung tính dùng NaOH và HNO3 loãng cùng với chỉ thị PP được chuẩn lại bằng dung dịch NaCl chuẩn slide 15: Hàm lượng Cl- trong mẫu được Phương pháp Chuẩn độ điện thế Nguyên tắc: BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI xác định dựa phương pháp chuẩn độ điện thế điện cực Ag. Phản ứng chỉ thị AgAgCl Cl - : AgCl + e Ag +Cl- E o +0.2222 V slide 16: Dung dịch 1 dd 1 Quy trình: BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI 250 mL 250 mL Đặt điện cực và buret tự động 5 mL HNO 3 Ghi nhận thể tích AgNO 3 Hút 10 mL slide 17: • Điện cực sử dụng là điện cực Ag Thông số chuẩn độ • Mode MET U • Parameter Titration parameter Stop condition V Step 0.1 mL Stop V Abs Lưu ý: BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI V Step 0.1 mL Stop V Abs Tirtr. Rate Max mL/min Stop V 99 mL Signal. Drift 50s Stop pH OFF Start V OFF Stop EF 5 Pause 5s Filling rate Max.mL/min Meas.input 1 Evaluation Temperature 25oC EPC 30 EP recognition All slide 18: • Tính toán kết quả Hàm lượng NaCl BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI slide 19: • Kết quả thực nghiệm: Lần thí nghiệm Thể tích AgNO3 NaCl 1 1000 9966 BÀI 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NaCl TRONG MUỐI 1 1000 9966 2 1220 9938 3 1020 9908 NaCl có kèm sai số Student với độ tin cậy p95 Vtb 1080 NaCl 9938 ± 072 slide 22: TÀI LIỆU THAM KHẢO - Giáo trình phân tích công nghiệp – Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Giáo trình thực hành Kỹ thuật phân tích 1 - Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Slide bài giảng phân tích Công nghiệp - TCVN 3795 – 83 slide 23: Natri hidroxit hay hydroxit natri NaOH thường gọi là xút . Trong công nghiệp xút tồn tại dưới hai dạng chính thức là rắn và lỏng. Trên thực tế dạng rắn thường là dạng viên dạng vảy hay hạt tuy nhiên Sơ lược về xút Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NAOH VÀ NA2CO3 TRONG NAOH KỸ THUẬT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ACID BAZ dạng vảy là chủ yếu xút có màu trắng đục dễ chảy rửa ngoài không khí. Dối với đạng lỏng thường là chất lỏng nhớt không màu không mùi và tan hoàn toàn trong nước phân li thành ion: NaOH dd Na + dd + OH - dd slide 24: Ứng dụng của xút Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NAOH VÀ NA2CO3 TRONG NAOH KỸ THUẬT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ACID BAZ slide 25: Phạm vi áp dụng TCVN 3795 – 83: phương pháp xác định hàm lượng natri Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NAOH VÀ NA2CO3 TRONG NAOH KỸ THUẬT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ACID BAZ hydroxit tổng lượng bazo và natri cacbonat Na 2 CO 3 Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn độ xác định natri hydroxit với hàm lượng lớn hơn 10 tổng lượng bazo trên 10 và natri cacbonat trong khoảng 01 đến 3 slide 26: Nguyên tắc Dùng dd HCl chuẩn độ mẫu thử với chỉ thị PP MO. Sự chuyển màu theo chỉ Xác định hàm lượng bazo và Na 2 CO 3 Xác định hàm lượng NaOH Dùng dd HCl để chuẩn độ tổng lượng bazo với chỉ thị Xác định hàm lượng NaOH Sự chuyển màu theo chỉ thị PP ứng với lượng NaOH và 1/2 lượng Na 2 CO 3 . Sự chuyển màu theo chỉ thị MO ứng với 1/2 lượng Na 2 CO 3 còn lại tổng lượng bazo với chỉ thị MO. Hàm lượng NaOH tổng hàm lượng bazo – hàm lượng Na 2 CO 3 Phương trình phản ứng: NaOH + Na 2 CO 3 + 2HCl 2NaCl + NaHCO 3 + H 2 O NaHCO 3 + HCl NaCl + H 2 O + CO 2 slide 27: Hàm lượng dự Dạng mẫu thông Lượng cân mẫu V mL V mL Thể tích chuẩn độ Bảng khối lượng cân NaOH Tóm tắt quy trình Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NAOH VÀ NA2CO3 TRONG NAOH KỸ THUẬT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ACID BAZ lượng dự đoán thông thường cân mẫu gam V mức mL V hút mL dự đoán mL 70-100 Rắn 10 500 50 17-25 40-70 Lỏng- sệt 14 500 50 14-25 20-40 Lỏng- sệt 25 500 50 12-25 slide 28: Quy trình phân tích xác định tổng hàm lượng bazo và Na 2 CO 3 25 ml dd mẫu 20ml H 2 O 3 giọt PP 01 Chuẩn độ bằng HCl 1N đến 25 ml dd mẫu Chuẩn độ bằng HCl 20ml H 2 O 3 giọt PP 01 2 giọt MO V b V a – 05ml dừng lại Chuẩn độ bằng HCl 01N đến khi mất màu V 1 Chuẩn độ bằng HCl 01N đến khi chuyển sang màu cam V 2 Chuẩn độ bằng HCl 1N đến mất màu V a slide 29: Quy trình xác định hàm lượng NaOH 25 ml dd mẫu Chuẩn độ bằng dd HCl 1N đến khi dd từ màu vàng sang màu 2 giọt MO 01 màu vàng sang màu da cam Kết quả Lặp lại hai lần thí nghiệm ghi các thể tích HCl tiêu tốn từ đó tính ra NaOH có trong mẫu Lặp lại hai lần thí nghiệm ghi các thể tích HCl tiêu tốn từ đó tính ra NaOH có trong mẫu slide 30: Quy trình xác định Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NAOH VÀ NA2CO3 TRONG NAOH KỸ THUẬT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ACID BAZ slide 31: Công thức tính 100 40 1 0 3 1 1 × × × × + × F N V N V T N N NaOH Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NAOH VÀ NA2CO3 TRONG NAOH KỸ THUẬT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ACID BAZ 1000 × m T NaOH 1000 100 53 2 CO Na 1 0 2 3 3 2 × × × × × × − m F N V V N 1000 100 40 2 1 0 3 1 0 2 1 3 × × × × × − × × + × m F N V N V N V NaOH N N N slide 32: Các lưu ý trong quy trình Dung dịch kiềm rất dễ hấp thụ khí CO 2 từ không khí nên cần phải chuẩn độ ngay và nhanh dung dịch cần phân tích tránh lắc nhiều Nước cất sử dụng phải là nước cất tinh khiết hoặc nước cất không chứa CO 2 chứa CO 2 Axit HCl dùng phải có nồng độ là 1N hoặc 01 N chứ không được dùng HCl với nồng độ 001N vì lúc đó chỉ thị MO không thể sử dụng được. slide 33: Báo cáo kết quả Khối lượng mẫu ban đầu: • 20331g • 20012g • 20039g • Thể tích bđm: 100mL Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NAOH VÀ NA2CO3 TRONG NAOH KỸ THUẬT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ACID BAZ • Thể tích bđm: 100mL a. Xác định tổng hàm lượng baz qui ra NaOH - Thể tích xác định: 10mL - Thể tích chuẩn lại HCl 01N bằng Na2B4O7 01N: 965mL - 00965N 975mL - 00975N 960mL - 00960N - Nồng độ HCl: 0967N slide 34: kết quả thực nghiệm: Lần thí nghiệm thể tích HCl NaOH 1 475 9037 Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NAOH VÀ NA2CO3 TRONG NAOH KỸ THUẬT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ACID BAZ 2 460 8891 3 470 9076 NaOH có kèm sai số student với độ tin cậy p95 9001±242 slide 35: Lần thí nghiệm Thể tích HCl Vpp Thể tích HCl Vmo NaOH Na2CO3 1 465 010 070 8733 353 466 007 2 455 020 080 8678 410 457 008 Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NAOH VÀ NA2CO3 TRONG NAOH KỸ THUẬT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ACID BAZ 2 8678 410 457 008 3 450 020 110 8516 563 452 011 NaOH có kèm sai số student với độ tin cậy p95 8642±280 Na2CO3 có kèm sai số student với độ tin cậy p95 442±270 slide 38: TÀI LIỆU THAM KHẢO - Giáo trình phân tích công nghiệp – Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Giáo trình thực hành Kỹ thuật phân tích 1 - Trung - Giáo trình thực hành Kỹ thuật phân tích 1 - Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Slide bài giảng phân tích Công nghiệp slide 39: 1. Tổng quan về Javel Javel hay là nước Javen được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch muối NaCl bão hòa không màng ngăn. Và là hỗn hợp hai muối NaCl và Bài 3: Xác Định Đồng Thời Hàm Lượng NaOH Và Clo Hữu Hiệu Trong Javen Cl 2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H 2 O không màng ngăn. Và là hỗn hợp hai muối NaCl và NaClO. slide 40: Tên tiêu chuẩn Mức chất lượng Hàm lượng Clo hoạt động g/L ≥40 Hàm lượng NaOH tự do g/L 7÷20 Bảng tiêu chuẩn chất lượng Javel thành phần QĐCL 02-94/CSTV Bài 3: Xác Định Đồng Thời Hàm Lượng NaOH Và Clo Hữu Hiệu Trong Javen Hàm lượng NaOH tự do g/L 7÷20 Độ pH dd 10 11÷12 Hàm lượng NaCl ≤9 Tạp chất không tan trong H 2 O ≤01 slide 41: Mục đích xác định • Clo trong nước javel được tồn tại dưới các dạng: Clo trong NaClO trong NaCl và Clo • NaOH tự do là NaOH còn dư trong qúa trình sản xuất nước Javel bằng phương pháp điện phân Bài 3: Xác Định Đồng Thời Hàm Lượng NaOH Và Clo Hữu Hiệu Trong Javen NaClO trong NaCl và Clo tự do. Trong đó chỉ có clo trong NaClO có các tính oxy hóa… gọi là Clo hữu hiệu. Hàm lượng clo hữu hiệu phản ánh chất lượng nước Javel. Các loại nước Javel thường có hàm lượng Clo hữu hiệu từ: 40g/l. phương pháp điện phân muối ăn không có màng ngăn. NaOH dư gây nhiều tác dụng phụ chi nước Javel như ăn mòn các thiết bị hay làm mục các loại vải giấy… NaOH càng thừa chất lượng nước Javel càng kém. Các loại nước Javel thường có hàm lượng NaOH tự do từ: 7-20g/l slide 42: Ứng dụng Được sử Dùng trong Được sử dụng trong ngành giấy - dệt Bài 3: Xác Định Đồng Thời Hàm Lượng NaOH Và Clo Hữu Hiệu Trong Javen Được sử dụng làm chất tẩy màu vết mốc mực nhựa cây cho đồ dùng bằng vải sợi. Tẩy trắng đồ men sứ… Dùng trong khử trùng làm sạch nước sinh hoạt sát trùng nhà ở bệnh viện nhà vệ sinh. giấy - dệt nhuộm Ngoài ra còn có tác dụng tẩy trắng các bề mặt trước khi ủ bia hay rượu vang. slide 43: Phạm vi áp dụng: • Dùng cho mẫu nước tẩy Javel hóa chất canxi hypoclorit. • Tài liệu: ASTM D2022-89 Reapproved Standard Test Methods of Sampling and Chemical Analysis of Chlorine – Containing Bài 3: Xác Định Đồng Thời Hàm Lượng NaOH Và Clo Hữu Hiệu Trong Javen of Sampling and Chemical Analysis of Chlorine – Containing Bleaches slide 44: Dung dịch mẫu tác dụng với Na2S2O3 01N Nguyên tắc Bài 3: Xác Định Đồng Thời Hàm Lượng NaOH Và Clo Hữu Hiệu Trong Javen ClO - + 2H + + 2 I - Cl - + 2H 2 O + I 2 I 2 + Na 2 S 2 O 3 Na 2 S 4 O 6 + 2NaI Dung dịch mẫu tác dụng với KI Môi trường axit Chuẩn lượng iod sinh ra bằng dung dịch Na 2 S 2 O 3 với chỉ thị hồ tinh bột Điểm cuối chuẩn độ dung dịch mất màu xanh tím. Phương trình phản ứng: slide 45: Cân chính xác khoảng 10 mL mẫu Định mức 250mL 20ml KI 10 25 ml HCl 01N Để yên 10’ bóng tối Hút 25mL Tóm tắt quy trình Bài 3: Xác Định Đồng Thời Hàm Lượng NaOH Và Clo Hữu Hiệu Trong Javen Chuẩn độ bằng dung dịch Na 2 S 2 O 3 Để yên 10’ bóng tối +3 giọt HTB Dd vàng rơm Chuẩn độ bằng dung dịch Na 2 S 2 O 3 Dung dịch màu xanh đen Dd mất màu xanh đen 2 giọt MO Chuẩn độ bằng NaOH 01N đến khi chuyển từ màu da cam sang vàng slide 46: Tóm tắt quy trình Bài 3: Xác Định Đồng Thời Hàm Lượng NaOH Và Clo Hữu Hiệu Trong Javen F V D CV L g m Cl O S Na × × × × − 1000 10 / Cl 3 2 2 3 2 2 Công thức tính Hàm lượng Cl2 hữu hiệu trong nươc javen Hàm lượng NaOH trong nước javen slide 47: Lưu ý – kinh nghiệm − Khi cân mẫu trong bình đựng mức có nút đậy để tránh Clo thoát ra khỏi mẫu. − Định mức nhanh và chuẩn độ nhanh. Bài 3: Xác Định Đồng Thời Hàm Lượng NaOH Và Clo Hữu Hiệu Trong Javen − Định mức nhanh và chuẩn độ nhanh. − Chuẩn lại các dung dịch chuẩn bằng chất chuẩn gốc − Iod là chất dễ bay hơi nên phải chuẩn dd nguội. Hơn nữa độ nhạy của hồ tinh bột tỉ lệ nghịch với nhiệt độ − Ở sát điểm tương đương phải chuẩn chậm lắc mạnh slide 48: Báo cáo kết quả - Thể tích mẫu ban đầu: Vm 5 mL - Thể tích bđm: 100mL a. Xác định hàm lượng Clo hữu hiệu Bài 3: Xác Định Đồng Thời Hàm Lượng NaOH Và Clo Hữu Hiệu Trong Javen a. Xác định hàm lượng Clo hữu hiệu - Thể tích xác định: 5 mL - Thể tích chuẩn lại Na2S2O3 với K2Cr2O7 01N: 54 mL 55mL 51mL - Nồng độ N2S2O3 : 0106N slide 49: Kết quả thực nghiệm: Lần thí nghiệm Thể tích Na 2 S 2 O 3 Hàm lượng Clo hữu hiệu Bài 3: Xác Định Đồng Thời Hàm Lượng NaOH Và Clo Hữu Hiệu Trong Javen 1 600 451560 2 615 462849 3 600 451560 Clo hữu hiệu có kèm sai số student với độ tin cậy p95 455323 ± 04892 slide 50: - Xác định hàm lượng NaOH - Thể tích xác định: 5mL - Thể tích chuẩn lại HCl: 590 mL 570 mL 580 mL Bài 3: Xác Định Đồng Thời Hàm Lượng NaOH Và Clo Hữu Hiệu Trong Javen - Nồng độ HCl: 0091N - Nồng độ NaOH : 0079N Lần thí nghiệm Thể tích NaOH Hàm lượng NaOH 1 1450 7896 2 1440 7786 3 1500 7264 NaOH có kèm sai số student với độ tin cậy p95 7643 ± 0251 slide 51: Cân 0.1g K 2 Cr 2 O 7 +3g KI +5ml HCl 1:1 Chuẩn độ bằng dung dịch Na 2 S 2 O 3 Để yên 10 p trong bóng tối +50ml H 2 O Chuẩn lại dung dịch chuẩn Na 2 S 2 O 3 0.1N Bài 3: Xác Định Đồng Thời Hàm Lượng NaOH Và Clo Hữu Hiệu Trong Javen +3 giọt HTB Dd xanh ánh vàng V tổng đã chuẩn Dd màu xanh Chuẩn độ bằng dung dịch Na 2 S 2 O 3 slide 52: Chuẩn lại dung dịch chuẩn Na 2 S 2 O 3 0.1N 7 2 2 3 2 2 O Cr K O S Na CV CV × × mL Công thức tính Bài 3: Xác Định Đồng Thời Hàm Lượng NaOH Và Clo Hữu Hiệu Trong Javen 3 10 1000 7 2 2 − × × × × × Đ m M z m V z C mL O Cr K M V m C N O S Na × ⇒ 04903 0 3 2 2 slide 55: TÀI LIỆU THAM KHẢO - Giáo trình phân tích công nghiệp – Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Giáo trình thực hành Kỹ thuật phân tích 1 - Trung - Giáo trình thực hành Kỹ thuật phân tích 1 - Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Slide bài giảng phân tích Công nghiệp - TCVN 8515- 2001 slide 56: NPK là loại phân bón hỗn hợp ít nhất có 2 thành phần dinh dưỡng trong 3 thành phần N P K trở lên. Có 2 loại phân trộn và phân phức hợp. Phân trộn là việc trộn lẫn cơ học các nguyên liệu ban đầu N P K… còn phân phức hợp lại được điều chế dưới tác dụng hóa học của những nguyên liệu ban đầu. SƠ LƯỢC NPK Bài 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ TRONG NPK đầu. slide 57: Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn áp dụng cho việc xác định hàm lượng nito tổng trong phân hỗn hợp NPK. Bài 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ TRONG NPK slide 58: Nguyên tắc Dựa trên cơ sở phương pháp Kendan để xác định hàm lượng nitơ toàn phần trong mẫu . Khử nitơ trong mẫu sang dạng amoni trong môi trường acid. N_mẫu + H 2 SO 4 NH 4 2 SO 4 Dùng NaOH đẩy ra một lượng NH tương đương. Bài 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ TRONG NPK Dùng NaOH đẩy ra một lượng NH 3 tương đương. NH 4 + + NaOH → Na + + NH 3 + H 2 O Lượng NH 3 này được hấp thụ vào lượng dư chính xác dd chuẩn H 2 SO 4 . 2NH 4 OH + H 2 SO 4 → NH 4 2 SO 4 + 2H 2 O Chuẩn độ dd chuẩn dư bằng dd chuẩn NaOH với chỉ thị Tashiro . H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O slide 59: TÓM TẮT QUY TRÌNH Cân cx 05- 2g mẫu Tiến hành vô cơ hóa mẫu trong 60p + 10g hh xúc tác +25mL H2SO4đđ Dd màu xanh ngọc Bài 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ TRONG NPK Tiến hành hấp thụ bằng máy chưng cất Bình ht gồm: 25mL H2SO4 01N 3 giọt Tashiro Lắp dd vào máy Kendan Chuẩn độ lượng dư acid bằng NaOH 01N Dd màu hồng tím sang xanh lá nhạt Tiến hành làm song song mẫu trắng slide 60: 20ml H 2 SO 4 01N + Chỉ thị tashiro Vô cơ hóa mẫu 10g xúc tác 25ml H 2 SO 4 đđ t o TÓM TẮT QUY TRÌNH Bài 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ TRONG NPK Chuẩn độ bằng NaOH 01N slide 61: Lưu ý Bài 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ TRONG NPK • Trong quá trình chưng cất nếu dung dịch hấp phụ chuyển sang màu xanh lập tức cho thêm một lượng chính xác H2SO4. • Trước khi lấy bình hấp thụ kiểm tra xem còn NH3 hay • Trước khi lấy bình hấp thụ kiểm tra xem còn NH3 hay không. slide 62: Bài 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ TRONG NPK Máy phá mẫu Máy chưng cất kendan Công thức tính slide 63: Báo cáo kết quả - Khối lượng mẫu ban đầu: 02179g / 02511g - Thể tích C 2 H 2 O 4 01N chuẩn lại H 2 SO 4 : 605 mL 595 mL 600 mL - Nồng độ H 2 SO 4 : 01218N - Thể tích dung dịch H 2 SO 4 hấp thụ mẫu thử: 30 mL - Thể tích dung dịch H 2 SO 4 hấp thụ mẫu trắng: 30 mL - Thể tích chuẩn lại NaOH bằng H 2 SO 4 01218N: 490 mL 495 mL - Nồng độ dung dịch NaOH: 01015N Bài 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ TRONG NPK - Nồng độ dung dịch NaOH: 01015N Lần thí nghiệm Thể tích NaOH N Mẫu trắng 3465 1 920 165968 2 1685 165861 N có kèm sai số student với độ tin cậy p95 165915±00230 slide 66: TÀI LIỆU THAM KHẢO - Giáo trình phân tích công nghiệp – Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Giáo trình thực hành Kỹ thuật phân tích 1 - Trung - Giáo trình thực hành Kỹ thuật phân tích 1 - Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Slide bài giảng phân tích Công nghiệp - TCVN 8515- 1994 slide 67: NPK là loại phân bón hỗn hợp ít nhất có 2 thành phần dinh dưỡng trong 3 thành phần N P K trở lên. Có 2 loại phân trộn và phân phức hợp. Phân trộn là việc trộn lẫn cơ học các nguyên liệu ban đầu N P K… còn phân phức hợp lại được điều chế dưới tác dụng hóa học của những nguyên liệu ban đầu. SƠ LƯỢC NPK Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CaO VÀ MgO TRONG NPK nguyên liệu ban đầu. slide 68: Xác định canxi và magie trong mẫu bằng phương pháp chuẩn độ complexon sau khi đã tách khỏi ion photphat trong mẫu qua cột trao đổi cationit và các oxit R2O3 bằng dung dịch amoniac. - Hàm lượng CaO được xác định bằng EDTA Với chỉ thị Murexit pH12 dung dịch từ hồng sang Nguyên tắc Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CaO VÀ MgO TRONG NPK Với chỉ thị Murexit pH12 dung dịch từ hồng sang tím hoa cà. - Hàm lượng MgO bằng tổng CaO và MgO xác định bằng EDTA với chỉ thị ETOO pH10 dung dịch đỏ nho sang xanh chàm trừ cho hàm lượng CaO. Pưcđ: Ca 2+ + H 2 Y 2- CaY 2- + 2H + Mg 2+ + H 2 Y 2- MgY 2- + 2H + Pưct: CaInd - + H 2 Y 2 - CaY 2- + H 2 Ind - MgInd - + H 2 Y 2- MgY 2- + H 2 Ind - slide 69: Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn áp dụng cho việc xác định hàm lượng CaO và MgO trong phân hỗn hợp NPK. Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CaO VÀ MgO TRONG NPK slide 70: 1 g mẫu tan Cô 70 Vừa khô 25 mL H2O 5mL HCl đ đ 25 mL cường thủy 10mL HCl đ đ 5mL gelatin 20mL H2O Lọc rửa Quy trình chuẩn bị mẫu Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CaO VÀ MgO TRONG NPK Hết Cl- Đinh mức 250mL Hút 200mL đm 250mL Dd lọc Nươc rửa Tráng bằng HCl 10 Cho qua cột Hết Fe 3+ Trung hòa bằng NH4OH Đm 250mL 20mL HCl 10 Dư 1mL NH3 đun pH 9 lọc bỏ tủa slide 71: XÁC ĐỊNHTỔNG CaO và MgO EDTA Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CaO VÀ MgO TRONG NPK 25mL mẫu 20mL đệm pH10 5mL KCN 10 1g ETOO Dung dịch đỏ nho sang xanh chàm slide 72: XÁC ĐỊNH CaO EDTA Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CaO VÀ MgO TRONG NPK 25mL mẫu 5mL KOH 30 5mL KCN 10 1g murexit pH12 Dung dịch hồng sang tím hoa cà slide 73: CÔNG THỨC TÍNH Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CaO VÀ MgO TRONG NPK slide 74: Báo cáo kết quả - Khối lượng mẫu ban đầu: 20146g 20052g 19208g - Thể tích bđm: 250mL - Thể tích xác định : 20mL - Nồng động dung dịch EDTA: 001M - Kết quả thực nghiệm: Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CaO VÀ MgO TRONG NPK Lần thí nghiệm V EDTA ETOO V EDTA Murexit CaO MgO 1 2 12 04169 01986 2 21 13 04538 01995 3 2 13 04738 01822 CaO có kèm sai số student với độ tin cậy p95 04482±00217 MgO có kèm sai số student với độ tin cậy p95 01934±00073 slide 77: TÀI LIỆU THAM KHẢO - Giáo trình phân tích công nghiệp – Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Giáo trình thực hành Kỹ thuật phân tích 1 - Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Slide bài giảng phân tích Công nghiệp - TCVN 8515- 2001 slide 78: NPK là loại phân bón hỗn hợp ít nhất có 2 thành phần dinh dưỡng trong 3 thành phần N P K trở lên. Có 2 loại phân trộn và phân phức hợp. Phân trộn là việc trộn lẫn cơ học các nguyên liệu ban đầu N P K… còn phân phức hợp lại được điều chế dưới tác dụng hóa học của những nguyên liệu ban đầu. SƠ LƯỢC NPK Bài 3: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG P 2 O 5 HỮU HIỆU TRONG NPK học của những nguyên liệu ban đầu. slide 79: Phạm vi áp dụng Phương pháp áp dụng cho các loại phân hỗn hợp sản xuất từ phân bón lân canxi- magie Bài 3: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG P 2 O 5 HỮU HIỆU TRONG NPK slide 80: Nguyên tắc • Phương pháp áp dụng cho các loại phân hỗn hợp sản xuất từ phân bón lân canxi- magie. Phạm vi ứng dụng Bài 3: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG P 2 O 5 HỮU HIỆU TRONG NPK Nguyên tắc • Hàm lượng P2O5 hữu hiệu được chiết bằng dung dịch acid citric 2. Photpho trong dung dịch chiêt tạo phức với photpho molipdat được khử sang dạng molipden xanh. Đo quang ở bước sóng 810nm. Ptpư: slide 81: Tóm tắt quy trình Bình số 1 2 3 4 5 6 V c 5ppm mL 0 2 5 10 15 20 Xây dựng đường chuẩn Bài 3: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG P 2 O 5 HỮU HIỆU TRONG NPK V c 5ppm mL 0 2 5 10 15 20 V thuốc thử mL 10 Định mức 50mL Thuốc thử: Molipdat 125 Untymotatrat Acid ascobic 006 Tỉ lệ pha 2:1:1 Đo mật độ quang tại bước sóng 810nm slide 82: Tóm tắt quy trình Mẫu1g Nghiền bằng cối Sứ với 25ml Dd acid citric 2 Chuyển vào Bdm lắc 30p Định mức 100ml Chuẩn bị mẫu Bài 3: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG P 2 O 5 HỮU HIỆU TRONG NPK Để yên trong 10 phút Lọc bằng giấy lọc băng vằng Bỏ dịch lọc đầu Lấy dd lọc phân tích phospho Đun cách thủy dd hết màu vàng Hút 50mL dd + 5mL HNO3 đđ Định mức 50mL Định mức 50mL 10mL dd 10mL thuốc thử Đo mật độ quang tại bước sóng 810nm slide 83: Công thức tính BÁO CÁO KẾT QUẢ - Khối lượng mẫu ban đầu: 09162g 10490g Bài 3: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG P 2 O 5 HỮU HIỆU TRONG NPK - Khối lượng mẫu ban đầu: 09162g 10490g - Thể tích bđm: 50mL - Thể tích bđm đo quang: 50mL Stt 1 2 3 4 5 6 Mẫu 1 Mẫu 2 Độ hấp thu quang A 0 0057 0095 0157 0213 0269 0070 0079 0 02 05 1 15 2 029 037 slide 84: y 0.117x + 0.035 R² 0.999 0.2 0.25 0.3 A Đường chuẩn P 2 O 5 Bài 3: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG P 2 O 5 HỮU HIỆU TRONG NPK 0 0.05 0.1 0.15 0.2 0 0.5 1 1.5 2 2.5 C slide 87: TÀI LIỆU THAM KHẢO - Giáo trình phân tích công nghiệp – Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Giáo trình thực hành Kỹ thuật phân tích 1 - Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Slide bài giảng phân tích Công nghiệp - TCVN 141- 1998 slide 88: Phạm vi áp dụng • Áp dụng cho các loại cement porland clanhke cement và cement porland không phụ gia Bài 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG SiO2 VÀ CẶN KHÔNG TAN TRONG CEMENT slide 89: Nguyên tắc Áp dụng cho cement không chứ bari. Hòa tan cement trong HCl đậm đặc có thêm NH4Cl để phá keo lọc rửa nung cân SiO2 và cặn không tan. Bài 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG SiO2 VÀ CẶN KHÔNG TAN TRONG CEMENT CaSiO 3 + HCl CaCl 2 + H 2 SiO 3 Fe 2 O 3 + 6HCl 2FeCl 3 + 3H 2 O CaSO 4 + 2HCl CaCl 2 + H 2 SO 3 Al 2 O 3 + 6HCl 2AlCl 3 + 3H 2 O Nung mẫu ở nhiệt độ cao: H 2 SiO 3 SiO 2 + H 2 O Phương trình phản ứng: slide 90: Tóm tắt qui trình Cân 2g mẫu Thêm từ từ 20mL HCL đđ Thêm 1g NH4Cl rắn Thêm 15mL HCl đđ 2mL galetin Thêm 40mL H2O nóng Khuấy 5p lọc Tẩm ướt bằng H2O Cô vừa khô Bài 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG SiO2 VÀ CẶN KHÔNG TAN TRONG CEMENT Rửa bằng HCl 10 nóng 3 lần Khuấy 5p lọc Hết Cl- Định mức 500mL Kết tủa cho vào chén Pt biết trước klg Than hóa trên bếp điện Tro hóa 1000 o C 45p Làm nguội cân slide 91: CÔNG THỨC TÍNH TOÁN Bài 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG SiO2 VÀ CẶN KHÔNG TAN TRONG CEMENT m1: khối lượng chén m2: khối lượng chén + mẫu m: khối lượng mẫu slide 92: Lần thí nghiệm Khối lượng mẫu m chén m chén mẫu sau nung Hàm lượng SiO2 và CKT 1 21130 593500 582377 526408 BÁO CÁO KẾT QUẢ Bài 1: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG SiO2 VÀ CẶN KHÔNG TAN TRONG CEMENT 1 21130 593500 582377 526408 2 21620 601257 612526 521230 SiO2 và CKT có kèm sai số student với độ tin cậy p95 523819 ± 11133 slide 95: TÀI LIỆU THAM KHẢO - Giáo trình phân tích công nghiệp – Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Giáo trình thực hành Kỹ thuật phân tích 1 - Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Slide bài giảng phân tích Công nghiệp - TCVN 141- 1998 slide 96: Phạm vi áp dụng • Áp dụng cho các loại cement porland clanhke cement và cement porland không phụ gia Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG Fe 2 O 3 VÀ Al 2 O 3 TRONG CEMENT slide 97: NGUYÊN TẮC 1. Xác định hàm lượng Fe2O3 Chuẩn độ FeIII bằng dd EDTA ở pH 15-18 với chỉ thị SSA. Kết thúc chuẩn độ dung dịch từ đỏ tím sang vàng sáng. 2. Xác định hàm lượng Al2O3 Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG Fe 2 O 3 VÀ Al 2 O 3 TRONG CEMENT 2. Xác định hàm lượng Al2O3 Chuẩn độ AlIII bằng EDTA ở pH4 với chỉ thị PAN. Kết thúc chuẩn độ dd từ hồng sang không màu Pưcđ: Fe 3+ + 2H 2 Y 2- 2 FeY - + 4H + Al 3+ + 2H 2 Y 2- 2AlY - + 4H + Pưct: FeInd - + H 2 Y 2 - FeY - + H 2 Ind - AlInd - + H 2 Y 2- AlY - + H 2 Ind - slide 98: TÓM TẮT QUY TRÌNH 1. Xác định hàm lượng Fe2O3 Lấy 25mL dd 1 Đun sôi nhẹ 1mL H2O2 30 Thêm nước cất khoảng 50mL 2ml SSA 10 Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG Fe 2 O 3 VÀ Al 2 O 3 TRONG CEMENT pH15-18 Chuẩn độ bằng EDTA 001M Dd tím đỏ sang hồng sáng slide 99: 2. Xác định hàm lượng Al2O3 Làm nguội dd xđ Fe2O3 pH5 5mL CH3COOH đđ Chỉnh bằng NH4CH3COO Đun sôi 3g Cu - EDTA 005M 3g chỉ thị PAN Chuẩn độ bằng EDTA 001M Dd mất màu Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG Fe 2 O 3 VÀ Al 2 O 3 TRONG CEMENT 3g chỉ thị PAN EDTA 001M màu hông Đun sôi dd mất màu hồng Tiếp tục chuẩn độ bằng EDTA 001M Dd hoàn toàn mất màu hồng slide 100: CÔNG THỨC TÍNH TOÁN Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG Fe 2 O 3 VÀ Al 2 O 3 TRONG CEMENT slide 101: BÁO CÁO KẾT QUẢ - Khối lượng mẫu ban đầu: 21130g 21620g - Thể tích bđm: 500mL 1. Xác định hàm lượng Fe2O3: - Thể tích xác định: 25mL - Nồng độ EDTA: 001M Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG Fe 2 O 3 VÀ Al 2 O 3 TRONG CEMENT - Nồng độ EDTA: 001M Lần thí nghiệm V EDTA Fe 2 O3 1 770 58196 2 725 55769 Fe 2 O3 có kèm sai số student với độ tin cậy p95 56983 slide 102: 1. Xác định hàm lượng Al2O3: - Thể tích xác định: 25mL - Nồng độ EDTA: 001M Bài 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG Fe 2 O 3 VÀ Al 2 O 3 TRONG CEMENT Lần thí nghiệm V EDTA Al 2 O3 1 880 42466 2 820 3867 Al 2 O3 có kèm sai số student với độ tin cậy p95 40569 slide 105: TÀI LIỆU THAM KHẢO - Giáo trình phân tích công nghiệp – Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Giáo trình thực hành Kỹ thuật phân tích 1 - Trung tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM tâm Công Nghệ Hóa ĐH Công Nghiệp TP.HCM - Slide bài giảng phân tích Công nghiệp - TCVN 38-86 slide 106: Bài 1: XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ MODUL SILICAT TRONG Na 2 SiO 3 NGUYÊN LIỆU Ngoại quan : Là chất lỏng trong sánh không màu hoặc màu vàng xanh . Có phản ứng Kiềm. Có độ nhớt rất lớn như keo . Nếu được bảo quản kín thì có thể để được lâu dài nhưng dễ bị phân dã khi để ngoài không khí độ phân dã càng lớn khi môđun silíc càng cao . Mô đun silic còn gọi là mô đun là đặc trưng xác định độ tan và một số tính chất khác của thuỷ tinh lỏng được tính bằng tỉ số giữa m và n trong công thức tổng quát : mNa2O. nSiO2 Là một chất rất hoạt động có thể tác dụng với nhiều chất ở dạng rắn khí lỏng Dễ bị các axít phân hủy ngay cả axít cácboníc và tách ra kết tủa keo đông tụ axít silicsic slide 107: - Sử dụng trong nhiều nghành công nghiệp khác nhau : Sản xuất chất tẩy rủa siliccagel làm keo gián xử lý nước phụ gia trong sản xuất gốm xứ xi măng trong công nghiệp dệt nhuộm sản xuất giấy . Ứng dụng: Bài 1: XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ MODUL SILICAT TRONG Na 2 SiO 3 NGUYÊN LIỆU nhuộm sản xuất giấy . -Chế tạo xi măng chịu axít sơn silicát men lạnh chế tạo các hợp chất silicát rỗng phục vụ cho việc lọc các hợp chất khác Chế tạo vật liệu chịu nhiệt cách âm chất cách điện chất bọc que hàn điện vật liệu xây dựng keo dán chất độn giấy carton các điện cực dương kim loại nhẹ các chất không thấm khí chất độn hoặc sử dụng ở dạng tấm làm vật liệu chống ăn mòn slide 108: NGUYÊN TẮC Dùng pp chuẩn độ trung hòa để xác định hàm lượng Na2O trong mẫu vởi chỉ thị Bromothymol xanh . Điểm tđ dd từ xanh sang vàng. NaOH + HCl NaCl + H2O Bài 1: XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ MODUL SILICAT TRONG Na 2 SiO 3 NGUYÊN LIỆU NaOH + HCl NaCl + H2O Sau đó thêm KF để tạo hợp chất K2SiF6 bền thêm lượng dư cx HCl SiO2 + 6KF +H2O K2SiF6 + KOH KOH + HCl KCl + H2O Xác định lượng dư HCl bằng cách chuẩn độ với dung dịch NaOH tiêu chuẩn. Điểm tđ dd màu vàng sang xanh. slide 109: Cân cx 2g sodium silicate Chuyển vào bdm 100mL +H2O đun nóng Hòa tan mẫu Dd vừa chuẩn 25g KF lắc nhẹ Dd màu xanh TÓM TẮT QUY TRÌNH Bài 1: XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ MODUL SILICAT TRONG Na 2 SiO 3 NGUYÊN LIỆU 100mL Hút 25mL cốc nhựa Xanh sang vàng 3-5g bromothylmol xanh Chuẩn bằng HCl V1 + 25mL HCl 05N dd màu vàng +10g KI lắc đều để yên Chuẩn độ bằng NaOH 05N Vàng sang xanh V2 slide 110: Công thức tính Bài 1: XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ MODUL SILICAT TRONG Na 2 SiO 3 NGUYÊN LIỆU Trong đó 10323 được tính bằng : slide 111: Báo cáo kết quả a. Xác định Na 2 O - Khối lượng mẫu ban đầu: 20317g 20040g 21060g - Thể tích bđm: 100 mL - Thể tích chuẩn lại HCl 01N: 475mL 470mL 01055N - Nồng độ HCl: 05275N Bài 1: XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ MODUL SILICAT TRONG Na 2 SiO 3 NGUYÊN LIỆU - Nồng độ HCl: 05275N - Kết quả thực nghiệm: Lần thí nghiệm V HCl Na 2 O 1 35 112681 2 35 114239 3 36 111812 Na 2 O có kèm sai số student với độ tin cậy p95 112911±00923 slide 112: • Xác định hàm lượng SiO2 - Khối lượng mẫu ban đầu: 20317g 20040g 21060g - Thể tích bđm: 100 mL - Thể tích chuẩn lại NaOH 01N: 55mL 56mL 0117N - Nồng độ NaOH: 05856N - Kết quả thực nghiệm: Bài 1: XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ MODUL SILICAT TRONG Na 2 SiO 3 NGUYÊN LIỆU - Kết quả thực nghiệm: Lần thí nghiệm V NaOH SiO 2 1 68 271854 2 75 263338 3 66 265599 SiO 2 có kèm sai số student với độ tin cậy p95 266930±03311

Add a comment

Related presentations