advertisement

PHAN LOAI VA TINH CHAT CHUNG CUA CAC NGUYEN TO HUTECH

50 %
50 %
advertisement
Information about PHAN LOAI VA TINH CHAT CHUNG CUA CAC NGUYEN TO HUTECH
Education

Published on September 25, 2017

Author: daykemquynhon

Source: authorstream.com

advertisement

slide 1: BÀI 1 BUỔI 1 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ Bài giảng dành cho dược sĩ chính quy năm 1 ThS Trần Thị Vân Anh tranthivananh06gmail.com slide 2: NỘI DUNG 1. Cấu tạo nguyên tử 2. Cấu hình electron 3. Phân loại các nguyên tố 4. Tính chất chung của các nguyên tố nhóm chính A 5. Bài tập 2 slide 3: 1. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ 1.1. Nguyên tử: hạt nhỏ nhất cấu tạo nên nguyên tố hóa học  Nguyên tử: hạt nhân proton + nơtron + vỏ electron • Proton: + 1 • Electron : - 1 • Nơtron: 0 Hình 1: Cấu tạo nguyên tử C 3 slide 4: 1. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ 1.2. Nguyên tố hóa học: mỗi loại nguyên tử có hạt nhân mang cùng một điện tích dương được gọi là nguyên tố hóa học Nhiều nguyên tố là hỗn hợp của các đồng vị Hình 2. Các đồng vị của nguyên tố hydro 4 slide 5: 2. CẤU HÌNH ELECTRON 2.1. Cấu hình electron nguyên tử • Cấu hình electron đầy đủ của 1 nguyên tố: cấu hình chỉ ra tất cả các phân lớp có electron trong nguyên tử của nguyên tố đó ở trạng thái cơ bản • Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được phân loại và sắp xếp theo cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản 5 slide 6: 2. CẤU HÌNH ELECTRON 2.1. Cấu hình electron nguyên tử • Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có các electron xếp thành từng lớp có mức năng lượng từ thấp đến cao - Vd: cấu hình e nguyên tử Ca Z 20 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 6 slide 7: 2. CẤU HÌNH ELECTRON 2.2. Các số lượng tử và ý nghĩa  4 số lượng tử • Số lượng tử chính n • Số lượng tử phụ l số lượng tử obitan • Số lượng tử từ m • Số lượng tử spin m s 7 slide 8: 2. CẤU HÌNH ELECTRON 2.2. Các số lượng tử và ý nghĩa 2.2.1. Số lượng tử chính n: cho biết số thự tự lớp e n 1 2 3 4 5 6 7 Ký hiệu lớp e K L M N O P Q 8 slide 9: 2. CẤU HÌNH ELECTRON 2.2.2. Số lượng tử phụ l số lượng tử obitan • Mỗi lớp e từ n 2 chia ra nhiều phân lớp e • Mỗi phân lớp e đặc trưng bằng một giá trị l • Lớp e thứ n có n phân lớp từ 0  n -1 Vd: n 2  2 phân lớp: l 0 l 1 2s 2p n 3  3 phân lớp: l 0 l 1 l 2 3s 3p 3d • Ý nghĩa: xác định tên và hình dạng của obitan l 0 1 2 3 Phân lớp s p d f 9 slide 10: 2. CẤU HÌNH ELECTRON Hình 3: Phân bố e trên các lớp và phân lớp e 2.2.2. Số lượng tử phụ l số lượng tử obitan 10 slide 11: 2. CẤU HÌNH ELECTRON 2.2.3. Số lượng tử từ m • Sự định hướng của đám mây e trong không gian • Về trị số: m là một số nguyên có giá trị từ -l đến +l kể cả giá trị 0. • Với một giá trị của l thì m có 2 l + 1 giá trị l 0 phân lớp s m có 1 giá trị là 0 l 1 phân lớp p m có 3 giá trị là -1 0 1 l 2 phân lớp d m có 5 giá trị là -2 -1 0 +1 +2 l 3 phân lớp f m có 7 giá trị là -3 -2 -1 0 +1 +2 +3 11 slide 12: 2. CẤU HÌNH ELECTRON Hình 5: Hình dạng các obitan s p d f 2.2.3. Số lượng tử từ m 12 slide 13: 2. CẤU HÌNH ELECTRON 2.2.4. Số lượng tử spin m s : cho biết chiều quay của e • Chỉ nhận một trong 2 giá trị: +1/2  hay -1/2  Bảng: Sự phân bố e vào obitan của một số nguyên tử 13 slide 14: 2. CẤU HÌNH ELECTRON  Tóm tắt: cấu hình e Bài tập nhóm: Điền vào dấu .... 1. Có .... lớp e từ .... đến ...... 2. Lớp e thứ n chia thành .... phân lớp có giá trị từ l ..... đến l ..... l 0 phân lớp .... l 1 ..... l 2 ... l 3 ..... 3. Mỗi phân lớp có số lượng obitan khác nhau s: ..... obitan p: ...... obitan d: ..... obitan f: ..... obitan 4. Mỗi obitan có tối đa ..... e với .........trái dấu 5. Số e tối đa trên mỗi phân lớp là s:.........e p:...........e d: ..............e f:................e 14 slide 15: 2. CẤU HÌNH ELECTRON 2.3. Nguyên tắc sắp xếp e nguyên tử ở trạng thái cơ bản  Nguyên lý vững bền: e sắp xếp vào phân lớp có mức năng lượng thấp đến cao  Nguyên lý Pauli nguyên lý loại trừ Trong một nguyên tử không thể tồn tại hai electron có cùng giá trị của bốn số lượng tử n l m và s.  Qui tắc Hund Các electron thuộc cùng một phân lớp sẽ được phân bố đều vào các ô lượng tử sao cho tổng số electron độc thân là cực đại Vd: O Z 8 15 slide 16: 2. CẤU HÌNH ELECTRON 2.4. Giản đồ năng lượng của các e - Quy tắc Klechkowski • Trong nguyên tử năng lượng của các phân lớp electron tăng dần theo thứ tự sau: • 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s … 16 slide 17: 2. CẤU HÌNH ELECTRON  Bài tập: Viết cấu hình e của các nguyên tố sau sắp xếp các e này trên obitan • C Z 6 • Ne Z 10 • Ca Z 20 17 slide 18: 2. CẤU HÌNH ELECTRON 2.5. Các loại cấu hình electron 2.5.1. Cấu hình e đầy đủ: chỉ ra tất cả các phân lớp có e trong nguyên tử ở trạng thái cơ bản 2.5.2. Cấu hình e rút gọn: chỉ viết các phân lớp obitan có e sau khí trơ liền trước đó Vd: Al Z 13 Cấu hình e đầy đủ: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 Cấu hình e rút gọn: Ne 3s 2 3p 1 18 slide 19: 2. CẤU HÌNH ELECTRON 2.5.3. Cấu hình e bão hòa phân lớp: cấu hình của phân lớp chứa số e tối đa s 2 p 6 d 10 f 14 Vd: Cu Z 29 Ar 3d 10 4s 1 2.5.4. Cấu hình e nửa bão hòa phân lớp: cấu hình của phân lớp chứa ½ số e tối đa s 1 p 3 d 5 f 7 Vd: Mn Z 25 Ar 3d 5 4s 2 19 slide 20: 2. CẤU HÌNH ELECTRON 2.5. Các loại cấu hình electron  Lưu ý: • Do cấu hình d 10 bão hoà và d 5 nửa bão hoà bền có năng lượng thấp nên các nguyên tử có cấu hình: • n-1d 9 ns 2 sẽ chuyển thành cấu hình n-1d 10 ns 1 . • n-1d 4 ns 2 sẽ chuyển thành n-1d 5 ns 1 . Ví dụ: • Cr Z 24 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1 • Cu Z 29 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 1 20 slide 21: 3. PHÂN LOẠI CÁC NGUYÊN TỐ 3.1. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Hình 6. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 21 slide 22: 3. PHÂN LOẠI CÁC NGUYÊN TỐ 3.2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học • Hỏi: 1. Bảng tuần hoàn là dãy các nguyên tố được sắp xếp theo yếu tố nào tăng dần 2. Các nguyên tố trong cùng 1 hàng gọi là gì Chúng có đặc điểm gì chung 3. Các nguyên tố trong cùng 1 cột gọi là gì Chúng có đặc điểm gì chung 4. Ký hiệu I VIII trên mỗi cột có ý nghĩa gì 5. Ký hiệu A B trên mỗi cột có ý nghĩa gì 6. Số 1 đến 7 ở bên trái mỗi hàng có ý nghĩa gì 22 slide 23: 3. PHÂN LOẠI CÁC NGUYÊN TỐ 3.3. Phân loại các nguyên tố 3.3.1. Nguyên tố chính nguyên tố nhóm A • Các nguyên tố có vỏ e ngoài cùng đang xây dựng trên phân lớp s hoặc p + Các nguyên tố s: ns 1 2 + Các nguyên tố p: ns 2 np 1 6 Có 8 nhóm nguyên tố chính từ IA đến VIIIA • Mỗi chu kỳ có tối đa 2 nguyên tố s và 6 nguyên tố p 23 slide 24: 3. PHÂN LOẠI CÁC NGUYÊN TỐ 3.3.2. Nguyên tố chuyển tiếp nguyên tố nhóm B • Nguyên tố chuyển tiếp ngoài nguyên tố d n-1d 1 10 ns 2 • Nguyên tố chuyển tiếp trong nguyên tố f n-2f 1 14 n-1d 01 ns 2 Có 10 nguyên tố d cho mỗi chu kỳ từ chu kỳ 4 đến 7  Có 14 nguyên tố chuyển tiếp f cho mỗi chu kỳ gồm chu kỳ 6 dãy lanthanid và chu kỳ 7 dãy actinid 24 slide 25: 4. TÍNH CHẤT CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM CHÍNH  Biến đổi tính chất trong một chu kỳ Đi từ trái sang phải: • Bán kính nguyên tử nhìn chung giảm • Năng lượng ion hóa thứ nhất và độ âm điện tăng • Tính kim loại giảm • Hoạt tính hóa học mạnh nhất là IA và VIIA 25 slide 26: 4. TÍNH CHẤT CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM CHÍNH  Biến đổi tính chất trong một nhóm Đi từ trên xuống dưới • Bán kính nguyên tử tăng • Năng lượng ion hóa thứ nhất độ âm điện giảm • Nhóm kim loại: tính kim loại tăng • Nhóm phi kim: tính phi kim giảm 26 slide 27: 5. BÀI TẬP 5.1. Nguyên tố chính – Nguyên tố nhóm A - Nguyên tố s p • Vd: Na Z 11: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 Nhận xét: Na có số thứ tự….. chu kỳ….. phân nhóm ….. kim loại/phi kim số oxy hóa dương cao nhất có thể có….. • Vd: P Z 15: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 Nhận xét: P có số thứ tự….. chu kỳ….. phân nhóm ….. kim loại/phi kim số oxy hóa dương cao nhất có thể có….. số oxy hóa âm thấp nhất có thể có….. 27 slide 28: 5. BÀI TẬP  Vị trí kim loại phi kim trong bảng tuần hoàn Kim loại Phi kim IA trừ H IA: H IIA IIIA trừ B IIIA: B IVA: Sn Pb IVA: trừ Sn Pb VA: Bi VA: trừ Bi VIA: Po VIA trừ Po VIIA VIIIA 28 slide 29: 5. BÀI TẬP 5.2. Nguyên tố d Vd: Ti Z 22: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 2 Nhận xét: Ti có số thứ tự …. chu kỳ ….. phân nhóm phụ …… kim loại/phi kim số oxy hóa dương cao nhất ...... Hỏi: - Viết cấu hình Ti +2 Ti +4 29 slide 30: 5. BÀI TẬP  Cách xác định phân nhóm phụ: Cộng số e của phân lớp s và d liền kề lớp ngoài cùng • 3  7 Kết luận: IIIB  VIIB • 8  10 Kết luận: VIIIB • 11 Kết luận: IB • 12 Kết luận: IIB 30 slide 31: 5. BÀI TẬP 5.3. Nguyên tố f • Gồm họ Lantanid và actinid La Z 57: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 10 4p 6 5s 2 4d 10 5p 6 6s 2 5d 1 Ac Z 89: Rn 7s 2 6d 1 • Phân nhóm phụ IIIB số oxy hóa dương cao nhất +3 - Vd: Ce Z 58 : 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 10 5s 2 4d 10 5p 6 6s 2 4f 1 5d 1 Ce có số thứ tự…. chu kỳ …. phân nhóm phụ …. kim loại/phi kim số oxy hóa dương cao nhất có thể có….. 31 slide 32: 5. BÀI TẬP 1. Viết cấu hình e nguyên tử Fe Z 26 2. Xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn và nêu những tính chất cơ bản 3. Viết cấu hình e của ion Fe 2+ Fe 3+ 32 slide 33: 5. BÀI TẬP 1. Viết cấu hình của nguyên tố có số thứ tự 12 trong bảng tuần hoàn. Nêu các tính chất cơ bản 33 slide 34: 9/1/2017 1 BÀI 1 BUỔI 2 PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT CHUNG CỦA CÁC NGUYÊN TỐ Bài giảng dành cho dược sĩ chính quy năm 1 ThS Trần Thị Vân Anh tranthivananh06gmail.com NỘI DUNG 1. Chất 2. Nguyên tử 3. Năng lượng ion hóa 4. Ái lực electron 5. Phân tử 6. Độ âm điện 7. Liên kết hóa học 8. Các loại phản ứng slide 35: 9/1/2017 2 1. CHẤT • Chất: đồng nhất tính chất trong toàn bộ đều như nhau và có thành phần xác định Vd: muối ăn nước cất khí carbonic • Dầu hỏa có được gọi là chất không Dầu hỏa tuy đồng nhất nhưng chứa nhiều chất có tính chất khác nhau và có thể tách riêng nên gọi là hỗn hợp • Nguyên tử cùng loại cấu tạo nên đơn chất vd: O 2 • Nguyên tử khác loại cấu tạo nên hợp chất vd: CO 2 2. NGUYÊN TỬ Hỏi: 1. Nguyên tử là gì 2. Cấu tạo của nguyên tử 3. Nguyên tố hóa học là gì 4. Đồng vị là gì slide 36: 9/1/2017 3 3. NĂNG LƯỢNG ION HÓA • Năng lượng ion hóa thứ nhất của nguyên tử là năng lượng tối thiểu cần để tách 1 e ra khỏi nguyên tử khí và do đó biến nguyên tử thành ion khí • Ký hiệu: I eV 1 eV 2306 kcal/mol M + I  M + + 1e • Năng lượng ion hóa thứ 2 3 4… có được khi tách 2 3 4 ….. e ra khỏi M • I 1 I 2 I 3 ……….. 3. NĂNG LƯỢNG ION HÓA  Năng lượng ion hóa phụ thuộc: • Điện tích hạt nhân Z • Số lượng tử chính n • Mức độ chắn của các e ở những lớp trong với hạt nhân • Mức độ xâm nhập của e bên ngoài vào các obitan bên trong Mức độ xâm nhập giảm theo trật tự s p d f slide 37: 9/1/2017 4 3. NĂNG LƯỢNG ION HÓA • Điện tích hiệu dụng: Z’ Z – S H: e chịu toàn bộ lực hút của hạt nhân Mg: e ngoài cùng chịu : - Lực hút của hạt nhân - Lực đẩy của các e còn lại đặc biệt lực đẩy của 2e trên cùng 1 obitan Lực hút của hạt nhân với e giảm hằng số chắn S 3. NĂNG LƯỢNG ION HÓA • Trong 1 chu kỳ: vd: chu kỳ 1 và chu kỳ 2 Nguyên tử Li Be B C N O F Ne Cấu hình e 1s 2 2s 1 1s 2 2s 2 1s 2 2s 2 2p 1 1s 2 2s 2 2p 2 1s 2 2s 2 2p 3 1s 2 2s 2 2p 4 1s 2 2s 2 2p 5 1s 2 2s 2 2p 6 I 1 5392 9322 8298 1126 14534 13618 17422 21564 Nguyên tử H He Cấu hình e 1s 1 1s 2 I 1 13598 24587 slide 38: 9/1/2017 5 3. NĂNG LƯỢNG ION HÓA • Trong 1 phân nhóm chính: Bảng: năng lượng ion hóa của các nguyên tố cùng nhóm IA IIA VIA VIIA Li 5392 Be 9322 O 13618 F 17442 Na 5139 Mg 7646 S 1036 Cl 12967 K 4341 Ca 6113 Se 9752 Br 11814 Rb 4177 Sr 5695 Te 9009 I 10451 Cs 3895 Ba 5212 Po 7289 At - Nhận xét : 4. ÁI LỰC ELECTRON • Ái lực e của 1 nguyên tử là năng lượng của quá trình nguyên tử đó ở trạng thái khí kết hợp thêm 1e để biến thành ion âm • Ký hiệu: E eV X + 1e  X -  E slide 39: 9/1/2017 6 4. ÁI LỰC ELECTRON Bảng. Ái lực e của một số nguyên tố IA ns 1 E e V IIA ns 2 E eV IIIA ns 2 np 1 E eV IVA ns 2 np 2 E eV Li 082 Be - 019 B 033 C 124 Na 047 Mg -032 Al 052 Si 146 VA ns 2 np 3 E eV VIA ns 2 np 4 E eV VIIA ns 2 np 5 E eV VIIIA ns 2 np 6 E eV N -027 O 147 F 358 He - 019 S 233 Cl 381 Ne - 057 Br 356 Ar -1 I 329 4. ÁI LỰC ELECTRON • Ái lực e lớn nhất là VIIA ns 2 np 5 • Ái lực e nhỏ nhất là các nguyên tố có cấu hình bền vững: bão hòa nửa bão hòa slide 40: 9/1/2017 7 5. PHÂN TỬ • Phân tử là hạt nhỏ nhất của một chất có tất cả tính chất hóa học của chất đó • Phân tử do hai hay nhiều nguyên tố liên kết với nhau bằng liên kết hóa học • Phân tử được biểu diễn bằng công thức hóa học Vd: O 2 H 2 O • Hợp chất không hợp thức: hợp chất có thành phần biến đổi Vd: Hydrid của kim loại chuyển tiếp 6. ĐỘ ÂM ĐIỆN • Độ âm điện của một nguyên tố là khả năng của nguyên tử nguyên tố đó ở trong phân tử hút electron về phía nó. • Ký hiệu:  eV slide 41: 9/1/2017 8 6. ĐỘ ÂM ĐIỆN • Trong 1 chu kỳ: vd chu kỳ 2 và 3 Nguyên tử Li Be B C N O F Ne Độ âm điện 098 157 204 255 304 344 398 - Nguyên tử Na Mg Al Si P S Cl Ar Độ âm điện 093 157 161 190 219 258 316 - Nhận xét 6. ĐỘ ÂM ĐIỆN • Trong 1 phân nhóm chính IA IIA VIA VIIA Li 098 Be 157 O 344 F 398 Na 093 Mg 157 S 258 Cl 316 K 082 Ca 100 Se 255 Br 296 Rb 082 Sr 095 Te 21 I 266 Cs 079 Ba 089 Po 20 At 22 Nhận xét Hỏi: Nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn slide 42: 9/1/2017 9 6. ĐỘ ÂM ĐIỆN  Khả năng hút e của một nguyên tử trong phân tử phụ thuộc: • Kiểu liên kết hóa học • Trạng thái hóa trị • Bản chất của nguyên tử liên kết với nó  không nên nói độ âm điện của một nguyên tố nói chung mà cần nói độ âm điện của nguyên tố trong hợp chất hóa học cụ thể nào Vd: độ âm điện của H trong H 2 H 2 O HCl không có tính chất như nhau H – H H + – Cl - H + – O - – H + 7. LIÊN KẾT HÓA HỌC 7.1. Các đặc trưng cơ bản của liên kết hóa học 7.2. Các loại liên kết hóa học - Liên kết ion - Liên kết cộng hóa trị - Liên kết hydro slide 43: 9/1/2017 10 7. LIÊN KẾT HÓA HỌC 7.1. Các đặc trưng cơ bản của liên kết hóa học • Năng lượng liên kết E • Độ dài liên kết • Góc liên kết • Momen lưỡng cực của phân tử 7. LIÊN KẾT HÓA HỌC 7.1.1.Năng lượng liên kết E • Năng lượng tương ứng với quá trình phá vỡ liên kết đó và thành nguyên tử ở thể khí Vd: H 2 k  H k + H k H 1042 kcal/mol • Năng lượng liên kết càng lớn thì phân tử càng bền slide 44: 9/1/2017 11 7. LIÊN KẾT HÓA HỌC 7.1.2. Độ dài liên kết: độ dài giữa 2 tâm của 2 nguyên tử tham gia liên kết. Độ dài liên kết được tính bằng nm hoặc Ǻ 7.1.3. Góc liên kết: góc tạo bởi 1 nguyên tử liên kết trực tiếp với 2 nguyên tử khác trong phân tử 7. LIÊN KẾT HÓA HỌC 7.1.4. Momen lưỡng cực của phân tử: Đánh giá độ phân cực của liên kết Vd: phân tử không phân cực: 2 nguyên tử tham gia liên kết có độ âm điện giống nhau H 2 N 2 F 2 Vd: phân tử phân cực: 2 nguyên tử tham gia liên kết có độ âm điện khác nhau H + - Cl - slide 45: 9/1/2017 12 7. LIÊN KẾT HÓA HỌC 7.2. Các loại liên kết hóa học - Liên kết ion - Liên kết cộng hóa trị - Liên kết hydro 7. LIÊN KẾT HÓA HỌC  Phân loại các liên kết dựa trên hiệu số độ âm điện thang Pauling: • 00 – 04: liên kết cộng hóa trị không phân cực • 04 – 17: liên kết cộng hóa trị phân cực •  17: liên kết ion slide 46: 9/1/2017 13 7.2.1. Liên kết ion • Liên kết ion là liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu • Liên kết ion còn được gọi là liên kết dị cực Vd: phân tử NaCl e được chuyển từ Na sang Cl để tạo thành Na + và Cl - Na  +  Cl   Na + +  Cl  -  NaCl 2s 2 2p 6 3s 1 3s 2 3p 5 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 • Ion Na + và Cl - được hình thành như sau Na – 1e  Na + Cl + 1e  Cl - š š š š 7.2.1. Liên kết ion Vd: Qúa trình hình thành phân tử MgCl 2  Cl  +  Mg  +  Cl    Cl  - + Mg ++ +  Cl  - 3s 2 3p 5 2s 2 2p 6 3s 2 3s 2 3p 5 3s 2 3p 6 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 š š š š š š š š slide 47: 9/1/2017 14 7.2.1. Liên kết ion  Đặc điểm của liên kết ion • Mỗi ion tạo ra điện trường quanh nó  liên kết ion xảy ra theo mọi hướng • Không bão hòa: mỗi ion có thể liên kết được nhiều ion xung quanh nó • Liên kết rất bền Hình. Tinh thể NaCl 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị • Liên kết được tạo thành bằng cách nguyên tử đưa ra những e hóa trị của mình để tạo thành 1 2 hay 3 cặp e dùng chung giữa hai nguyên tử • Vd Cl  + Cl   Cl Cl  Cl – Cl H  + Cl   H Cl  H – Cl • Cặp e dùng chung được ký hiệu bằng vạch ngang š š š š š š š š š š š š slide 48: 9/1/2017 15 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị • Nếu cặp e dùng chung thuộc về 2 nguyên tử với mức độ như nhau  liên kết cộng hóa trị không phân cực Vd: H 2 Cl 2 • Nếu cặp e dùng chung một phần nào dịch về 1 trong 2 nguyên tử liên kết  liên kết cộng hóa trị phân cực Vd: HCl 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị  Liên kết cho – nhận liên kết phối trí: cặp e dùng chung của liên kết cộng hóa trị không phải do 2 nguyên tử góp chung mà chỉ do 1 nguyên tử đưa ra  Ký hiệu: dấu mũi tên  + + + + slide 49: 9/1/2017 16 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị 7.2.2.1. Thuyết liên kết hóa trị của Valence Bond VB • Liên kết cộng hóa trị hình thành do sự xen phủ của 2 obitan trong đó có 2e có spin trái dấu • Hóa trị của nguyên tố bằng số e độc thân của nguyên tử ở trạng thái cơ bản hay kích thích. Trong trường hợp chung khả năng tham gia liên kết cộng hóa trị cực đại của 1 nguyên tố bằng tổng obitan nguyên tử hóa trị của nó • Liên kết cộng hóa trị càng bền khi độ che phủ của các obitan nguyên tử càng lớn. Độ che phủ phụ thuộc: kích thước hình dạng của obitan hướng che phủ và kiểu che phủ giữa chúng 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị 7.2.2.1. Thuyết liên kết hóa trị của VB • Liên kết : obitan xen phủ dọc theo trục liên kết s - s s - p p - p slide 50: 9/1/2017 17 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị Vd: Xen phủ obitan trong phân tử H 2 Cl 2 HCl H - H Cl - Cl H – Cl 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị 7.2.2.1. Thuyết liên kết hóa trị của VB • Liên kết : xen phủ các obitan hóa trị về hai phía của hai trục nối giữa hai hạt nhân của nguyên tử tương tác Hình. Liên kết  trong phân tử C 2 H 4 slide 51: 9/1/2017 18 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị 7.2.2.1. Thuyết liên kết hóa trị của VB Hóa trị của các nguyên tố: được tính bằng số e độc thân trong nguyên tố đó ở trạng thái cơ bản hay kích thích Vd: Trạng thái cơ bản Li Z3: 1s 2 2s 1 2p 0  hóa trị 1 N Z 7: 1s 2 2s 2 2p 3  hóa trị 3 O Z 8: 1s 2 2s 2 2p 4  hóa trị 2 F Z 9: 1s 2 2s 2 2p 5  hóa trị 1 Vd: Be chỉ tạo liên kết khi ở trạng thái kích thích Be Z 4: 1s 2 2s 2 2p 0 Be : 1s 2 2s 1 2p 1         7.2.2. Liên kết cộng hóa trị 7.2.2.2. Hiện tượng lai hóa obitan nguyên tử Giải thích sự hình thành phân tử CH 4 trên cơ sở thuyết VB: H Z1: 1s 1 C Z6: 1s 2 2s 2 2p 2 C : 1s 2 2s 1 2p 3 • 4e độc thân tạo 4 liên kết C-H: + 3 liên kết s-p : HCH 90 o +1 liên kết s-s : không có hướng góc HCH 120 o 14’ Tuy nhiên thực nghiệm cho thấy góc liên kết là 109 o 28’ 4 góc liên kết bằng nhau và có năng lượng như nhau Hiện tượng lai hóa obitan nguyên tử              slide 52: 9/1/2017 19 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị 7.2.2.2. Hiện tượng lai hóa obitan nguyên tử • Khi tạo thành liên kết các e hóa trị của một nguyên tử không tham gia một cách riêng rẽ mà các obitan nguyên tử của chúng tổ hợp với nhau tạo thành những tổ hợp tốt nhất để có thể tạo thành liên kết bền hơn • Hiện tượng tổ hợp giữa các obitan trong một nguyên tử gọi là hiện tượng lai hóa • Những obitan lai hóa của một nguyên tử có kích thước và hình dạng hoàn toàn giống nhau chỉ khác nhau về phương ở trong không gian 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị  Các kiểu lai hóa • Lai hóa sp • Lai hóa sp 2 • Lai hóa sp 3 slide 53: 9/1/2017 20 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị Các kiểu lai hóa - Lai hóa sp: 1 s + 1 p  2 sp làm với nhau một góc 180 o Hình. Sự hình thành obitan lai hóa sp 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị -Lai hóa sp: 1 s + 1 p  2 sp Vd: Sự tạo thành phân tử BeH 2 slide 54: 9/1/2017 21 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị • Lai hóa sp 2 : 1 s + 2 p  3 sp 2 giống nhau có trục cùng nằm trong mặt phẳng và làm với nhau các góc 120 o 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị - Lai hóa sp 2 : 1 s + 2 p  3 sp 2 Vd: sự hình thành phân tử BF 3 slide 55: 9/1/2017 22 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị • Lai hóa sp 3 : 1 s + 3 p  4 sp 3 giống nhau về kích thước và hình dạng và hướng tới 4 đỉnh của một tứ diện đều mà tâm là hạt nhân nguyên tử 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị - Lai hóa sp 3 : 1 s + 3 p  4 sp 3 slide 56: 9/1/2017 23 7.2.2. Liên kết cộng hóa trị Hình: Các kiểu lai hóa • Hình dạng các kiểu lai hóa obitan 7.2.3. Liên kết hydro • Liên kết tạo thành giữa H với nguyên tử khác có độ âm điện lớn và kích thước nhỏ • Liên kết H kém bền • Liên kết H ảnh hưởng đến tính chất vật lý của các chất + tăng nhiệt độ nóng chảy + tăng nhiệt độ sôi + giảm độ điện ly + tăng độ tan slide 57: 9/1/2017 24 8. PHẢN ỨNG HÓA HỌC 8.1. Khái niệm: phản ứng hóa học là quá trình biến đổi những chất này thành những chất khác có thành phần và cấu tạo khác với các chất ban đầu Vd: 2 H 2 + O 2 2 H 2 O H - 2418 kj/mol phản ứng phát nhiệt N 2 + O 2 2 NO H 1805 kj/mol phản ứng thu nhiệt 8. PHẢN ỨNG HÓA HỌC 8.2. Các loại phản ứng hóa học • Phản ứng trao đổi • Phản ứng oxy hóa – khử • Phản ứng tạo phức slide 58: 9/1/2017 25 8. PHẢN ỨNG HÓA HỌC 8.2.1. Phản ứng trao đổi • Phản ứng xảy ra không có sự chuyển e từ chất này sang chất khác nên không làm biến đổi số oxy hóa của các nguyên tố • Gồm: phản ứng kết tủa phản ứng thủy phân phản ứng trung hòa... AgNO 3 + HCl  AgCl  + HNO 3 HCl + NaOH  NaCl + H 2 O 8. PHẢN ỨNG HÓA HỌC 8.2.2. Phản ứng oxy hóa – khử • Phản ứng có sự chuyển e từ chất này sang chất khác nên làm biến đổi số oxy hóa của các nguyên tố Na + O 2  Na 2 O • Số oxy hóa: điện tích + hay – của nguyên tố trong hợp chất với giả thuyết trong phân tử e bị kéo về nguyên tố có độ âm điện lớn hơn slide 59: 9/1/2017 26 8. PHẢN ỨNG HÓA HỌC 8.2.3. Phản ứng tạo phức • Phản ứng trong đó có sự chuyển những cặp e để tạo thành liên kết cho – nhận trong đó số oxy hóa của các nguyên tố có thể biến đổi hoặc không

Add a comment

Related presentations