advertisement

Nghiệp vụ ngân hàng - NGHIỆP VỤ CHO VAY TIÊU DÙNG

12 %
88 %
advertisement
Information about Nghiệp vụ ngân hàng - NGHIỆP VỤ CHO VAY TIÊU DÙNG
Finance

Published on March 10, 2014

Author: thuhongdang

Source: slideshare.net

advertisement

LOGO Nghiệp Vụ Ngân Hàng

Nhóm 7 lý thuyết Danh sách: 1/Nguyễn Phước Giàu 2/Nguyễn Thị Hồng Loan 3/ www.themegallery.com Company Logo Danh sách MSSV 1/ Nguyễn Phước Giàu 2/ Nguyễn Thị Hồng Loan 3/ Thạch Thị Mỹ Dung 4/ Phạm Lê Thanh Nguyên 5/ Đặng Minh Thi 6/ Đoàn Thị Bảo Trâm 7/ Đặng Thị Thanh Trang 8/ Đinh Ngọc Hoa Trinh 9/ Trịnh Thị Huyền Trinh 10/Trương Thị Trúc Vân 11/Liêu Quốc Vũ 12/Trần Thu Hà 13/Phan Thị Ngoc Trâm 1154021388 1154021435 1154021372 1154021460 1154021532 1154021548 1154021556 1154021562 1154021567 1154021587 1154021593 1154021391 1154021549

Các Hình Thức Cho Vay Hộ Sản Xuất Chương I: Tín Dụng Tiêu Dùng Chương II: Tín Dụng Đối Với Sản Xuất Kinh Doanh Dịch Vụ Phi Nông Nghiệp Chương III: Tín Dụng Đối Với Kinh Tế Cá Thể Sản Xuất Nông Nghiệp www.themegallery.com Company Logo

Chƣơng I: Tín Dụng Tiêu Dùng Tín dụng tiêu dùng:  Đặc điểm của tín dụng tiêu dùng.  Các phương thức cho vay tiêu dùng .  Rủi ro trong tín dụng tiêu dùng. www.themegallery.com Company Logo

www.themegallery.com Company Logo Quy mô nhỏ ,số lượng nhiều Chịu tác động của các yếu tố kinh tế xã hội Thông tin gián tiếp & chất lượng không cao I/ Đặc điểm của TDTD 1 32

Company Logo Đặc trưng của t/c TDTT Kết hợp cung cấp sp NH trọn gói PP cho điểm ứng dụng rộng rãi Ứng dụng PP tính lãi cơ bản PP thu nợ đa dạng & linh hoạt Phương thức tổ chức phong phú

www.themegallery.com Company Logo II/ Các phƣơng thức cho vay tiêu dùng (TD) Cho vay tiêu dùng trả góp. Các phương thức cho vay tiêu dùng Cho vay thông qua phát hành &sử dụng thẻ TD

1/Cho vay tiêu dùng trả góp  Đặc trƣng của cho vay tiêu dùng trả góp:  Đối tượng cho vay là các nhu cầu: • Nền nhà, chi phí xây dụng/sữa chữa nhà ở. • Chi phí mua phương tiện. • Chi phí mua vật dụng gia đình. • Chi phí sinh hoạt khác.  Khách hàng vay đa dạng, các gói vay thực tế phù hợp khả năng thanh toán.www.themegallery.com Company Logo

1/Cho vay tiêu dùng trả góp • Chi phí mua phương tiện. • Chi phí mua vật dụng gia đình. • Chi phí sinh hoạt khác.  Khách hàng vay đa dạng, các gói vay thực tế phù hợp khả năng thanh toán. www.themegallery.com Company Logo

1/Cho vay tiêu dùng trả góp  Đặc trƣng của cho vay tiêu dùng trả góp:  Đối tượng cho vay là các nhu cầu: • Nền nhà, chi phí xây dụng/sữa chữa nhà ở. • Chi phí mua phương tiện. • Chi phí mua vật dụng gia đình. • Chi phí sinh hoạt khác.  Khách hàng vay đa dạng, các gói vay thực tế phù hợp khả năng thanh toán.www.themegallery.com Company Logo

2/ Kỹ thuật cho vay tiêu dùng trả góp:  Thủ tục vay vốn: • Giấy đề nghị vay vốn • Chứng minh nhân dân/ hộ chiếu… và các giấy tờ tùy than để xác nhận nhân thân. • Hộ khẩu (nếu có) www.themegallery.com Company Logo

2/ Kỹ thuật cho vay tiêu dùng trả góp: • Các giấy tờ chứng minh các nguồn thu nhập dùng để trả nợ. • Các giấy tờ liên quan tới khoản vay (hợp đồng, bảng báo giá…) • Các giấy tờ liên quan tới bảo đảm tiền vay (nếu có). www.themegallery.com Company Logo

3/Xác định số tiền cho vay:  Số tiền cho vay phụ thuộc vào loại tài sản/ chi phí mà ngân hàng tài trợ và chính sách của ngân hàng.  Số tiền cho vay = nhu cầu vốn để thực hiện phương án vay – mức tiền trả ban đầu (không thấp hơn theo tỷ lệ trong chính sách tín dụng của ngân hàng) – nguồn khác (nếu có). www.themegallery.com Company Logo

4/ Xác định nguồn trả nợ:  Thu nhập từ lao động của người đi vay Thu nhập của các thành viên trong gia đình góp vào (nếu có) Thu nhập từ các tài sản hiện hữu (cho thuê tài sản, cổ tức, lãi tiền tiết kiệm…) (nếu có). www.themegallery.com Company Logo

5/Xác định thời hạn cho vay:  Thời hạn cho vay = (số tiền cho vay)/ khả năng trả nợ gốc định kỳ. www.themegallery.com Company Logo

6/Xác định kỳ hạn trả nơ  Được trả thành nhiều kỳ phụ thuộc vào tính chất của nguồn trả nợ VD: Theo hàng tháng, quý…… www.themegallery.com Company Logo

7/ Xác định số tiền trả định kỳ  Trả gốc: A=V/n Trong đó: • A: số tiền nợ gốc phải thanh toán định kỳ. • V: số tiền cho vay được nêu trong hợp đồng tín dụng. • n: số kì hạn trong thời gian cho vay. www.themegallery.com Company Logo

7/ Xác định số tiền trả định kỳ  Trả lãi: L = V*n*r Trong đó: • L: tổng lãi phải trả • n: số kỳ hạn trả trong thời gian cho vay • r: lãi suất cho vay 1 kỳ hạn. www.themegallery.com Company Logo

7/ Xác định số tiền trả định kỳ  Ngoài ra còn có 1 số cách tính lãi phổ biến • Tính lãi theo số dư thực tế đầu kỳ. • Tính lãi theo phương pháp gộp. www.themegallery.com Company Logo

7/ Xác định số tiền trả định kỳ Các phương pháp phổ biến dùng để phân bổ lãi cho vay: • Phương pháp đường thẳng.(Straight – line Method) • Phương pháp lãi suất hiệu dụng (Effective Yield Method) www.themegallery.com Company Logo

II/ Cho vay thông qua phát hành & sử dụng thẻ tín dụng Đối tượng cho vay: những nhu cầu chi tiêu thường xuyên mang tính tuần hoàn. Khách hàng vay: cá nhân, doanh nhân, doanh nghiệp. www.themegallery.com Company Logo

II/ Cho vay thông qua phát hành & sử dụng thẻ tín dụng Điều kiện cho vay:  Có thu nhập thường xuyên, ổn định và tối thiểu bằng quy định của ngân hàng.  Tài khoản thanh toán tại NH phát hành.  Lịch sử tín dụng tốt.  Năng lực hành vi sử dụng thẻ tín dụng . www.themegallery.com Company Logo

II/ Cho vay thông qua phát hành & sử dụng thẻ tín dụng Thủ tục đề nghị phát hành:  Bản sao chứng minh nhân dân/ hộ chiếu  Giấy đề nghị cho vay thông qua PH&SDTTD  Các giấy tờ minh chứng thu nhập  Các giấy tờ liên quan tới bảo đảm tín dụng. (trong cho vay có bảo đảm)  Các giấy tờ khác (nếu có) Company Logo

II/ Cho vay thông qua phát hành & sử dụng thẻ tín dụng Kỹ thuật cho vay:  Bản sao chứng minh nhân dân/ hộ chiếu  Giấy đề nghị cho vay thông qua PH&SDTTD  Các giấy tờ minh chứng thu nhập  Các giấy tờ liên quan tới bảo đảm tín dụng. (trong cho vay có bảo đảm)  Các giấy tờ khác (nếu có) Company Logo

III/ Rủi ro trong tín dụng tiêu dùng: Liên quan tới khả năng lao động, tạo thu nhập của khách hàng. Liên quan tới nhu cầu chi tiêu tăng đột biến so với thời điểm ký kết hợp đồng. Những yếu tố mang tính chất tâm lý xã hội làm thay đổi ý muốn trả nợ của khách hàng. Company Logo

Chương 2 TÍN DỤNG ĐỐI VỚI SẢN XUẤT KINH DOANH DỊCH VỤ PHI NÔNG NGHIỆP. Đặc điểm tổ chức, sản xuất kinh doanh của kinh tế cá thể Cho vay tiểu thương Cho vay tiểu thủ công nghiệp Company Logo

I/Đặc điểm tổ chức, sản xuất kinh doanh của kinh tế cá thể Khái niệm: Kinh tế cá thể là những tổ chức kinh tế do 1 cá nhân hoặc hộ gia đình làm chủ , kinh doanh tại 1 địa điểm cố định, ko thường xuyên thuê lao động, ko có con dấu và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình với hoạt động sản xuất kinh doanh. Company Logo

1/ Đặc điểm về tổ chức của kinh tế cá thể: Tính pháp lý: nghị định của Chính Phủ (66/HĐBT ngày 2 tháng 3 năm 1992) Về chế độ trách nhiệm: Về lao động Trình độ quản lý. Đặc điểm về nguồn tài chính, thị trường. Company Logo

1/ Đặc điểm về tổ chức của kinh tế cá thể: Nguồn vốn ban đầu thường nhỏ. Việc sử dụng các nguồn tài chính & phân phối các khoản thu nhập do cá nhân hoặc hộ gia đình tự quyết định; ranh giới hđ kinh doanh & chi dùng hđ đời sống dễ lẫn lộn, đan xen. Company Logo

1/ Đặc điểm về tổ chức của kinh tế cá thể: Nhu cầu vốn cho sản xuất thường rất lớn so với khả năng tự tài trợ . Yêu cầu hoạch toán đơn sơ, phụ thuộc cách tính thuế GTGT. Thị trường của kinh tế cá thể thường rất nhỏ, mang tính địa phương, cục bộ và không ổn định. Company Logo

2/ Lợi thế và bất lợi của loại hình kinh tế cá thể:  Lợi thế:  Không chịu ràng buộc 1 cách chặt chẽ của luật kinh tế.  Tính tự chủ cao của kinh tế cá thể.  Sử dụng các nguồn tài nguyên tại chỗ.  Có chính sách hỗ trợ của nhà nước. Company Logo

2/ Lợi thế và bất lợi của loại hình kinh tế cá thể:  Bất lợi:  Cạnh tranh thấp.  Khung pháp lý chưa ổn định  Trình độ quản lý SX chưa cao.  Thị trường tiêu thụ hẹp.  Việc hạch toán, kế toán, công cụ thuế chưa phát huy hết vai trò của mình. Company Logo

3/ Phân loại kinh tế cá thể theo ngành, nghề  Bất lợi:  Cơ sớ SX tiểu thủ công nghiệp  Cá nhân, hộ nông dân  Các tiệm bán lẻ, tiểu thương tại chợ….  Cơ sở dịch vụ. Company Logo

II/ CHO VAY TIỂU THƢƠNG  Mục đích: Hỗ trợ khách hàng vay vốn, bổ sung vốn kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của các tiểu thương tại các chợ , siêu thị tổng hợp, trung tâm mua sắm, cửa hàng tổng hợp. Khách hàng: Các cá nhân & hộ gia đình hoạt động kinh doanh thường xuyên tại chợ , trung tâm thương mại, siêu thị, cửa hàng tổng hợp…. Company Logo

II/ CHO VAY TIỂU THƢƠNG Thời hạn cho vay: phù hợp chu kỳ sản xuất kinh doanh, đặc điểm kinh doanh,  khả năng trả nợ khách hàng. Thời hạn cho vay tối đa lên đến 36 tháng và không vượt quá thời gian thuê/thời gian sử dụng sạp còn lại. Company Logo

II/ CHO VAY TIỂU THƢƠNG  Mức cho vay: tùy vào nhu cầu vốn và khả năng trả nợ của khách hàng, tối đa lên đến 70% giá trị TSĐB do Ngân hàng Xây dựng Việt Nam định giá. Hồ sơ đơn giản, thủ tục vay nhanh chóng. Company Logo

Company Logo Contents Click to add Title Click to add Title Click to add Title Click to add Title Tín dụng tiêu dùng Phƣơng thức Cho vay từng lần Cho vay theo hạn mức Khái niệm Hình thức cấp TD của NHTM với 1 bộ hồ sơ vay 1 lần nhất định của mức TD NH và KH thoả thuận. là hình thức cấp tín dụng của NHTM mà theo đó, KH chỉ làm 1 bộ hồ sơ để vay trong 1 kì nhất định với mức tín dụng mà KH và NH đã thoả thuận.

Company Logo Contents Click to add Title Click to add Title Click to add Title Click to add Title Tín dụng tiêu dùng Phƣơng thức Cho vay từng lần Cho vay theo hạn mức Cách lập hồ sơ Người vay sẽ phải làm hồ sơ vay vốn cho từng lần vay với lãi suất thời hạn trả tiền và số tiền vay xác định. Người vay chỉ lập hồ sơ 1 lần cho nhiều khoản vay, ngân hàng cấp cho khách 1 hạn mức, chỉ giới hạn dư nợ, không giới hạn

Company Logo Contents Click to add Title Click to add Title Click to add Title Click to add Title Tín dụng tiêu dùng Phƣơng thức Cho vay từng lần Cho vay theo hạn mức Ưu điểm Thủ tục rõ ràng, ngân hàng chủ động trong việc cho vay. Doanh nghiệp hoạt động theo thời vụ, và ngân hàng nghiệp vụ còn chưa cao, cho vay theo hình thức này sẽ ít rủi ro hơn. Hình thức vay tiên tiến có nhiều lợi ích cho doanh nghiệp như chủ động vốn, thủ tục vay đơn giản

Company Logo Contents Click to add Title Click to add Title Click to add Title Click to add Title Tín dụng tiêu dùng Phƣơng thức Cho vay từng lần Cho vay theo hạn mức Nhược điểm Thủ tục phức tạp doanh nghiệp sử dụng vốn không linh động Không phổ biến ở việt nam, hành lang pháp lý còn chưa chặt chẽ dẫn đến NH khó xử lý khi phạt nợ quá hạn

Company Logo Contents Click to add Title Click to add Title Click to add Title Click to add Title Tín dụng tiêu dùng Phƣơng thức Cho vay từng lần Cho vay theo hạn mức Kỳ hạn Định kỳ cụ thể cho từng khoản vay, người vay trả nợ 1 lần khi đáo hạn Không định kỳ hạn nợ cụ thể cho từng lần giải ngân nhưng kiểm soát chật chẽ hạn mức thực tế

Company Logo Contents Click to add Title Click to add Title Click to add Title Click to add Title Tín dụng tiêu dùng Phƣơng thức Cho vay từng lần Cho vay theo hạn mức Lãi suất Lãi suất thường cao hơn từng lần do ngân hàng luôn phải chuẩn bị vốn cho doanh nghiệp

Company Logo Contents Click to add Title Click to add Title Click to add Title Click to add Title Tín dụng tiêu dùng thức từng lần theo hạn mức Cách giải ngân Giải ngân từng lần cho toàn bộ hạn mức Giải ngân nhiều lần trong hạn mức cho phép. Công thức tính Nhu cầu vay vốn = NC vay VLĐ - VCSH & Vốn HĐ khác Nhu cầu vay vốn lớn nhất = ( Chi phí SX / Vòng quay VLĐ ) - VCSH - VHĐ khác

Ngoài ra còn có cho vay trung dài hạn: là nhu cầu có liên quan tới việc đóng tiền, thuê tài sản cố định.  Nguồn trả nợ: lợi nhuận ròng sau khi phân bổ các nhu cầu thiết yếu, thường xuyên.  Phương thức trả nợ: trả góp theo hàng tháng hoặc hàng quý Company Logo

Lãi tính theo dư nợ thực tế đầu kỳ hạn. (Kỹ thuật cho vay giống như cho vay từng lần nhưng với thời hạn dài do nguồn trả nợ có khác so với cho vay từng lần ngắn hạn). www.themegallery.com Company Logo

III/ CHO VAY TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP Đối tượng: kinh tế cá thể tham gia các ngành nghề tiểu thủ công nghiệp. Nhu cầu vay đa dạng: đa dạng gần như doanh nghiệp. Phương thức cho vay: cho vay từng lần, cho vay theo hạn mức tín dụng Kỹ thuật vay: tương tự như chovay tín dụng tiêu dùng. www.themegallery.com Company Logo

Chương 3 TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KINH TẾ CÁ THỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP. Đặc điểm của TD đối với kinh tế cá thể sản xuất nông nghiệp. Tổ chức cho vay hộ nông dân. Quy trình cho vay hộ nông dân. Các phương thức cho vay đối với hộ nông dân. Company Logo

I/ Đặc điểm của TD đối với kinh tế cá thể sản xuất nông nghiệp: 1. Đặc điểm: Nhu cầu vay bị thay đổi theo thời vụ, theo vùng và tập quán sản xuất kinh doanh. Đối tượng cho vay thường tổng hợp. Khả năng trả nợ được dựa trên tỷ lệ hàng hóa của các nông sản làm ra . Company Logo

I/ Đặc điểm của TD đối với kinh tế cá thể sản xuất nông nghiệp: Chi phí tổ chức cho vay của ngân hàng cao. Tín dụng nông nghiệp có rủi ro đặc thù cao. Có được sự hỗ trợ lớn của Chính Phủ Company Logo

I/ Đặc điểm của TD đối với kinh tế cá thể sản xuất nông nghiệp: 2. lãi suất cho vay: lãi suất thấp và được nhà nước hỗ trợ thêm. 3. vấn đề bảo đảm tiền vay: Đối với các món vay nhỏ các ngân hàng và tổ chức tín dụng được phép cho vay không đảm bảo. Các hộ nghèo được áp dụng hình thức cho vay bảo đảm bằng tín chấp. Company Logo

I/ Đặc điểm của TD đối với kinh tế cá thể sản xuất nông nghiệp: 4.Xử lý các khoản nợ có vấn đề khi thiên tai: - Ngân hàng cho phép dãn nợ, hoặc gia hạn nợ do nguyên nhân bất khả kháng. Gia hạn bằng 1 chu kỳ SX kinh doanh và không quá 1 năm. - khuyến khích khách hàng trả nợ gốc trước, trả lãi sau. - chính phủ chuyển vốn để cho vay khắc phục hậu quả của thiên tai, dịch bệnh. Company Logo

II. Tổ chức cho vay hộ nông dân: Tổ chức cho vay: gián tiếp hoặc bán trực tiếp đối với hộ nông dân. Các tổ đi vay phải tự nguyện tham gia vào các tổ hợp tác vay vốn (gồm 10 -20 hộ cùng nghề, cùng địa bàn). Quy mô SX nhỏ, vốn không lớn và trình độ tổ chức SX còn thấp. Company Logo

II. Tổ chức cho vay hộ nông dân: Không cần trực tiếp giao dịch với ngân hàng mà thông qua Tổ trưởng làm giấy đề nghị vay Cho vay: dưa trên định mức cho vay tối thiểu cho 1 mô hình SX. Giải ngân và thu nợ: cùng 1 tổ và cùng 1 thời gian. Thanh lý khoản vay cũ mới ký hợp đồng vay mới. Company Logo

III. quá trình cho vay hộ nông dân: Lập hồ sơ vay vốn:  Giấy tờ chứng minh pháp lý của khách hàng.  Phương án/ dự án SX.  Giấy tờ liên quan đến tài sản bảo đảm.  Giấy đề nghị vay vốn. Company Logo

III. quá trình cho vay hộ nông dân:  Thẩm định hồ sơ vay:  Hô nông dân phải cư trú trên cùng địa bàn có trụ sở/ chi nhánh ngân hàng cho vay.  Mục đích vay phải phù hợp với quy định nhà nước về phát triển kinh tế địa phương, môi trường sinh thái.  Ngân hàng cần Quan tâm đến những yếu tố xã hội do đặc thù của loại hình kinh tế này. Company Logo

III. quá trình cho vay hộ nông dân: Thẩm định theo 2 hướng:  Thẩm định nhu cầu vay hợp lý  Khả năng trả nợ.  Hình thái Vốn của hộ tham gia:  Tiền  Các yếu tố SX  Đất thuộc quyền sử dụng của hộ  Ngày công lđ của các thành viên trong hộ SX. Company Logo

III. quá trình cho vay hộ nông dân: Phương pháp thẩm định:  Phân tích các dữ liệu trong hồ sơ vay và hồ sơ khách hàng.  Đối chiếu với các quy định của chính sách tín dụng  Chính sách phát triển của các cấp chính quyền.  Thẩm tra tại chỗ. Company Logo

III. quá trình cho vay hộ nông dân: Quyết định tín dụng Giám sát tiền vay và thu hồi nợ. Company Logo

IV. Phương thức cho vay hộ nông dân:  1/ Phương thức cho vay đơn giản hộ SXNN.  Điều kiện cho vay:  Hộ cá thể phải sinh sống và thực hiện SX tại địa phương trên 1 năm.  Là hội viên của Hội nông dân hoặc Hội ngành nghề hoạt động theo qui định của pháp luật  Có phương án SX, tư liệu SX tối thiểu để SX theo mô hình. Company Logo

IV. Phương thức cho vay hộ nông dân: Xây dựng định mức tiền vay: là xác định mức cho vay tối đa dựa trên cơ sở SX của hộ gia đình. Xây dựng định mức chi phí gồm các bước: • B1: xác định chi phí SX theo số lượng. • B2: xác định chi phí bằng tiền cho mô hình SX. • B3: phân biệt chi phí thuộc đối tượng vay/ không vay trên cơ sở đó xác định định mức tiền vay. Company Logo

IV. Phương thức cho vay hộ nông dân: Xác định nguồn trả nợ: Việc xác định tỷ trọng thu nhập ròng dùng để trả nợ ngân hàng phụ thuộc vào 2 yếu tố:  Tình hình thu nhập và chi tiêu bình quân của các hộ nông nghiệp trong địa phương hoặc vùng.  Qui mô SX. Company Logo

IV. Phương thức cho vay hộ nông dân: Xác định thời hạn cho vay: Thời gian cho vay là 1 vụ/ mùa nhưng tối đa là 1 năm. Dựa vào món vay lớn nhỏ và tính chất SX để ngân hàng quyết định thu nợ theo phương thức nào. Company Logo

IV. Phương thức cho vay hộ nông dân: Phương thức cho vay theo phương án/ dự án sản xuất. Phương án/ dự án SX:  đối tượng cho vay đa dạng, phong phú.  ở đây các mô hình SX và định mức chi phí được thiết lập. đối tượng vay: Company Logo

IV. Phương thức cho vay hộ nông dân: Đối tượng vay:  Phân biệt nhu cầu vay: ngắn hạn hay trung dài hạn.  Phân biệt các loại ngành nghề: ngành trồng trọt, ngành chăn nuôi, ngành thủy sản. Company Logo

IV. Phương thức cho vay hộ nông dân: Thời hạn cho vay: Do đặc thù của từng ngành nghề mà trong thời gian cho vay phải có thời gian ân hạn Thu nợ theo thời vụ, không đều:  Xác định số tiền thu nợ phải gắn với đặc điểm sản xuất nông nghiệp.  Cần có kế hoạch thu nợ hợp lý. Company Logo

IV. Phương thức cho vay hộ nông dân: 3/ Phương thức cho vay theo hạn mức tín dụng  Điều kiện cho vay:  Căn cứ xác định hạn mức tín dụng:  Kế hoạch hoặc phương án SX kinh doanh trong kỳ(1 năm).  Khả năng tài chính của KH.  Vốn tự có thực tế tham gia vào dự án.  Giá trị tài sản bảo đảm tiền vay( nếu có). Company Logo

IV. Phương thức cho vay hộ nông dân: Xác định hạn mức tín dụng: Hạn mức tín dụng= tổng nhu cầu vốn lưu động trong kỳ - vốn tự có của khách hàng tham gia trong kỳ - vốn khác (nếu có) Trong đó: Company Logo

IV. Phương thức cho vay hộ nông dân: Về giải ngân và thu nợ giống như áo dụng đối với doanh nghiệp, hình thức giải ngân và thu nợ thường là tiền mặt, thu lãi cùng với nợ gốc. Company Logo

LOGO C l i c k t o e d i t c o m p a n y s l o g a n .

Add a comment

Related presentations

Les changements sur le marché du distressed aux Etats-Unis et en Europe

Main Sections of the Report 1) Nifty Technical View 2) 4 Large Cap Trade Ide...

This presentation consits the yearly results of Kinepolis Group

Related pages

Nghiệp vụ tín dụng ngân hàng (Ebook.chm) - YouTube

Nghiệp vụ tín dụng ngân hàng Tác giả: Ths. BÙI DIỆU ANH ... 8.1 Đặc điểm của tín dụng tiêu dùng 8.2 Cho vay trả góp
Read more

Những nghiệp vụ cơ bản của Ngân hàng Thương mại - VOER

Những nghiệp vụ cơ bản của Ngân hàng ... Nghiệp vụ cho vay là ... nhu cầu chi tiêu ngắn hạn của các doanh nghiệp. ...
Read more

Khóa luận Nghiệp vụ cho vay tiêu dùng tại ngân hàng thương ...

Khóa luận Nghiệp vụ cho vay tiêu dùng tại ngân hàng thương mại cổ phần phát triển nhà thành phố Hồ Chí Minh (HDbank) – chi ...
Read more

Cho Vay Vốn Tiêu Dùng Tín Chấp | Techcombank

Dịch vụ cho vay vốn tiêu dùng tín ... Doanh nghiệp có thể vay vốn siêu tốc sau 16 ... Sử dụng dịch vụ ngân hàng ưu ...
Read more

Kiến thức ngân hàng - doanh nghiệp: Đề thi về nghiệp vụ ...

Đề thi về nghiệp vụ tín dụng Trường Đại học Dân lập Phương Đông ----- ...
Read more

UB Academy - Trung tâm Đào tạo Nghiệp vụ Ngân hàng Tài chính

Đào tạo nghiệp vụ Ngân hàng với mô hình đào tạo Quốc tế, ... Chúng tôi tận tâm cho một mục tiêu đào tạo, ...
Read more

Bài giảng Nghiệp vụ tín dụng: Tín dụng tiêu dùng - TaiLieu.VN

Kỹ thuật tín dụng tiêu dùng Phân tích khách hàng Mức cho vay ... hàng vay tiêu dùng. ... Nghiệp vụ ngân hàng ...
Read more

BIDV Internet - Cho vay tiêu dùng không có tài sản bảo đảm

Dịch vụ ngân quỹ ... Cho vay tiêu dùng không có tài sản bảo đảm. ... Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam;
Read more