HOA HUU CO CHUONG 3 CO CHE PHAN UNG

20 %
80 %
Information about HOA HUU CO CHUONG 3 CO CHE PHAN UNG
Education

Published on August 20, 2017

Author: daykemquynhon

Source: authorstream.com

Slide1: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) NỘI DUNG 3.1. Phân loại phản ứng. 3.2. Cơ chế phản ứng. (1) Khái niệm (2) Một số cơ chế pư tiêu biểu. Slide2: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) 3.1. Phân loại phản ứng (1) Phản ứng thế: - Phản ứng thế ái nhân ở nguyên tử Cacbon no (S N ). - Phản ứng thế ái điện tử vào nhân thơm (S E ). (2) Phản ứng tách (E) (3) Phản ứng cộng hợp (A) 3.1. Phân loại pư Slide3: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) 3.2. Cơ chế phản ứng 3..2.1. Phản ứng thế ái nhân ở ntử C no (S N ) (1) KN: Là loại phản ứng mà trong đó nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử của chất ban đầu được thay thế bởi nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác (chủ yếu xảy ra ở nguyên tử cacbon no). (2) Phân loại: Gồm 2 loại: - Pứ thế ái nhân lưỡng phân tử (S N 2) - Pứ thế ái nhân đơn phân tử (S N 1) 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide4: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) Lưu ý: Tác nhân ái nhân: là những ion mang điện tích (-) (tác nhân mang điện âm hay phân tử trung hòa chứa cặp e tự do) tấn công vào các tâm mang điện tích (+) để tạo thành liên kết cộng hóa trị. VD: Cl - , Br - , CH 3 COO - , - OH, … - Tác nhân càng mạnh, pư xảy ra càng nhanh. - Tác nhân ái nhân đồng biến với tính base: 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide5: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide6: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) (3) Cơ chế: Khi cho 1 tác nhân ion (-) hoặc các hợp chất tự do tác dụng với RX ở điều kiện nhất định: * Trong đó: - Tác nhân Y- (mang đtích âm) thường là các nhóm: OH-, RO-, RCOO-, I-, Br-, Cl-, F- - R: gốc hidrocacbon - X: Nhóm bị thế 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide7: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) (3.a) Cơ chế thế ái nhân lưỡng phân tử (S N 2) - Là phản ứng xảy ra theo cơ chế 1 giai đoạn có qua trạng thái chuyển tiếp. Các phản ứng thủy phân của dẫn xuất halogen no bậc 1 thường xảy ra theo cơ chế S N 2. VD: (BTập 1,2,9/147) 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide8: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) (3.b) Cơ chế thế ái nhân đơn phân tử (S N 1) - Là phản ứng xảy ra theo cơ chế 2 giai đoạn ion hóa và kết hợp cation: * Giai đoạn 1: ion hóa, chậm * Giai đoạn 2: kết hợp cation, nhanh - Các phản ứng thủy phân của dẫn xuất halogen no bậc 3 thường xảy ra theo cơ chế S N 1 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide9: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide10: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) (4) Các yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng thế ái nhân - Cation tạo thành càng bền, S N 1 càng mạnh: - Tính ái nhân đồng biến với tính bazơ, ngoại trừ dãy halogen. - Tính ái nhân trong dãy halogen: I- > Br- > Cl- > F- - Tính ái nhân càng cao càng ưu tiên xảy ra cơ chế S N 2: 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide11: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) (5) Cạnh tranh giữa S N 1 và S N 2 - Các tác chất có tính nucleophil nghèo (dung môi phân cực có proton H + ) như: H 2 0, CH 3 OH, HCOOH… : S N 1 - Các tác chất có tính nucleophil giàu (dung môi phân cực không có proton H + ) : HO - , CH 3 O - , (CH 3 ) 2 SO, (CH 3 ) 2 NCHO,... : S N 2 - Metyl và halogenur alkyl bậc 1 : S N 2 - Halogenur alkyl bậc 2 : S N 1 và S N 2 - Halogenur alkyl bậc 3 : S N 1 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide12: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) Tóm lại : - K hi halogenur alkyl có thể xảy ra phản ứng S N 1 và S N 2, phản ứng S N 2 sẽ ưu tiên khi nucleophil giàu điện âm trong dung môi phân cực phi proton như: (CH 3 ) 2 SO (DMSO), CH 3 CN (MeCN), (CH 3 ) 2 NCHO (DMF), (CH 3 ) 2 CO (Me 2 CO), CH 3 Cl 2 . - Ngược lại, phản ứng S N 1 ưu tiên khi nucleophil nghèo trong dung môi phân cực có proton như: H 2 O, HCOOH, CH 3 OH, C 2 H 5 OH, CH 3 COOH (AcOH), (CH 3 ) 3 OH 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide13: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) 3.2.2. Cơ chế phản ứng cộng (A) KN: Phản ứng cộng xảy ra khi có sự kết hợp giữa phân tử của chất ban đầu với tác nhân phản ứng. VD 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide14: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) (1) Cộng hợp ái điện tử A E - Phản ứng cộng vào nối đôi của HC không no như alken, alkyl, alkadien với các hợp chất như halogen (X 2 ), HX, H 2 O, H 2 SO 4 , HOX… 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide15: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) * Cơ chế 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide16: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide17: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide18: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) * Quy luật cộng hợp A E : - Tuân theo quy tắc Maskovnhikov ( hydrocacbon bất đối xứng ): “ Tác nhân ái điện tử X + sẽ cộng hợp vào C có nối đôi chứa nhiều H, y - sẽ cộng vào C có ít H ” VD: 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide19: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) - Quy tắc Saytseff-Waifner (h ydrocacbon chứa C nối đôi cùng bậc): “ Tác nhân ái điện tử X sẽ cộng hợp vào C có nối đôi liên kết với C có nhiều H hơn ” 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide20: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide21: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide22: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) * Ảnh hưởng của các nhóm thế liên kết với nôi đôi: 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide23: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) (2) Cộng hợp ái nhân A N - Là phản ứng đặc trưng của hydrocacbon, là phản ứng cộng hợp của ái nhân vào liên kết đôi. - Có sự chênh lệch lớn giữa 2 nguyên tử mang nối đôi. - Có sự đẩy e- ở nối đôi tạo nên sự phân cực: C = O. - Khi cộng hợp, tác nhân ái nhân (-) vào đầu mang điện tích (+), tác nhân ái điện tử cộng vào đầu (-). 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide24: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) * Ảnh hưởng của các nhóm thế: - Các nhóm thế mang hiệu ứng đẩy e- (+I, +R, +H) =>Giảm e- của C => Khả năng công hợp A N giảm. - Khả năng phản ứng của các hợp chất cacbonyl: 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide25: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) 3.2.3. Cơ chế phản ứng tách loại (E) KN: Là phản ứng trong đó có sự tách 1 nguyên tử hay nhóm nguyên tử ra khỏi chất ban đầu mà không có sự thay thế bằng những nguyên tử khác, sản phẩm tạo thành là những hydrocacbon không no (alken, alkyn..) * Tổng quát: 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide26: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) VD 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide27: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) (1) Phản ứng tách lưỡng phân tử E 2 Với: - X: Cl, Br, I, ... - Y: OH-, RO-, NR 3 , C 6 H 5 O- (Y- : một anion hay phân tử trung hòa với cặp e chưa sử dụng (base) - V = K[RX][Y-] 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide28: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) VD. - Cơ chế 1 giai đoạn và trạng thái chuyển tiếp - Dẫn xuất hydrocacbon bậc 1 thường xảy ra E2 - Tốc độ phản ứng tách E2 giảm theo thứ tự: I> Br> Cl>F - Phản ứng khử E2: ưu tiên với nucleophil nồng độ cao của bazơ mạnh và trong dung môi phân cực không proton như DMSO, DMF… 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide29: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) (2) Phản ứng tách đơn phân tử E1 - Phản ứng khử E1 thường xảy ra với các dẫn xuất HC bậc 3 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide30: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) (3) Cạnh tranh giữa E1 và E2 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide31: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) * Quy tắc tách: a. Quy tắc Zaitsev 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide32: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) b. Quy tắc Hofmann 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide33: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide34: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) (4) Quan hệ giữa phản ứng thế ái nhân và tách loại 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide35: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) 3.2.4. Phản ứng thế ái điện tử vào nhân thơm (S E ) 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide36: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide37: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư Slide38: CƠ CHẾ PHẢN ỨNG Chương 3 : (3Ti ết) BTVN Bài tập mẫu . -B ài tập tự giải chương 3 trong giáo trình “Hóa hữu cơ”: bài 1-20/trang 147-150. 3.1. Phân loại pư 3.2. Cơ chế pư

Add a comment

Related presentations