CAC TRANG THAI VAT LY CUA POLYMER

33 %
67 %
Information about CAC TRANG THAI VAT LY CUA POLYMER
Education

Published on November 19, 2017

Author: daykemquynhon

Source: authorstream.com

slide 2: CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ CỦA POLYMER slide 3: TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT KHOA DẦU KHÍ BỘ MÔN LỌC HÓA DẦU CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ CỦA POLYMER 1.Kim Thanh Hà 2.Trần Thủy Giang 3. Nguyễn Quốc Cường 4. Nguyễn Minh Giang 5. Nguyễn Ngọc Cương Nhóm sinh viên thực hiện Giáo viên hướng dẫn : PGS.TS.BÙI THỊ LỆ THỦY slide 4: NHỮNG TÍNH CHẤ T CƠ L Ý ĐẶC BIỆT CỦA POL YME Những trạng thái vật lý của polyme sẽ giúp ta hiểu rõ hơn về polyme Ý nghĩa slide 5: Nội dung 1 2 SỰ BIẾN DẠNG CỦA POLYME CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ slide 6: 1 SỰ BIẾN DẠNG CỦA POLYME 1 CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU 2 MỘT SỐ BIẾN DẠNG CỦA POLYME slide 7: 1 SỰ BIẾN DẠNG CỦA POLYME 1 CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU 2 MỘT SỐ BIẾN DẠNG CỦA POLYME slide 8: 1 1 ĐỘ BIẾN DẠNG Là khả năng của vật thể chống lại biến dạng và phục hồi hình dạng ban đầu khi tác dụng lực bên ngoài . Phân loại ĐÀN HỒI Hình dạng được phục hồi hoàn toàn. ĐÀN HỒI DẺO chỉ phục hồi một phần . Đàn hồi dẻo hay còn gọi là đàn hồi nh ớt slide 9: 1 2 SỰ BIẾN DẠNG BIẾN DẠNG THUẬN NGHỊCH Phân tử biến dang sẽ phục hồi lại hình dạng ban đầu khi ngừng tác dụng lực bên ngoài . biến dạng đàn hồi BIẾN DẠNG KHÔNG THUẬN NGHỊCH Phân tử giữ nguyên được hình dạng biến dạng sau khi ngừng tác dung lực bên ngoài. chất dẻo slide 10: 3 CHẤT ĐÀN HỒI Chất kết tinh Thay đổi hình dạng và biến dạng thuận nghịch không lớn. Độ đàn hồi của tinh thể mang bản chất năng lượng. Và khi biến dạng thì chất có cấu trúc vô định hình. Cao su Vật thể chỉ cần một lực nhỏ bên ngoài tác dụng có khả năng biến dạng vài trăm phần trăm. nhựa Mô đun đàn hồi : Đặc trưng cho độ đàn hồi F : là lực tác dụng lên vật thể A: Tiết diện của mẫu . 1 slide 11: 4 ỨNG SUẤT E : Gọi là mô đun đàn hồi : Biến dạng tương đối.  Vật liệu có bản chất năng lượng thì có mô đun đàn hồi lớn.  Vật liệu có bản chất động học thì có mô đun nhỏ . Sự khác nhau giữa hai bản chất là phụ thuộc vào nhiệt độ và hiêu ứng nhiệt khi biến dạng 1 slide 12: 1 SỰ BIẾN DẠNG CỦA POLYME 1 CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU 2 MỘT SỐ BIẾN DẠNG CỦA POLYME 1 slide 13: 1 MỘT SỐ BIẾN DẠNG CỦA POLYME 2 3 4 Sự biến dạng dẻo và chảy nhớt Biến dạng đàn hồi cao Hiện tượng phục hồi Hiện tượng trễ slide 14: 1 SỰ BIẾN DẠNG DẺO VÀ CHẢY NHỚT Định nghĩa là trường hợp đặc biệt của sự biến dạng dư tăng liên tục khi tác dụng một ứng suất tiếp tuyến không thay đổi ở polymer. Đặc điểm  Tính chất của vật thể rắn và lỏng.  Độ nhớt của dung dịch rất cao  Khả năng polyme trương lên trong khi hòa tan  Khả năng thể hiện rất mạnh tính bất đẳng hướng slide 15: Mô hình thể hiện tính dẻo của chuỗi polymer slide 16: 1 1 MỘT SỐ BIẾN DẠNG CỦA POLYME 2 3 4 Sự biến dạng dẻo và chảy nhớt Biến dạng đàn hồi cao Hiện tượng phục hồi Hiện tượng trễ slide 17: 1 BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI CAO Định nghĩa là sự duỗi thẳng của các mạch dài gấp khi có lực ngoài và trở về trạng thái khi cất lực Điều kiện xuất hiện  Phân tử chuỗi polymer cần có độ uốn dẻo đủ lớn  Tốc độ thay đổi cấu dạng cần phải cao 1 slide 18: 1 1 1 MỘT SỐ BIẾN DẠNG CỦA POLYME 2 3 4 Sự biến dạng dẻo và chảy nhớt Biến dạng đàn hồi cao Hiện tượng phục hồi Hiện tượng trễ slide 19: HIỆN TƯỢNG PHỤC HỒI Định nghĩa Quá trình chuyển từ trạng thái không cân bằng sang trạng thái cân bằng theo thời gian Hiện tượng phục hồi Thay đổi chớp nhoáng các góc hóa trị và khoảng cách giữa các nguyên tố Với lực và mô-đun đàn hồi lớn . Sự duỗi thẳng của các phân tử gấp khúc slide 20: Đặc điểm Phụ thuộc vào ứng suất lực đặt vào thời gian tác dụng của lực. Sự hồi phục này gọi là sự hồi phục biến dạng slide 21: 1 1 1 MỘT SỐ BIẾN DẠNG CỦA POLYME 2 3 4 Sự biến dạng dẻo và chảy nhớt Biến dạng đàn hồi cao Hiện tượng phục hồi Hiện tượng trễ slide 22: HIỆN TƯỢNG TRỄ Định nghĩa Nguồn gốc từ hiện tượng hồi phục đàn hồi cao khi có lực tác dụng và khi cất lực tác dụng lên mẫu. Bản chất của hiện tượng Sự lệch nhau về độ biến dạng thuận và nghịch là do sự biến dạng phát triển chậm hơn là sự thay đổi ứng suất. slide 23: Hai đường biến dạng này không trùng nhau tạo nên vòng trễ. Độ lớn vòng trễ là sự khác nhau của hai diện tích OMC và CMD : S ₂ ₁ + ₁ ₂ σ₁ là ứng suất khi tăng σ₂ là ứng suất khi giảm 2 1 slide 24: Nội dung 1 2 SỰ BIẾN DẠNG CỦA POLYME CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ slide 25: CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ 1 TRẠNG THÁI TỔ HỢP VÀ TRẠNG THÁI PHA 2 TRẠNG THÁI THỦY TINH HÓA 3 TRẠNG THÁI ĐÀN HỒI CAO 4 TRẠNG THÁI CHẢY NHỚT 5 TRẠNG THÁI KẾT TINH slide 26: CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ 1 TRẠNG THÁI TỔ HỢP VÀ TRẠNG THÁI PHA 2 TRẠNG THÁI THỦY TINH HÓA 3 TRẠNG THÁI ĐÀN HỒI CAO 4 TRẠNG THÁI CHẢY NHỚT 5 TRẠNG THÁI KẾT TINH slide 27: TRẠNG THÁI TỔ HỢP Trạng thái khí Dao động tiệm tiến và quay mật độ tổ hợp nhỏ Trạng thái rắn Mật độ tổ hợp cao khoảng cách giữa các phân tử nhỏ không có sự chuyển động tiệm tiến và quay. Trạng thái lỏng Có tính chất chuyển động như thể khí và mật độ tổ hợp như thể rắn khác nhau về tính chất chuyển động và mật độ tổ hợp slide 28: TRẠNG THÁI TỔ HỢP Trạng thái khí Dao động tiệm tiến và quay mật độ tổ hợp nhỏ Trạng thái rắn Mật độ tổ hợp cao khoảng cách giữa các phân tử nhỏ không có sự chuyển động tiệm tiến và quay. Trạng thái lỏng Có tính chất chuyển động như thể khí và mật độ tổ hợp như thể rắn khác nhau về tính chất chuyển động và mật độ tổ hợp slide 29: TRẠNG THÁI PHA Định nghĩa Là hệ khác nhau về bề mặt phân chia về những tính chất nhiệt động học.Pha có thể dễ tách ra khỏi nhau. Phân loại  Pha tinh thể: đặc trưng bằng bậc xa ba chiều của sự phân bố các nguyên tử hay phân tử.  Pha lỏng : không có mạng lưới tinh thể có mật độ tổ hợp giống như là ở pha tinh thể. pha vô định hình  Pha khí : chuyển động hoàn toàn hỗn độn của các phân tử nghĩa là không có bậc nào cả. slide 30: TRẠNG THÁI PHA TRẠNG THÁI TỔ HỢP GIỐNG NHAU  Trạng thái khí và pha khí cùng nhau.  Trạng thái rắn tương ứng với hai pha: tinh thể và vô định hình.  Pha lỏng gồm hai trạng thái tổ hợp: rắn và lỏng. KHÁC NHAU  Trạng thái tổ hợp :năng lượng tương tác và chuyển động nhiệt.  Pha : tính chất nhiệt động học như năng lượng tự do tỷ khối… rắn ở dạng thủy tinh lỏng ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ nóng chảy. slide 31: SỰ CHUYỂN PHA Định nghĩa : Sự chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác có liên quan đến những thay đổi về hình thái sắp xếp của các phân tử và thay đổi tính chất nhiệt động học Phân loại slide 32: Chuyển pha loại 1: Thay đổi nhảy vọt tính chất nhiệt động học đặc trưng là thay đổi entanpy của hệ. những chuyển pha loại này như là : nóng chảy kết tinh ngưng tụ bay hơi . Chuyển pha loại 2: Không có sự thay đổi nhảy vọt mà thay đổi từ từ các tính chất nhiệt động. không có ẩn nhiệt của sự chuyển pha. slide 33: ĐƯỜNG CONG CƠ NHIỆT Định nghĩa: Sự phụ thuộc độ biến dạng vào nhiệt độ được xác định trên máy Koncistometer. Ba vùng biến dang đặc trưng cho ba trạng thái vật lý khác nhau slide 34: Vùng I : Thủy tinh Sự biến dạng rất nhỏ với độ lớn tỷ lệ vào nhiêt độ ở giá trị ứng suất không lớn polymer như là vật rắn chủ yếu tuân theo định luật Hook. Vùng II :Đàn hồi cao Có sự biến dạng thuận nghịch. Ít thay đổi với nhiệt độ và có modun đàn hồi không lớn. Biến dạng có kèm theo biến dạng chảy tăng theo nhiệt độ. Vùng III : Chảy nhớt Nhiệt độ tăng làm tăng sự biến dạng không thuận nghịch Nhiệt độ chuyển từ trạng thái đàn hồi cao sang chảy nhớt là nhiệt độ trung bình slide 35: Phụ thuộc vào cấu trúc của polyme khối lượng phân tử nhiệt độ… Trong kỹ thuật phương pháp cơ nhiệt có thể dùng để nghiên cứu ảnh hưởng của các chất phụ gia khi đóng rắn polyme. slide 36: CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ 1 TRẠNG THÁI TỔ HỢP VÀ TRẠNG THÁI PHA 2 TRẠNG THÁI THỦY TINH HÓA 3 TRẠNG THÁI ĐÀN HỒI CAO 4 TRẠNG THÁI CHẢY NHỚT 5 TRẠNG THÁI KẾT TINH slide 37: 1.Đặc tính của polyme thủy tinh hóa 2.Sự biến dạng đàn hồi bắt buộc slide 38: Khả năng thủy tinh hóa Tỉ lệ năng lượng tương tác nội và giữa các phần tử với năng lượng chuyển động nhiệt của các mắt xích polyme. Đặc điểm 1.Khi làm lạnh một chất nóng chảy có thể tìm thấy tinh thể hay thủy tinh. 2.Sự chuyển chất lỏng thành thủy tinh không phải là sự chuyển pha. 3. Vật thể thủy tinh khác với thể lỏng : Độ linh động và trạng thái năng lượng. Tính chất 1.Liên quan chặt chẽ với độ uốn dẻo 2.Khác polyme thủy tinh thường là khả năng biến dạng giảm tinh giòn và đàn hồi tăng . slide 39: 1.Đặc tính của polyme thủy tinh hóa 2.Sự biến dạng đàn hồi bắt buộc slide 40: Định nghĩa “Sự biến dạng lớn được phát triển trong trong polyme thủy tinh khi có ứng suất lớn”.  Chỉ xuất hiện dưới ảnh hưởng của ứng suất lớn.  Có tính chất thuận nghịch. slide 41: Ứng suất tới hạn σth là ứng suất đạt được độ lớn của năng lượng hoạt hóa hay là ứng suất mà tốc độ biến dạng bằng tốc độ phục hồi. slide 42: Nhiệt độ giòn Td :nhiệt độ mà polyme thủy tinh mất đi khả năng biến dạng lớn và bị phá hủy ngay khi có biến dạng nhỏ. Các yếu tố phụ thuộc 1.Cấu trúc polyme. 2.Độ phân cực : Không phân cực :Ttt thấp. Phân cực mạnh :Ttt cao slide 43: CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ 1 TRẠNG THÁI TỔ HỢP VÀ TRẠNG THÁI PHA 2 TRẠNG THÁI THỦY TINH HÓA 3 TRẠNG THÁI ĐÀN HỒI CAO 4 TRẠNG THÁI CHẢY NHỚT 5 TRẠNG THÁI KẾT TINH slide 44: Đặc trưng cho polyme có độ uốn dẻo cao của phân tử. Được xem là lỏng đối với các mắt xích và là thủy tinh đối với toàn phân tử. Trạng thái đàn hồi cao là trạng thái không cân bằng. slide 45: Điều kiện xuất hiện 1 Độ uốn dẻo phân tử polyme đủ lớn. 2 Tốc độ thay đổi hinh dạng của polyme. Yếu tố ảnh hưởng  Sự thay đổi cấu dạng : dao động hỗn độn ở dạng liên kết hóa học và chuyển chỗ của các đồng phân quay .  Thành phần hóa học và cấu trúc phân tử.  Bản chất lực tương tác bản chất phân bố trật tự các phân tử và nhiệt độ. slide 46: Sự phụ thuộc độ biến dạng đàn hồi cao vào nhiệt độ khác nhau t1t2t3 slide 48: Xác định bởi sự thay đổi nội năng và entropi đối với sự biến dạng. năng lượng tự do BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI CAO BIẾN DẠNG THƯỜNG Nếu biến dạng chậm xác định chủ yếu bằng thành phần entropi. Nếu biến dạng nhanh bằng thành phần nội năng. slide 49: CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ 1 TRẠNG THÁI TỔ HỢP VÀ TRẠNG THÁI PHA 2 TRẠNG THÁI THỦY TINH HÓA 3 TRẠNG THÁI ĐÀN HỒI CAO 4 TRẠNG THÁI CHẢY NHỚT 5 TRẠNG THÁI KẾT TINH slide 50: Định nghĩa Là sự chuyển chỗ không thuận nghịch của các phân tử đối với nhau khi có tác dụng của lực ngoài và trong chất hình thành lực ma sát nội chống lại sự chuyển chỗ của các phân tử. Tính chất  Sự biến dạng là không thuận nghịch.  Tính chảy của polyme càng cao mức độ trùng hợp càng thấp nhiệt độ càng cao và lượng chất thấp phân tử càng lớn. slide 51: Sự chuyển chỗ mạch polyme dựa trên năng lượng hoạt hóa . Nhiệt hoạt hóa tính theo sự phụ thuộc nhiệt độ của hệ số độ nhớt: lgŋ lgA + ∆ . ˗ ∆ . CƠ CHẾ slide 52: Đặc điểm của sự chảy Là chuyển chỗ liên tục Các mắc xích của mạch hay của những phần của mạch . Chứng tỏ nhiệt hoạt hóa không phụ thuộc vào chiều dài của mạch. Luôn kèm theo biến dạng đàn hồi cao Do duỗi thăng hay gấp khúc mạch. Phụ thuộc vào độ nhớt Độ nhớt lại phụ thuộc nhiều vào chiều dài mạch. Xảy ra với mạch uốn dẻo Có cấu dạng khác nhau mạch cứng xảy ra khó khăn. Nhiệt độ chảy nhớt Phụ thuộc vào chế độ biến dạng và khối lượng phân tử. slide 53: CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ 1 TRẠNG THÁI TỔ HỢP VÀ TRẠNG THÁI PHA 2 TRẠNG THÁI THỦY TINH HÓA 3 TRẠNG THÁI ĐÀN HỒI CAO 4 TRẠNG THÁI CHẢY NHỚT 5 TRẠNG THÁI KẾT TINH slide 54: Cơ chế quá trình kết tinh Là quá trình hình thành phôi hay mầm của pha kết tinh trong pha vô định hình và sự lớn dần của các phôi đó. Quá trình kết tinh là sự chuyển pha. Tốc độ kết tinh Là lượng chất kết tinh trong một đơn vị thời gian. Phụ thuộc vào: 1. Tốc độ tạo thành trung tâm hay phôi kết tinh . 2.Tốc độ lớn của chúng. Note: Sự kết tinh thường không bắt đầu ở nhiệt độ nóng chảy mà thấp hơn. slide 55: Sự kết tinh là sự chuyển từ bậc gần tới bậc xa của các mạch và các mắc xích nghĩa là sự chuyển pha.Khác với thủy tinh hóa. slide 56: YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN KHẢ NĂNG KẾT TINH 1 Có cấu trúc mạch điều hòa lớn có khả năng kết tinh Cấu trúc mạch không điều hòa không có khả năng kết tinh. 2 Nhóm phân cực trong phân tử sự định hướng dễ thì sự kết tinh càng dễ dàng. Tương tác phân tử càng lớn độ nhớt của hệ càng lớn tốc độ kết tinh lại giảm. 3 Chuyển động nhiệt của các mắt xích hay độ uốn dẻo mạch. Lực hút các phẩn tử và sự chuyển động nhiệt của phân tử. slide 57: CÁC TRẠNG THÁI VẬT LÝ 1 TRẠNG THÁI TỔ HỢP VÀ TRẠNG THÁI PHA 2 TRẠNG THÁI THỦY TINH HÓA 3 TRẠNG THÁI ĐÀN HỒI CAO 4 TRẠNG THÁI CHẢY NHỚT 5 TRẠNG THÁI KẾT TINH slide 59: HẾT RỒI Cảm ơn cô và các bạn đã lắng nghe và theo dõi.

Add a comment

Related presentations