Basic Econ Ch5

60 %
40 %
Information about Basic Econ Ch5
Education

Published on July 24, 2009

Author: alibobo

Source: slideshare.net

Description

Slide Micro.Economics - BA program - DUE

chương5 Các hãng trong những thị trường cạnh tranh

Tìm hiểu các đặc điểm nào tạo nên môi trường cạnh tranh. Xem xét cách thức quyết định sản lượng tối ưu. Xem xét khi nào các hãng đóng cửa tạm thời trong ngắn hạn. Tìm hiểu cách thức các hãng cạnh tranh quyết định rút lui hay gia nhập thị trường. Xem xét cách thức mà hành vi của hãng tạo nên đường cung ngắn hạn của thị trường và đường cung dài hạn. Trong chương này chúng ta sẽ…

Tìm hiểu các đặc điểm nào tạo nên môi trường cạnh tranh.

Xem xét cách thức quyết định sản lượng tối ưu.

Xem xét khi nào các hãng đóng cửa tạm thời trong ngắn hạn.

Tìm hiểu cách thức các hãng cạnh tranh quyết định rút lui hay gia nhập thị trường.

Xem xét cách thức mà hành vi của hãng tạo nên đường cung ngắn hạn của thị trường và đường cung dài hạn.

Các đặc điểm của 4 cấu trúc thị trường Dốc xuống (tương đối không co giãn) Xi-măng, xe hơi đồ điện Được khác biệt hóa Hạn chế vài hãng Cạnh tranh nhóm Dốc xuống, không co giãn bằng các hãng cạnh tranh nhóm Cty cấp nước, hãng khai thác xe lửa Độc nhất Hạn chế hay bị cản trở hoàn toàn Một Độc quyền Dốc xuống tuong đối co giãn Thợ xây, nhà hàng Được khác biệt hóa hạn chế Rất nhiều/ vài Cạnh tranh độc quyền Nằm ngang Bắp cải, cà rốt Đồng nhất, chuẩn hóa Không hạn chế Rất nhiều Cạnh tranh hoàn toàn Đường cầu mà hãng đối mặt Ví dụ Bản chất sản phẩm Tự do gia nhập Số hãng Loại thị trường

Thị trường cạnh tranh là gì? Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có những đặc điểm sau đây: Có nhiều người mua và người bán trên thị trường. Hàng hóa cung cấp đều giống nhau. Hãng có thể tự do bước vào hay bước ra khỏi thị trường. Thông tin hoàn hảo

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có những đặc điểm sau đây:

Có nhiều người mua và người bán trên thị trường.

Hàng hóa cung cấp đều giống nhau.

Hãng có thể tự do bước vào hay bước ra khỏi thị trường.

Thông tin hoàn hảo

Thị trường cạnh tranh là gì? Do những đặc điểm của một thị trường cạnh tranh nên Hành động của bất kỳ người mua hay người bán đơn lẻ nào có tác động không đáng kể đến giá của thị trường. Mỗi người mua và người bán chấp nhận giá như là cái định sẵn.

Do những đặc điểm của một thị trường cạnh tranh nên

Hành động của bất kỳ người mua hay người bán đơn lẻ nào có tác động không đáng kể đến giá của thị trường.

Mỗi người mua và người bán chấp nhận giá như là cái định sẵn.

Ví dụ Ví dụ về những người chấp nhận giá cạnh tranh: Người sản xuất hàng tạp hóa Nông dân DRAM Trong nhiều ngành cạnh tranh, các hãng tìm cách thoát khỏi bằng cách tạo thương hiệu. Việc này có tác dụng đối với một số người mua.

Ví dụ về những người chấp nhận giá cạnh tranh:

Người sản xuất hàng tạp hóa

Nông dân

DRAM

Trong nhiều ngành cạnh tranh, các hãng tìm cách thoát khỏi bằng cách tạo thương hiệu. Việc này có tác dụng đối với một số người mua.

Thị trường và hãng cạnh tranh D $400 S Thị trường Đường cầu mà hãng đối mặt $400 Hãng Lượng ounce vàng/ngày Giá/ ounce 1. Giao điểm của đường cung và đường cầu thị trường… 3. Hãng tiêu biểu có thể bán tất cả mình muốn ở mức giá thị trường … Lượng ounce vàng/ngày Giá/ ounce 2. Xác định giá thị trường cân bằng 4. Như vậy hãng đối diện một đường cầu nằm ngang

Doanh thu của một hãng cạnh tranh Đối với các hãng cạnh tranh, doanh thu biên bằng với giá của hàng hóa. P = MR

Đối với các hãng cạnh tranh, doanh thu biên bằng với giá của hàng hóa.

P = MR

Tổng doanh thu, doanh thu trung bình và doanh thu biên của một hãng cạnh tranh $6 $6 $6 $6 1 6 6 48 6 8 6 6 42 6 7 6 6 36 6 6 6 6 30 6 5 6 6 24 6 4 6 6 18 6 3 6 6 12 6 2 Dthu biên MR= ∆TR/ ∆Q Dthu trung bình AR=TR/Q Tổng dthu (TR=PxQ) Giá (P) Lượng (Q)

Tối đa hóa lợi nhuận Mục tiêu của một hãng là tối đa hóa lợi nhuận. Điều này có nghĩa là hãng sẽ muốn sản xuất tại mức sản lượng mang lại hiệu số lớn nhất giữa tổng doanh thu và tổng chi phí . Khi đó MR=MC nhưng do MR=P nên P=MC. Đây là quy tắc tối đa hóa lợi nhuận cho hãng cạnh tranh.

Mục tiêu của một hãng là tối đa hóa lợi nhuận.

Điều này có nghĩa là hãng sẽ muốn sản xuất tại mức sản lượng mang lại hiệu số lớn nhất giữa tổng doanh thu và tổng chi phí .

Khi đó MR=MC nhưng do MR=P nên P=MC. Đây là quy tắc tối đa hóa lợi nhuận cho hãng cạnh tranh.

Tối đa hóa lợi nhuận trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn TR 550 $2,800 2,100 TC Lợi nhuận tối đa / mỗi ngày = $700 Ounces vàng mỗi ngày Giá/chi phí 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tối đa hóa lợi nhuận: Một ví dụ bằng số -3 $3 0 0 6 6 6 6 6 6 6 $6 Dthu biên MR= ∆TR/ ∆Q 9 8 7 6 5 4 3 2 Chi phí biên MC -3 -2 -1 0 1 2 3 4 Mức thay đổi lợi nhuận MR-MC 1 4 6 7 7 6 4 1 Lợi nhuận TR-TC 47 48 8 38 42 7 30 36 6 23 30 5 17 24 4 12 18 3 8 12 2 5 $6 1 Tổng chi phí TC Tổng dthu (TR=PxQ) Lượng (Q)

Tối đa hóa lợi nhuận trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn MC $400 D = MR Khi MR > MC tăng Q Khi MR < MC giảm Q Khi MR = MC lợi nhuận tối đa . Lượng ounce vàng mỗi ngày Giá/ chi phí 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Khi MR > MC tăng Q

Khi MR < MC giảm Q

Khi MR = MC lợi nhuận tối đa .

Đo lường lợi nhuận và lỗ $400 300 Lợi nhuận trên mỗi Ounce ($100) d = MR MC ATC Lợi nhuận kinh tế Trong ngắn hạn, hãng có thể kiếm được lợi nhuận hoặc bị lỗ Ounces vàng mỗi ngày Giá/chi phí 1 2 3 4 5 6 7 8

Đo lường lợi nhuận và lỗ MC ATC d = MR $300 200 Lỗ trên Ounce ($100) Lỗ kinh tế Ounces vàng mỗi ngày Dollars 1 2 3 4 5 6 7 8

Quyết định đóng cửa trong ngắn hạn Đóng cửa ám chỉ một quyết định ngắn hạn không sản xuất trong một khoảng thời gian, không có nghĩa phải thanh lý tài sản, chỉ đơn giản “không sản xuất&quot; trong ngắn hạn vì những điều kiện thị trường hiện tại không thuận lợi.. Rút lui khỏi thị trường ám chỉ một quyết định dài hạn rời bỏ thị trường.

Đóng cửa ám chỉ một quyết định ngắn hạn không sản xuất trong một khoảng thời gian, không có nghĩa phải thanh lý tài sản, chỉ đơn giản “không sản xuất&quot; trong ngắn hạn vì những điều kiện thị trường hiện tại không thuận lợi..

Rút lui khỏi thị trường ám chỉ một quyết định dài hạn rời bỏ thị trường.

Quyết định đóng cửa? Ba trường hợp chủ yếu #1) Có lợi nhuận. Trường hợp tiêu biểu. P Q AVC ATC MC Q D = AR = MR = P

Ba trường hợp chủ yếu

#1) Có lợi nhuận.

Trường hợp tiêu biểu.

Quyết định đóng cửa? #2) phát sinh lỗ, nhưng tiếp tục sx vẫn không sao. tức là, P=MC nhưng > min AVC. Bù đắp tất cả những chi phí biến đổi và một số chi phí cố định P Q AVC ATC D = MR MC

#2) phát sinh lỗ, nhưng tiếp tục sx vẫn không sao.

tức là, P=MC nhưng > min AVC.

Bù đắp tất cả những chi phí biến đổi và một số chi phí cố định

Đóng cửa … #3) phát sinh lỗ và nên đóng cửa vì P=MC nhưng < min AVC. Bằng cách tiếp tục sx, hãng không thể bù đắp được chi phí biến đổi lẫn chi phí cố định. D = MR P Q AVC ATC MC

#3) phát sinh lỗ và nên đóng cửa vì

P=MC nhưng < min AVC.

Bằng cách tiếp tục sx, hãng không thể bù đắp được chi phí biến đổi lẫn chi phí cố định.

Đóng cửa … #3) phát sinh lỗ và nên đóng cửa vì P=MC nhưng < min AVC. Bằng cách tiếp tục sx, hãng không thể bù đắp được chi phí biến đổi lẫn chi phí cố định. D = MR P Q SAVC ATC MC

#3) phát sinh lỗ và nên đóng cửa vì

P=MC nhưng < min AVC.

Bằng cách tiếp tục sx, hãng không thể bù đắp được chi phí biến đổi lẫn chi phí cố định.

Đường cung ngắn hạn của hãng cạnh tranh Copyright © 2004 South-Western Lượng 0 Chi phí MC ATC AVC Hãng đóng cửa nếu P < AVC ’ Đường cung ngắn hạn Nếu P > AVC, hãng sẽ tiếp tục sx trong ngắn hạn. Nếu P > ATC , hãng sẽ tiếp tục sx có lãi.

Từ lợi nhuận ngắn hạn đến cân bằng dài hạn S 1 d 1 ATC MC $4.50 $4.50 900,000 9,000 A A D Với đường cung ban đầu S 1 , giá thị trường là $4.50 … Vì vậy mỗi hãng kiếm được lợi nhuận kinh tế. Giá Thị trường Lượng/ năm Giá Hãng Lượng/ năm

Từ lợi nhuận ngắn hạn đến cân bằng dài hạn S 1 d 1 ATC MC $4.50 $4.50 900,000 9,000 5,000 S 2 d 1 A A 2.50 2.50 E E D 1,200,000 Lợi nhuận thu hút sự gia nhập, dịch chuyển đường cung sang phải… cho đến khi giá thị trường rớt xuống $2.50. Hãng giảm sản lượng và chỉ kiếm được lợi nhuận kinh tế bằng 0 Thị trường Hãng Giál Lượng/ năm Giá Lượng/ năm

Cạnh tranh hoàn hảo và quy mô nhà máy P 1 q 1 d 1 = MR 1 LRATC MC 1 ATC 1 E d 2 = MR 2 LRATC MC 2 ATC 2 P* q* . 4. Và tất cả các hãng đều có lợi nhuận kinh tế bằng không và sx tại điểm cự tiểu của LRATC. P P Q Slượng mỗi giai đoạn 3. Khi tất cả các hãng đều tăng quy mô nhà máy và sản lượng, giá thị trường giảm xuống mức thấp nhất có thể . . . 1. Với nhà máy hiện thời và đường ATC , hãng này kiếm được lợi nhuận kinh tế zero. 2. Hãng có thể kiếm được lợi nhuận dương với một nhà máy lớn hơn, sx tại điểm này.

Tóm tắt đặc điểm của một hãng cạnh tranh trong dài hạn Có thể tóm tắt trong một câu đơn giản Đối với một hãng cạnh tranh trong cân bằng dài hạn P = MC = cực tiểu của ATC = cực tiểu của LRATC Trong hình trên, đẳng thức này được thỏa mãn khi hãng cạnh tranh sản xuất tại điểm E tại đó các đường cầu đ/v sản phẩm của hãng, chi phí biên, ATC, và LRATC cắt nhau Trong cạnh tranh hoàn hảo, người tiêu dùng hưởng lợi nhiều nhất

Có thể tóm tắt trong một câu đơn giản

Đối với một hãng cạnh tranh trong cân bằng dài hạn

P = MC = cực tiểu của ATC = cực tiểu của LRATC

Trong hình trên, đẳng thức này được thỏa mãn khi hãng cạnh tranh sản xuất tại điểm E

tại đó các đường cầu đ/v sản phẩm của hãng, chi phí biên, ATC, và LRATC cắt nhau

Trong cạnh tranh hoàn hảo, người tiêu dùng hưởng lợi nhiều nhất

Tình hình của ngành trong dài hạn : gia nhập và rút lui Sự tồn tại của lợi nhuận hoặc lỗ. phát tín hiệu đến những người chủ sở hữu vốn trong và ngoài ngành. Nếu ngành có được lợi nhuận kinh tế , điều này sẽ kích các hãng gia nhập ngành Nếu ngành đang bị lỗ kinh tế , điều này sẽ làm cho các hãng rời khỏi ngành.

Sự tồn tại của lợi nhuận hoặc lỗ.

phát tín hiệu đến những người chủ sở hữu vốn trong và ngoài ngành.

Nếu ngành có được lợi nhuận kinh tế , điều này sẽ kích các hãng gia nhập ngành

Nếu ngành đang bị lỗ kinh tế , điều này sẽ làm cho các hãng rời khỏi ngành.

Đường cung dài hạn của ngành Đường cung của ngành trong dài hạn có thể có một trong ba hình dạng, tùy thuộc giá các inputs không đổi, giảm dần hay tăng dần khi số lượng các hãng trong ngành thay đổi. Trường hợp giá của các inputs giảm dần khi số lượng hãng thay đổi rất hiếm nên chúng ta không đề cập.

Đường cung của ngành trong dài hạn có thể có một trong ba hình dạng, tùy thuộc giá các inputs không đổi, giảm dần hay tăng dần khi số lượng các hãng trong ngành thay đổi.

Trường hợp giá của các inputs giảm dần khi số lượng hãng thay đổi rất hiếm nên chúng ta không đề cập.

Ngành có chi phí không đổi Ngành có chi phí giảm dần là ngành mà tổng sản lượng có thể tăng lên nhưng không làm tăng chi phí đơn vị. Tất cả các hãng đều có cùng công nghệ:chúng giống nhau. Các đường cong không thay đổi khi ngành mở rộng hay thu hẹp sản xuất. Tất cả các hãng đều có giá hòa vốn như nhau. Lợi nhuận kinh tế băng 0. Sự gia nhập ngành làm cho đường cung dài hạn của ngành nằm ngang . Ví dụ những ngành trong đó việc mở rộng hay thu hẹp có tác động rất nhỏ đến giá của các input; ngành bán lẻ và dịch vụ ngân hàng.

Ngành có chi phí giảm dần là ngành mà tổng sản lượng có thể tăng lên nhưng không làm tăng chi phí đơn vị.

Tất cả các hãng đều có cùng công nghệ:chúng giống nhau.

Các đường cong không thay đổi khi ngành mở rộng hay thu hẹp sản xuất.

Tất cả các hãng đều có giá hòa vốn như nhau. Lợi nhuận kinh tế băng 0. Sự gia nhập ngành làm cho đường cung dài hạn của ngành nằm ngang .

Ví dụ những ngành trong đó việc mở rộng hay thu hẹp có tác động rất nhỏ đến giá của các input; ngành bán lẻ và dịch vụ ngân hàng.

Cung dài hạn trong ngành có chi phí không đổi Sản lượng Sản lượng $ trên đvị slượng $ trên đvị slượng P 1 P 1 q 1 D 1 S 1 Q 1 Giá = P 1 và ngành ở thế cân bằng dài hạn, P = MC = AC. AC MC A

Cung dài hạn trong ngành có chi phí không đổi Sản lượng Sản lượng $ trên đvị slượng $ trên đvị slượng P 1 AC P 1 MC q 1 D 1 S 1 Q 1 Cầu tăng và giá tăng đến P 2 . q 2 P 2 P 2 A C D 2

Cung dài hạn trong ngành có chi phí không đổi Sản lượng Sản lượng $ trên đvị slượng $ trên đvị slượng P 1 AC P 1 MC q 1 D 1 S 1 Q 1 Lợi nhuận ktế thu hút nhiều hãng mới cung tăng đến S 2 và thị trường trở lại thế cân bằng dài hạn. q 2 P 2 P 2 A B C S 2 D 2

Cung dài hạn trong ngành có chi phí không đổi Sản lượng Sản lượng $ trên đvị slượng $ trên đvị slượng P 1 AC P 1 MC q 1 S L D 1 S 1 Q 1 Q 1 tăng lên Q 2 . Cung dài hạn = S L = LRAC. Sự thay đổi slượng không có tác động đến sự thay đổi chi phí. A B C S 2 Q 2 D 2

Ngành có chi phí tăng dần Ngành có chi phí tăng dần là một ngành trong đó sự tăng lên của sản lượng đi kèm với sự gia tăng chi phí đơn vị trong dài hạn. Đường cung dốc lên Sự gia nhập của các hãng mới làm tăng giá của các inputs chuyên biệt. Ví dụ, những ngành liên quan đến tài nguyên thiên nhiên như khai thác mỏ than.

Ngành có chi phí tăng dần là một ngành trong đó sự tăng lên của sản lượng đi kèm với sự gia tăng chi phí đơn vị trong dài hạn.

Đường cung dốc lên

Sự gia nhập của các hãng mới làm tăng giá của các inputs chuyên biệt.

Ví dụ, những ngành liên quan đến tài nguyên thiên nhiên như khai thác mỏ than.

Giá các inputs tăng S 1 Sản lượng Sản lượng $ trên đvị slượng $ trên đvị slượng P 1 P 1 q 1 D 1 A LAC 1 SMC 1 Q 1

Giá các inputs tăng D 1 Sản lượng Sản lượng $ trên đvị slượng $ trên đvị slượng P 1 LAC 1 P 1 q 1 S 1 Q 1 q 2 P 2 P 2 A S 2 P 3 SMC 1 P 3 SMC 2 Q 2 Q 3 LAC 2 S 3

Add a comment

Related presentations

Related pages

ECON 20A : BASIC ECON - UC Irvine - Course Hero

Here is the best resource for homework help with ECON 20A : BASIC ECON at UC-Irvine. Find ECON20A study guides, notes, and practice tests from UC Irvine.
Read more

Winter 2016 Courses | Department of Economics

Winter 2016 Courses. Summer 2014 Fall 2014 Winter 2015 Spring 2015 Summer 2015 Fall 2015 Winter ... ECON 611.28 - Independent Study (Post-comp PhD Workshop ...
Read more

Econ_2102_3d_ch5.pdf - III. Business cycles: the economy ...

View Notes - Econ_2102_3d_ch5.pdf from ECON 2102 at Carleton CA. III. Business cycles: the economy in the short-run d. The ISLM model in the Open
Read more

Chapter 1 - Rice University

Chapter 1 What Is Econometrics 1.1 Data ... A basic premise of statistical inference is to avoid unlikely or rare models, forexample,inhypothesistesting.
Read more

Basics Of Engineering Economy 1st Edition Textbook ...

Access Basics of Engineering Economy 1st Edition solutions now. Our solutions are written by Chegg experts so you can be assured of the highest quality!
Read more

ECON 1210 S02 Intermediate Macro Gareth Olds Lectures ...

ECON 1210 S02 Intermediate Macro Gareth Olds Lectures Notes Ch. 5: Inflation September 28, 2012 1 Quantity Theory of Money 1.1 Set-up ... 1.2 Basic model
Read more

Chapter 5 Dynamic Programming: A Less Technical Approach

Chapter 5 Dynamic Programming: A Less Technical Approach ... The basic idea of dynamic programming is briefly introduced in Section 2. ... Ch5.dvi Created ...
Read more

Econ 103 uiuc CH5-9 flashcards | Quizlet

Vocabulary words for Econ 103 uiuc CH5-9. Includes studying games and tools such as flashcards.
Read more