BAI GIANG KY THUAT MOI TRUONG ENVIRONMENTAL ENGINEERING DH BRVT

29 %
71 %
Information about BAI GIANG KY THUAT MOI TRUONG ENVIRONMENTAL ENGINEERING DH BRVT
Education

Published on July 22, 2018

Author: daykemquynhon

Source: authorstream.com

slide 1: BÀI GIẢNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG TÀI LIỆU THAM KHẢO - Giáo trình cơ sở kỹ thuật môi trường Tăng Văn Đoàn Trần Đức Hạ NXB Giáo dục 2009 - Kỹ thuật môi trường Hoàng Kim Cơ và các tác giả NXB KH-KT Hà Nội 2001 - Giáo trình Kỹ thuật môi trường Trần Kim Cương ĐH Đà Lạt 2005 - Kỹ thuật môi trường Lâm Minh Triết và các tác giả NXB Đại học Quốc gia 2015 1 slide 2: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 2 of CHƯƠNG I. NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯỜNG VÀ BVMT 5t 1.1. Môi trường và tài nguyên 1.1.1. Môi trường MT 1.1.2. Tài nguyên 1.2. Hệ sinh thái HST và sự phát triển 1.2.1. Hệ sinh thái HST 1.2.2. Sự phát triển của HST và cân bằng sinh thái 1.2.3. Nguồn năng lượng và cấu trúc dinh dưỡng 1.3. Những vấn đề về bảo vệ môi trường 1.3.1. Tác động đối với môi trường 1.3.2. Đánh giá tác động môi trường ĐTM 1.4. Chiến lược quốc gia và pháp luật slide 3: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 3 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.1. Khái quát chung 2.1.1. Thành phần của khí quyển 2.1.2. Cấu trúc của khí quyển 2.1.3. Sự ô nhiễm MTKK 2.2. Các nguồn gây ÔNKK 2.2.1. Nguồn ô nhiễm do thiên nhiên 2.2.2. Nguồn ô nhiễm nhân tạo 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.1. Các chất ÔN sơ cấp 2.3.2. Các chất ÔN thứ cấp 2.4. Giải pháp phòng - chống ONMTKK slide 4: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 4 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.1. Khái quát chung 2.1.1. Thành phần của khí quyển - Khí quyển là hỗn hợp không khí khô và hơi nước slide 5: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 5 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.1. Khái quát chung 2.1.2. Cấu trúc của khí quyển • Khí quyển: Lớp vỏ khí bao quanh Trái đất 500 – 1000 km từ mặt đất. • Phân tầng theo sự biến đổi của nhiệt độ: + Tầng đối lưu Troposphere + Tầng bình lưu Stratosphere + Tầng trung lưu Mesosphere + Tầng nhiệt Thermosphere +Tầng ngoài Exosphere Tầng đối lưu chiếm 70 khối lượng khí quyển slide 6: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 6 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.1. Khái quát chung 2.1.2. Cấu trúc của khí quyển + Tầng đối lưu Troposphere: - 0 ÷ 10km - Nhiệt độ giảm theo độ cao giảm đến – 50 o C slide 7: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 7 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.1. Khái quát chung 2.1.2. Cấu trúc của khí quyển + Tầng bình lưu Stratosphere: - 10 ÷ 50km - Tập trung O 3 - Nhiệt độ tăng theo độ cao slide 8: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 8 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.1. Khái quát chung 2.1.2. Cấu trúc của khí quyển + Tầng trung lưu Mesosphere: - 50 ÷ 80/90km - Tầng ion/ đly - Nhiệt độ giảm theo độ cao slide 9: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 9 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.1. Khái quát chung 2.1.2. Cấu trúc của khí quyển + Tầng nhiệt Thermosphere: - 90km - Là tầng ngoài cùng của KQ - Nhiệt độ tăng theo độ cao slide 10: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 10 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.1. Khái quát chung 2.1.3. Sự ô nhiễm MTKK - Là quá trình thải các chất ON vào KK → nồng độ vượt quá tiêu chuẩn cho phép Ảnh hưởng đến sức khỏe của con người động thực vật cảnh quan và hệ sinh thái slide 11: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 11 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.2. Các nguồn gây ÔNKK - Theo nguồn gốc phát sinh: • Nguồn tự nhiên: do thiên nhiên hình thành • Nguồn nhân tạo: do hoạt động của con người gây nên - Theo đặc tính hình học: • Nguồn điểm: ống khói • Nguồn đường: tuyến giao thông • Nguồn mặt: bãi rác hồ ô nhiễm slide 12: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 12 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.2. Các nguồn gây ÔNKK - Theo nhiệt độ: • Nguồn nóng: nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh • Nguồn lạnh: Nhiệt độ thấp hơn hoặc xấp xỉ bằng nhiệt độ môi trường xung quanh slide 13: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 13 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.2. Các nguồn gây ÔNKK 2.2.1. Nguồn ô nhiễm do thiên nhiên - Gió thổi bụi đất đá vi sinh vật từ bề mặt đất vào KK → mang chất ÔN đi rất xa gây ÔN cho nhiều khu vực các vấn đề về da hô hấp… - Núi lửa hoạt động: mang nhiều nham thạch và hơi khí độc từ lòng đất vào MT: SO 2 CH 4 H 2 S slide 14: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 14 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.2. Các nguồn gây ÔNKK 2.2.1. Nguồn ô nhiễm do thiên nhiên - Sự phân hủy các chất hữu cơ xác chết ĐTV: → tạo ra nhiều mùi hôi và khí độc cho con người: H 2 S NH 3 CO 2 CH 4 và sunfua - Sự phát tán phấn hoa bụi muối biển bụi phóng xạ trong tự nhiên… - ÔN do các chất có nguồn gốc từ vũ trụ… slide 15: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 15 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.2. Các nguồn gây ÔNKK 2.2.2. Nguồn ô nhiễm nhân tạo slide 16: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 16 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.2. Các nguồn gây ÔNKK 2.2.2. Nguồn ô nhiễm nhân tạo Nguồn thải do sinh hoạt - Đốt nhiên liệu như than củi khí đốt…→ tạo ra nhiều khói bụi khí CO CO 2 … - Rác thải thức ăn dư thừa…: môi trường thuận lợi cho các VSV gây bệnh → tạo ra mùi hôi slide 17: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 17 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.2. Các nguồn gây ÔNKK 2.2.2. Nguồn ô nhiễm nhân tạo Nguồn giao thông - Đốt nhiên liệu như xăng dầu…→ tạo ra nhiều khói bụi khí CO CO 2 NO và HC… - Tung bụi đất đá từ bề mặt đường vào MTKK slide 18: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 18 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.2. Các nguồn gây ÔNKK 2.2.2. Nguồn ô nhiễm nhân tạo Nguồn công nghiệp - NM nhiệt điện: dùng than và dầu để chuyển nhiệt năng thành điện năng → sinh ra khí độc và lượng lớn tro bụi - NM hóa chất phân bón: qt sx H 2 SO 4 và HNO 3 → SO 2 và NO 2 slide 19: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 19 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.2. Các nguồn gây ÔNKK 2.2.2. Nguồn ô nhiễm nhân tạo Nguồn công nghiệp - NM luyện kim màu: → CO 2 và SO 2 bụi… - NM sx vật liệu xây dựng: khói bụi đất đá và các khí CO SO 2 NO x … - NM gang thép: bụi khói nâu SO 2 CO hoặc có thể có các hợp chất của flo… slide 20: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 20 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.2. Các nguồn gây ÔNKK 2.2.2. Nguồn ô nhiễm nhân tạo Nguồn công nghiệp - NM sx giấy: SO 2 H 2 S mùi hôi thối gây ra buồn nôn… - NM sx đồ nhựa: các phụ gia có tính độc hại cao với cơ thể con người như các khoáng chất gốc chì cadimi slide 21: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 21 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK Phân loại: - Dựa vào nguồn gốc phát sinh: • Chất ÔN sơ cấp primary pollutant: SO 2 H 2 S NO 2 … • Chất ÔN thứ cấp secondary pollutant – tạo ra từ các tác nhân sơ cấp: SO 3 H 2 SO 4 HNO 3 … - Dựa vào tính chất vật lý: • Khí: SO x NO x CO x H 2 S… và các hơi độc • Rắn: tro bụi khói và các Sol khí slide 22: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 22 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK Phân loại: - Dựa vào nguồn gốc sử dụng: • Chất ÔN từ quá trình đốt • Chất ÔN sinh ra từ các quá trình công nghệ khác nhau slide 23: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 23 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.1. Chất ÔN sơ cấp slide 24: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 24 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Mưa axit - Nước không ÔN: pH 56 do CO 2 hòa tan. - Khi nước mưa có pH 5: mưa axit - Các chất ÔN đóng góp vào mưa axit: + ÔN sơ cấp: SO 2 NO 2 : SO 2g + 2H 2 O aq HSO 3 - aq + H 3 O + aq + ÔN thứ cấp: SO 3 H 2 SO 4 HNO 3  slide 25: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 25 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Mưa axit + ÔN thứ cấp: SO 3 H 2 SO 4 HNO 3 slide 26: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 26 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Mưa axit slide 27: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 27 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Mưa axit Các tác động của mưa axit: - Ảnh hưởng đa dạng SH trong các thủy vực: • pH giảm: thay đổi môi trường sống → thay đổi thành phần loài sinh vật • pH giảm → tăng khả năng hòa tan kim loại độc → độc với các loài thủy sinh slide 28: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 28 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Mưa axit Các tác động của mưa axit: - Tăng độ chua của đất → ảnh hưởng muà màng - Phá hoại cây trồng rừng - Ăn mòn phá hỏng công trình xây dựng bằng đá kim loại… slide 29: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 29 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Hiệu ứng nhà kính • Bình thường một số khí - đặc biệt là CO 2 - trong khí quyển có khả năng giữ lại một phần bức xạ phát đi từ mặt đất tạo ra nhiệt độ đủ ấm cho Trái đất giống như nhà kính trồng cây → hiệu ứng hiệu ứng nhà kính greenhouse effect. slide 30: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 30 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Hiệu ứng nhà kính • Do hoạt động con người CO 2 thải vào khí quyển ngày càng tăng → bức xạ bị giữ lại nhiều hơn → nhiệt độ trung bình của trái đất ngày càng tăng lên. Đó là hiện tượng "ấm lên toàn cầu" được quan tâm nhiều trong thời gian gần đây. slide 31: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 31 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Hiệu ứng nhà kính • Các khí nhà kính chủ yếu: + Tự nhiên: H 2 O CO 2 CH 4 N 2 O + Nhân tạo: CFCs slide 32: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 32 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Hiệu ứng nhà kính CO 2 là loại có khả năng hấp thụ năng lượng bức xạ kém hơn nhưng do nồng độ trong tầng đối lưu lớn nên đóng góp vào hiệu ứng nhà kính là cao nhất. H 2 O có khả năng hấp thụ bức xạ hồng ngoại nhiều hơn nhưng nồng độ ít thay đổi nên phần đóng góp của nó không được xem là yếu tố chính. slide 33: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 33 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Hiệu ứng nhà kính CFCs: là chất chính dùng trong các hệ thống làm lạnh trong một khoảng tg 60 năm nay. Trong quá trình vận hành hệ thống lạnh một lượng không nhỏ CFCs bị rò rỉ. CH 4 là một chất có khả năng hấp thụ bức xạ gấp 20 lần CO 2 . Sinh ra từ nhiều quá trình có vai trò thứ 2 trong việc gây nên hiệu ứng nhà kính. slide 34: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 34 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Hiệu ứng nhà kính N 2 O: không gây ảnh hưởng trực tiếp đến con người nhưng là khí góp phần gây hiệu ứng nhà kính hiệu quả hấp thụ bức xạ mạnh gấp khoảng 200 lần CO 2 . slide 35: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 35 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Khói quang hóa Chất ÔN sơ cấp: NO trong giao thông và công nghiệp CH 4 … trong nhiên liệu chưa cháy hết Chất ÔN thứ cấp: NO pứ với CH 4 dưới tác dụng của MT tạo ra chất ÔN thứ cấp là “khói quang hóa” slide 36: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 36 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Khói quang hóa slide 37: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 37 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Khói quang hóa Hậu quả: - Gây cay nhứt mắt đau đầu rát cổ họng và khó thở - Làm cho lá cây chuyển từ xanh sang đỏ rụng lá hang loạt cây khô và chết - Gây bệnh tật cho gia súc… slide 38: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 38 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Sương khói smog • Smog smoke + fog: kết hợp giữa khói sương và một số chất ô nhiễm khác slide 39: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 39 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 1 Sương khói kiểu London - Xảy ra ở London từ 5 – 10/12/1952 gần 5.000ng chết - Bản chất: Sương + khói + SO 2 - Cơ chế: + Do sự đảo nhiệt tempe- rature inversion: Vào mùa Đông ban đêm khối KK lạnh tập trung gần mặt đất và một khối KK ấm hơn ở bên trên → hạn chế sự di chuyển của lớp KK gần MĐ + Buổi sáng: Mặt trời phá vỡ sự đảo nhiệt tạo sương dày + Sương kết hợp lượng lớn khói than bị giữ lại. slide 40: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 40 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 1 Sương khói kiểu London + SO 2 trong khí thải đốt than tan vào lớp nước và tham gia phản ứng tạo acid sulfuric nồng độ SO 2 10 mg/m 3 TC 03 mg/m 3 - Smog gây hại cho hệ hô hấp → số tử vong tăng liên tục trong 4 ngày. - Sau sự cố chính phủ Anh ban hành Luật không khi sạch Clean Air Act 1956 slide 41: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 41 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Sương khói năm 1952 tại London slide 42: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 42 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2 Sương khói kiểu Los Angeles - Xảy ra vào ban ngày khi có nắng ấm với mật độ giao thông cao slide 43: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 43 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2 Sương khói kiểu Los Angeles slide 44: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 44 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2 Sương khói kiểu Los Angeles slide 45: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 45 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2 Sương khói kiểu Los Angeles Các hydrocacbon + NO x → Sương khói quang hóa Các phản ứng tạo thành sương khói slide 46: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 46 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2 Sương khói kiểu Los Angeles Các hydrocacbon + NO x → Sương khói quang hóa Các phản ứng tạo thành PAN slide 47: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 47 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2 Sương khói kiểu Los Angeles slide 48: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 48 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2 Sương khói kiểu Los Angeles - Tác nhân ÔN: ozon PANs NO 2 và các hạt keo khí. - Màu sắc: khói lờ mờ màu nâu NO 2 - sương khói London có màu đen. - Tác hại: + Con người và động vật: gây bỏng mắt khí quản phổi và đường hô hấp nói chung. + Thực vật: ngăn cản quá trình quang hợp giảm năng suất cây trồng. + Gây lão hóa cắt mạch cao su ăn mòn KL… slide 49: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 49 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t slide 50: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 50 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Sự suy giảm tầng ozon Vai trò của tầng ozon: • Bảo vệ sự sống trên trái đất – chặn các tia bức xạ UV từ Mặt trời nhất là UV-B và UV-C. • Ước tính: giảm 1 tầng ozon → UV chiếu xuống Trái đất tăng 2 → số ca ung thư da tăng 5 – 7 slide 51: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 51 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Sự suy giảm tầng ozon Các phản ứng tạo thành và phân hủy ozon trong tầng bình lưu: • Phản ứng tạo thành ozon: Phản ứng này xảy ra nhiều hơn ở lớp không khí phía trên vùng xích đạo do tại đây ánh sáng Mặt trời chứa nhiều bức xạ UV-C hơn ở hai vùng cực. 2 23 2 O h UV C O O O M O M         slide 52: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 52 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Sự suy giảm tầng ozon • Phản ứng phân hủy ozon: Ngoài ra ozon còn bị phân hủy do tác nhân khác: X có thể là Cl NO OH hay H 32 32 2 O h UV B O O O O O       32 2 32 2 O X O XO XO O X O O O O        slide 53: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 53 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Sự suy giảm tầng ozon Sự suy giảm nồng độ ozon ở tầng bình lưu: • Các chất làm suy giảm: + Các dẫn xuất halogen của HC như: chloro- fluorocarbons CFCs halons hydrochlorofluoro- carbons HCFCs hydrobromofluorocarbons HBFCs carbon tetrachloride CTC ….. + N 2 O NO 2 NO… Các hợp chất này là X XO hoặc chuyển hóa để tạo ra X XO… slide 54: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 54 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.3. Các chất gây ÔNKK 2.3.2. Chất ÔN thứ cấp Sự suy giảm tầng ozon Sự suy giảm nồng độ ozon ở tầng bình lưu: • Các chất làm suy giảm: + Các dẫn xuất halogen của HC như: chloro- fluorocarbons CFCs halons hydrochlorofluoro- carbons HCFCs hydrobromofluorocarbons HBFCs carbon tetrachloride CTC ….. + N 2 O NO 2 NO… Các hợp chất này là X XO hoặc chuyển hóa để tạo ra X XO… slide 55: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 55 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.4. Giải pháp phòng - chống ÔN MTKK 2.4.1. Giải pháp qui hoạch slide 56: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 56 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.4. Giải pháp phòng - chống ÔN MTKK 2.4.1. Giải pháp qui hoạch - Đánh giá tác động môi trường các cơ sở cũ và các công trình mới. → Cần xem xét các điều kiện khí tượng địa hình và thủy văn để bố trí các công trình cho hợp lý. slide 57: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 57 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.4. Giải pháp phòng - chống ÔN MTKK 2.4.2. Giải pháp cách li vệ sinh - Phải quy định vành đai bảo vệ xung quanh KCN – là khoảng cách từ nguồn thải đến KDC. - Cần có tường bao che hoặc dùng cây xanh để ngăn cản sự phát tán bụi và tiếng ồn trong → giảm thiểu tối đa sự ÔNMT đến nơi sinh sống slide 58: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 58 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.4. Giải pháp phòng - chống ÔN MTKK 2.4.3. Giải pháp công nghệ kỹ thuật - Hoàn thiện công nghệ SX sd CN tiên tiến hiện đại SX kín giảm thủ công áp dụng cơ giới hóa… - Thay thế chất độc hại bằng các chất không/ít độc hại hơn - Tận dụng phế thải của CN này cho các CN khác… slide 59: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 59 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.4. Giải pháp phòng - chống ÔN MTKK 2.4.4. Giải pháp xử lý chất thải ngay tại nguồn - Khí thải cần phải đi qua các thiết bị xử lý để giảm nồng độ trước khi ra ngoài MT slide 60: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 60 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi - Nguyên tắc chung: Các hạt bụi chuyển động trong không khí có khối lượng và vận tốc nào đó khi thay đổi vận tốc và hướng chuyển động của dòng khí theo định luật quán tính các hạt bụi sẽ tách ra khỏi hỗn hợp khí và bụi… slide 61: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 61 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi • Sử dụng lưới lọc bụi - Cấu tạo: Lưới được làm bằng thép đan - Tách rác lá cây các vật có kích thước lớn slide 62: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 62 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi • Sử dụng buồng lắng bụi hs 50 ÷ 60 - Cấu tạo: gồm các khối hình chữ nhật - Tốc độ bụi bị giảm lắng xuống theo quán tính slide 63: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 63 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi • Sử dụng cyclon tách bụi - Gồm 2 hình trụ lồng vào nhau hình trụ ngoài được bọc kín hình trụ trong hai đầu rỗng - Áp dụng các loại hạt 5μm nồng độ bụi cao 20 g/m 3 Hs 65-75 slide 64: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 64 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi • Sử dụng cyclon tách bụi - Dòng khí thải chuyển động theo phương tiếp tuyến với thành thiết bị lực ly tâm làm hạt bụi va chạm thành cyclon mất động năng và rơi xuống theo trọng lực slide 65: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 65 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi • Sử dụng thiết bị lọc vải - Nguyên tắc: khí thải qua vl lọc hạt bụi được giữ lại - Vật liệu vl lọc: vải bông len dạ sợi tổng hợp… slide 66: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 66 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi • Sử dụng thiết bị lọc vải - Tách bụi bám vào túi bằng cách: + Rung túi → phổ biến + Thổi không khí + Làm co giãn túi slide 67: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 67 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi • Sử dụng thiết bị lọc vải - Áp dụng: xử lý hiệu quả với hạt 05 μm - Hạn chế: ảnh hưởng bởi độ ẩm hóa chất trong khí thải lên vl túi lọc… slide 68: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 68 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi • Sử dụng thiết bị lọc vải slide 69: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 69 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi • Lọc bụi bằng thiết bị tĩnh điện slide 70: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 70 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi • Lọc bụi bằng thiết bị tĩnh điện - Nguyên tắc: khi cho khí thải qua điện trường đthế 30.000 – 50.000 V hạt bụi tích điện âm và bị tách khỏi dòng khí thải do lực hút tĩnh điện. slide 71: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 71 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi • Lọc bụi bằng thiết bị tĩnh điện - Thiết bị dạng ống hay tấm phẳng: + Cực -: sợi dây ở giữa + Cực +: thành thbị + Hạt bụi tích điện bị hút vào bề mặt cực + rồi được thu gom định kì. slide 72: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 72 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi • Lọc bụi bằng thiết bị tĩnh điện - Áp dụng: + Loại hạt 001 μm + Hiệu suất cao 99 + Sử dụng phổ biến slide 73: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 73 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi • Lọc bụi kiểu ướt sd tb rửa khí– wet scrubber - Áp dụng: slide 74: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 74 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi • Lọc bụi kiểu ướt sd tb rửa khí– wet scrubber - Nguyên tắc: Khí thải tiếp xúc với chất lỏng bụi bị giữ lại và thải ra ngoài dưới dạng bùn cặn Chỉ loại bụi: H 2 O Bụi + khí khác: dùng dung dịch hóa chất - Loại hạt 01 μm slide 75: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 75 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý bụi • Lọc bụi kiểu ướt sd tb rửa khí– wet scrubber - Dễ chế tạo giá thành thấp hiệu quả lọc cao 99 - Ưu: lviệc được với khí thải có độ ẩm cao nhiệt độ cao - Hạn chế: phải xử lý bùn cặn tạo thành khí sau xử lý có độ ẩm cao slide 76: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 76 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý khí thải Mức độ tác hại của các khí thải khác nhau tùy thuộc vào từng loại khí từng loại nồng độ của chúng trong môi trường. Hai nhóm: - Nhóm vô cơ: SO 2 SO 3 H 2 S CO CO 2 NO x HCl.. - Nhóm hữu cơ: benzene butan axeton axetylen các axit hữu cơ … slide 77: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 77 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý khí thải Hấp thụ Hấp phụ Oxy hóa Khái niệm: Ví dụ: slide 78: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 78 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý khí thải • Hấp thụ - Áp dụng: khi nồng độ của khí độc trong khí thải khá cao 1 theo thể tích - Hấp thụ chọn lọc môt hay một số chất khí ô nhiễm bằng dung môi lỏng/ dd hóa chất dịch thể hấp thụ Nếu chỉ hòa tan: hấp thụ vlý Có pư hóa học: hấp thụ hóa học slide 79: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 79 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý khí thải • Hấp thụ - Tháp hấp thu: + tháp phun rỗng: chất lỏng được phun thành giọt nhỏ trong thể tích rỗng thiết bị và cho dòng khí đi qua ngược dòng – có thể kết hợp loại bụi. slide 80: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 80 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý khí thải • Hấp thụ - Tháp hấp thu: + tháp có lớp đệm: chất Lỏng được tưới trên lớp đệm và chảy xuống dưới tạo ra bề mặt ướt của lớp đệm để dòng khí tiếp xúc đi qua. slide 81: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 81 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý khí thải • Hấp thụ - Tháp hấp thu: + tháp có các đĩa tiếp xúc: khí đi qua các tấm đục lỗ đĩa bên trên có màng mỏng chất lỏng. slide 82: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 82 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý khí thải • Hấp thụ - Tháp có lớp đệm được áp dụng phổ biến nhất: + Ưu điểm: tăng bề mặt tiếp xúc khí-lỏng + Vật liệu đệm: đá sành sứ kim loại plastic.. + Các yếu tố ảnh hưởng: tốc độ khí thải tốc độ phun chất lỏng kích cỡ vật liệu đệm chiều cao tháp. slide 83: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 83 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý khí thải • Hấp phụ - Sử dụng chất hấp phụ dạng rắn giữ lại các khí và hơi độc hại trên bề mặt khi cho khí thải đi qua. - Các chất hấp phụ: than hoạt tính PAC GAC silicagel nhôm oxit hoạt tính... - Đối tượng xử lý: các VOC H 2 S Cl 2 NH 3 … slide 84: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 84 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý khí thải • Hấp phụ - Phạm vi áp dụng: + Khí ÔN không cháy được hoặc khó đốt cháy + Khí cần khử có giá trị cần được thu hồi + Khí ÔN có nồng độ thấp trong khí thải mà các quá trình khử khí khác không thể áp dụng slide 85: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 85 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý khí thải • Hấp phụ - Yêu cầu của vật liệu hấp phụ: + Khả năng hấp phụ cao + Phạm vi tác dụng rộng + Có độ bền cơ học cần thiết + Khả năng hoàn nguyên dễ + Rẻ slide 86: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 86 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý khí thải • Hấp phụ - 3 nhóm vật liệu hấp phụ: + VL không có cực: hấp phụ vật lý + VL có cực: hấp phụ hóa học không thay đổi cấu trúc ptử khí và bề mặt vliệu hấp phụ + VL xảy ra hấp phụ hóa học mà có thay đổi cấu trúc ptử khí và bề mặt vliệu hấp phụ slide 87: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 87 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t Các phương pháp xử lý khí thải • Thiêu đốt slide 88: ĐH BRVT Environmental Engineering Slide 88 of CHƯƠNG II. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ MTKK 8t 2.4. Giải pháp phòng - chống ÔN MTKK 2.4.5. Giải pháp sinh học 2.4.6. Giải pháp quản lý – luật bảo vệ MT KK - SV đọc tài liệu

Add a comment

Related presentations