advertisement

Bai 8 he tuan hoan

31 %
69 %
advertisement
Information about Bai 8 he tuan hoan
Health & Medicine

Published on March 15, 2014

Author: ThanhLiemVo

Source: slideshare.net

advertisement

BS Võ Thành Liêm

Mô tả cấu trúc giải phẫu của tim Mô tả, vẽ hình tuần hoàn phổi, tuần hoàn cơ thể Mô tả đặc điểm các bệnh thường gặp Cao huyết áp Nhồi máu cơ tim Nhồi máu não Xuất huyết não Suy tĩnh mạch chi dưới

1. Tổng quan 2. Tim 3. Mạch máu 4. Một số bệnh thường gặp

Chức năng của hệ tuần hoàn Vận chuyển chất dinh dưỡng, khí (O2, CO2), hormon, các chất thải đến và đi khỏi cơ quan-mô-tế bào. Thành phần của hệ tuần hoàn Máu: là thành phần di chuyển Mạch máu: là hệ thống ống dẫn đưa máu đi khắp cơ thể Động mạch Tĩnh mạch Mao mạch Tim: bơm máu đi

Các hệ tuần hoàn Hệ tuần hoàn phổi: Đưa máu đến phổi để lấy oxy và đào thải khí CO2 khỏi cơ thể Chuyển máu đỏ sẫm thành máu đỏ tươi Không cung cấp chất dinh dưỡng Được bơm bởi tim phải Hệ tuần hoàn cơ thể Đưa máu đến toàn cơ thể Chuyển máu đỏ tươi thành đỏ thẫm Cung cấp chất dinh dưỡng, đào thải chất thải Được bơm bởi tim trái

Tổng quan Nằm trong lồng ngực, lệch trái Cấu trúc 4 buồng tim Chức năng tạo áp lực đẩy máu chạy trong mạch (bơm) Co bóp tự chủ theo cơ chất nút phát nhịp Có 2 hệ tuần hoàn riêng biệt Tuần hoàn cơ thể Tuần hoàn phổi Tim được nuôi bởi động mạch vành Điều khiển bởi thần kinh X

Tổng quan Nhịp tim: 60-100 l/ph Lượng máu mỗi nhịp: 40-60ml/nhịp Cung lượng tim: 5 lít/phút Áp lực tâm thu >90mmHg và <135mmHg

Các buồng tim Phải: 1-Nhĩ phải: nhận máu tĩnh mạch toàn cơ thể 2-Thất phải: nhận máu nhĩ phải -> đẩy máu lên phổi Trái 3-Nhĩ trái: nhận máu từ phổi về 4-Thất trái: nhận máu nhĩ trái -> đẩy máu ra toàn cơ thể 1 2 3 4

Các van tim Phải: 1-Van 3 lá: nhĩ P -> thất P 2-Van động mạch phổi: thất P -> động mạch phổi Trái 3-Van 2 lá: nhĩ T -> thất T 4-Van động mạch chủ: thất T -> động mạch chủ 1 2 3 4

Video bên trong tim Cardiovascular-heart flythrough

Các động mạch tại tim 1-Nhĩ P: tĩnh mạch chủ trên-dưới 2-Thất P: động mạch phổi 3-Nhĩ T: tĩnh mạch phổi (4 cái) 4-Thất T: động mạch chủ 1 2 3 4

Tuần hoàn tại tim Nhĩ phải -> thất phải-> động mạch phổi -> tĩnh mạch phổi -> nhĩ trái->thất trái -> cơ thể

Tuần hoàn tại tim Nhĩ phải -> thất phải-> động mạch phổi -> phổi -> tĩnh mạch phổi -> nhĩ trái->thất trái -> cơ thể Động mạch phổi Tĩnh mạch chủ Tĩnh mạch phổi Động mạch chủ

Video hệ tuần hoàn cơ thể Cardiovascular-overview

Video hệ tuần hoàn phổi Cardiovascular-cardiopulmonary circulation

Huyết áp Tâm thu = áp lực đỉnh máu động mạch kỳ thất trái bóp >90mmHg, <135mmHg Nếu <90mmHg -> huyết áp thấp, sốc Nếu >140mmHg -> huyết áp cao Là động lực đẩy máu đi trong động mạch Tâm trương = áp lực máu động mạch giữa 2 nhịp tim 50-100 mmHg Nếu HA tâm thu – HA tâm trương <20mmHg = HA kẹp

Nghe tim Tiếng tim T1= tiếng đóng của van 2 lá, van 3 lá T2= tiếng đóng của van động mạch chủ, van động mạch phổi T3-T4: tiếng tim bệnh lý Nghe rõ vùng mỏm tim Âm thổi ở tim Dòng máu đi qua van tim, lỗ khuyết tật của tim Phân biệt: vị trí, tâm thu, tâm trương, hướng lan Nhịp tim 60-100 l/phút , đều <60 nhịp chậm >100 nhịp nhanh Không đều -> rối loạn nhịp tim

3 loại chính: Động mạch: mang máu áp lực cao ra khỏi tim Tĩnh mạch: đưa máu áp lực thấp về tim Mao mạch: nơi trao đổi chất với tế bào

Đặc tính động mạch: Cấu trúc chắc chắn: 3 lớp Chịu áp lực cao từ tim Phân nhánh nhỏ dần khi ra xa tim Máu động mạch cơ thể giàu oxy và dinh dưỡng Một số động mạch lớn Động mạch chủ ngực Động mạch chủ bụng Động mạch đùi Động mạch cánh tay đầu Động mạch thận

Video động mạch Cardiovascular-inside an artery

Đặc tính tĩnh mạch: Cấu trúc đàn hồi: 3 lớp Đưa máu từ ngoại vi về tim Có các van tĩnh mạch hỗ trợ Gộp nhánh từ ngoại vi tạo nhánh lớn Máu tĩnh mạch ít oxy, giàu CO2 Một số tĩnh mạch lớn Tĩnh mạch chủ trên-dưới Tĩnh mạch cửa Tĩnh mạch dưới đòn Tĩnh mạch thận Tĩnh mạch chậu

Video tĩnh mạch Cardiovascular-inside a vein

Đặc tính mao mạch: Mao mạch: nơi chuyển máu động mạch -> tĩnh mạch Chuyển máu đỏ sang đỏ sẫm Nằm trong mô cơ quan, gần tế bào Thành mỏng, chỉ có 1 lớp tế bào biểu mô Cung cấp chất dinh dưỡng, oxy, lấy đi chất thải

Bệnh cao huyết áp Nguyên pháp 95%, thứ phát 5% HA tâm thu >140mmHg hoặc HA tâm trương >90mmHg Phân độ Độ 1= HA tâm thu <160mmHg, HA tâm trương < 100mmHg Độ 2 = HA tâm thu >160mmHg, HA tâm trương > 100mmHg Yếu tố nguy cơ: hút thuốc lá, rối loạn lipid máu, đái tháo đường, >60 tuổi, giới tính nam, tiền sử gia đình Huyết áp cao có nguy cơ tổn thương cơ quan đích: võng mạc, não, tim, thận, …

Bệnh xơ vữa mạch máu Hình thành trong động mạch Làm hẹp lòng động mạch Yếu tố nguy cơ: cao huyết áp, rối loạn lipid máu, đái tháo đường,… Biến chứng: Hẹp lòng mạch máu thiếu máu nuôi hạ nguồn Hình thành máu đông -> tắc mạch Biến chứng nặng: nhồi máu cơ tim, nhồi máu não, nhồi máu mạch treo

Video xơ vữa mạch máu video

Nhồi máu cơ tim Mạch vành cung cấp máu cho tim Huyết khối làm tắc mạch vành Cơ tim thiếu máu -> hoại tử Biến chứng: suy cơ tim, suy van tim, rối loạn nhịp tim, thủng thành cơ tim Bệnh tiên lượng nặng Điều trị cấp cứu

Video nhồi máu cơ tim video

Nhồi máu não Não có nhu cầu cao về oxy, cần nhiều máu cung cấp 2 nhánh động mạch chính: động mạch cảnh trong, động mạch thân nền Huyết khối gây tắc nhánh động mạch não, tế bào neuron thiếu oxy hoại tử, tạo ổ nhồi máu. Gây triệu chứng lâm sàng tương ứng vùng não điều phối Yếu, liệt cơ Rối loạn cảm giác Rối loạn thăng bằng, ngôn ngữ, trí nhớ…. Bệnh tiên lượng nặng Điều trị cấp cứu

Xuất huyết não Do túi phình động mạch não hoặc cao huyết áp Xuất huyết ra ngoài lòng mạch, không cung cấp oxy cho tế bào neuron, tăng áp lực nội sọ Gây triệu chứng lâm sàng tương ứng vùng não điều phối Liệt cơ Rối loạn cảm giác Rối loạn thăng bằng, ngôn ngữ, trí nhớ…. Bệnh tiên lượng nặng Điều trị cấp cứu

Phình động mạch chủ bụng Thường gặp ở nam >50 tuổi Thành động mạch bị tổn thương tạo túi phình Hình thành lòng mạch ảo với máu đông ->lòng mạch hẹp dần do Tăng nguy cơ vỡ động mạch chủ bụng Bệnh tiên lượng nặng Điều trị phẫu thuật

Video túi phình động mạch chủ bụng video

Suy tĩnh mạch chi dưới Bệnh lý suy van tĩnh mạch sâu chi dưới Máu tĩnh mạch tại chân không về tim, ứ đọng Biến chứng Máu đông ở tĩnh mạch sâu-> tắc tĩnh mạch sâu Cục máu đông về tim -> thuyên tắc phổi Tăng tuần hoàn tĩnh mạch nông-> dãn tĩnh mạch nông Ứ đọng máu tĩnh mạch -> phù nề, rối loạn dinh dưỡng chi dưới Điều trị Loại trừ yếu tố nguy cơ Điều trị chuyên biệt: thuốc, phẫu thuật, chích xơ Điều trị dự phòng biến chứng Điều trị nâng đỡ

Add a comment

Related presentations

Related pages

[giải phẫu] hệ tuần hoàn -tim ĐH Y Hà Nội - YouTube

8:45 [giải phẫu ... he tuan hoan - Duration: 2:56. Tan Truong 27,927 views. 2:56 Giải phẫu học Hệ tim mạch YouTube - Duration: 11 ...
Read more

Cơ thể học - Hệ tuần hoàn (The human body - Cardiac system)

HE TUAN HOAN - Duration: 16:58. thai ryo ... Nguy hiểm và phòng tránh? Web:methi.com.vn - Duration: 8:22. methi68 15,106 ...
Read more

Hệ tuần hoàn – Wikipedia tiếng Việt

Động mạch là mạch máu thuộc hệ tuần hoàn trong cơ thể, dẫn máu từ tim đến các cơ quan. Máu trong động mạch có lượng ...
Read more

Hóa Học Lớp 10: Bài 7 + 8: Bảng Tuần Hoàn Nguyên Tố Hóa ...

... bang tuan hoan nguyen to hoa hoc mp3, playlist/album, MV/Video hoa hoc lop 10: bai 7 + 8: bang tuan hoan nguyen to hoa hoc miễn phí tại NhacCuaTui ...
Read more

Sinh học 11 - Bài 18, 19 Tuần hoàn máu - ÔN THI,LỚP HỌC ...

Địa lý 11 (8) Văn 11 (15) Tin học 11 (3) Công nghệ 11. Tiếng anh 11 (12) Toán 11 (7) Tài liệu lớp 12. Sinh 12 (6) Vật lý 12 (1) Sử ...
Read more

Bảng Tuần Hoàn (Vietnamese Periodic Table)

2 He Heli 4,0026022: K: 2: 3 Li Liti 6,942 1: 4 Be Berili 9,01218312 2: 5 B Bo 10,812 3: 6 C Cacbon 12,0112 4: 7 N Nit ... 8 2: 103 Lr Lawrencium (262)2 8 ...
Read more

Bài tập : HỆ THỐNG TUẦN HOÀN - Hóa Học Toàn Tập

BAI TAP CACBON. BAI TAP CACBON – SILIC. Bài Tập Chuyên Đề Amino Axit. Bài Tập Giải Thích Hiện Tượng. Bài Tập Định luật bảo ...
Read more

Bài tập về hệ tuần hoàn - onthionline.net

Có 15 kết quả phù hợp trong mục hệ tuần hoàn
Read more