Bắc giang

17 %
83 %
Information about Bắc giang
Books

Published on March 8, 2014

Author: zusiunhansiu

Source: slideshare.net

CHI TIẾT VỀ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ MỜI ĐẦU TƯ Danh mục dự án ưu tiên thu hút đầu tư giai đoạn 2014-2020 ( Kèm theo công văn số ) STT I 1 2 3 4 5 6 Tên dự án Tổng số Lĩnh vực công nghiệp – TTCN Hạ tầng KCN Châu Minh – Mai Đình Hạ Tầng KCN Việt Hàn Hạ Tầng cụm công nghiệp Yên Lƣ Hạ tầng cụm công nghiệp Xƣơng Lâm Hạ tậng cụm công nghiệp huyện,thành phố còn lại Câc nhà máy sản xuất công nghệ cao: Thiết bị – Địa điểm Dự kiến quy mô Nhu cầu Nguồn vốn vốn đầu tƣ đầu tƣ sự dự kiến ( tỷ kiến đồng) 41.535 20.650 Huyện Hiệp Hòa 300 Ha 2.250 FDI, DNTN Huyện Việt 105 Ha Yên 700 FDI, DNTN Huyện Yên 75 Ha Dũng 500 FDI, DNTN Huyện Lạng Giang 50 Ha 400 FDI, DNTN Các huyện thành phố 350 Ha 3000 FDI, DNTN Các KCN, CCN Quy mô theo DA 4000 FDI, DNTN

7 8 9 10 11 12 13 ngoại vi; mạch điện tích hợp; Tế bào quang điện; Bán dẫn cảm quang... Sản xuất thiết bị thông tin truyền thông Sản xuất các linh kiện phụ trợ cho lắm ráp các sản phẩm thuộc lĩnh vực điện tử tin học Các nhà máy sản xuất thiết bị phụ trợ cho CN ô tô Cơ khí chế tạo, sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy Nhà máy luyện kim loại, cán thép Nhà máy sản xuất khí công nghiệp Nhà máy sản xuất điện tử, điện lạnh dân dụng Khu CN Quang Châu Quy mô theo DA 1.600 FDI, DNTN Khu CN Quang Châu Quy mô theo DA 1.600 FDI, DNT N KCN Châu Quy mô Minh – theo DA Mai Đình 2000 FDI, DNTN KCN Quang Châu Quy mô theo DA 750 FDI, DNTN Các KCN – Quy mô CCN theo DA 400 FDI, DNTN Các KCN – Quy mô CCN theo DA 300 FDI, DNTN KCN Quang Châu 800 FDI, DNTN Quy mô theo DA

14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Nhà máy sản xuất BIO – enthanol Nhà máy dệt kim Huyện Lục Quy mô Nam theo DA 100 FDI, DNTN Các KCN – Quy mô CCN theo DA 300 FDI, DNTN Nhà máy kéo sợi Nhà máy chế biến dƣợc phẩm Nhà máy sản xuất máy đóng bao sản phẩm Nhà máy sản xuất vải giả da, dày da xuất khẩu Nhà máy sản xuất gốm mỹ nghệ Nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng Nhà máy sản xuất sứ vệ sinh Nhà máy sản xuất đá xây dựng, gạch chịu lửa, gạch không nung, gạch samot Xây dựng Các KCN – CCN Các KCN – CCN Quy mô theo DA Quy mô theo DA 300 FDI, DNTN FDI, DNTN Các KCN –CCN Quy mô theo DA 100 FDI, DNTN Các KCN – Quy mô CCN theo DA 250 FDI, DNTN Các KCN – Quy mô CCN theo DA 100 FDI, DNTN Các KCN – Quy mô CCN theo DA 200 FDI, DNTN Các KCN – Quy mô CCN theo DA 300 FDI, DNTN Các KCN – Quy mô CCN theo DA 300 FDI, DNTN Huyện: 300 FDI, Quy mô 100

II 1 2 3 4 5 6 7 8 nhà ở cho công nhân ở các khu CN Lĩnh vực Nông nghiệp – PTNT Nhà máy chế biến nông, lâm sản Nhà máy giết mổ và chế biến thịt xuất khẩu Nhà máy chế biến đồ uống Nhà máy chế biến thức ăn gia súc Tròng rau sạch, nấm ăn, hoa xuất khẩu Việt Yên, Yên Dũng theo DA DNTN 2.945 Huyện Lục Quy môi Ngạn, Lục theo DA Nam` 200 FDI, DNTN Các khu CN Quy mô theo DA 200 FDI, DNTN Các khu CN Quy mô theo DA 200 FDI, DNTN Các KCN – Quy môi CCN theo DA 200 FDI, DNTN Quy mô theo DA 200 FDI, DNTN 43.500 ha 200 FDI, DNTN Quy mô theo DA 200 FDI, DNTN Quy mô theo DA 400 FDI, DNTN H.Yên Dũng, H. Lạng Giang, H. Tân yên Trồng rừng Huyện: sản xuất Yên Thế, Lục Nam, Sơn Động, Lục ngạn Dự án chế Huyện: biến giấy và Yên Thế, bột giấy Lục Nam, Lục Ngạn, Sơn Động Dự án bảo H. Lục quản và chế Ngạn, H. biến nông Lạng sản Giang, H. Tân Yên,

9 10 11 12 13 III 1 2 H. Yên Dũng Dự án đầu Huyện Lục Quy mô tƣ xây dựng Ngạn theo DA nhà máy chế biến hoa quả xuất khẩu Dự án đầu Huyện Tân Quy mô tƣ xây Yên theo DA dựng trại chăn nuôi giống gia cầm Nhà máy Huyện Lục 20.000 ván thanh, Nam sp/năm ván dăm Dự án đầu Các huyện: 2.000 ha tƣ trồng và Yên thế, xen canh chế biến Lục Ngạn, mây tre đan Sơn Động, Lục Nam Các dự án Các huyện, Quy mô thoát nƣớc thành phố theo DA khu vực thành thị (thị trấn Neo, Thị trấn Vôi, Xã: Tân Thịnh, Quang Châu, Yên Mỹ ) Thƣơng mại – Y tế - Thể thao – Du lịch – Giáo dục Trung tâm TP. Bắc 5 ha mua sắm Giang (hạng II) Trung tâm Khu quy 5 ha mua sắm hoạch mới phía Nam phía Nam (hạng II) thành phố 80 FDI, DNTN 80 FDI, DNTN 145 FDI, DNTN 40 FDI, DNTN 500 ODA. DNTN 17.940 500 FDI, DNTN 500 FDI, DNTN

3 Trung tâm mua sắm phía Tây ( Hạng 2) 4 Trung tâm mua sắm KCN Đình Trám ( Hạng III) Trung tâm mua sắm KCN Quang Châu ( Hạng 3) Trung tâm thƣơng mại các huyện ( 14 trung tâm) Hệ thống siêu thị các huyện ( 24 Siêu thị ) Trung tâm thƣơng mại – Tài chính ngân hàng ( Dọc đƣờng Nguyễn Văn Cừ) Trung tâm trung chuyển và kho vận Cảng ICD Bắc Giang (logistics) Chợ bán buôn nông sản tổng 5 6 7 8 9 10 11 Bắc Giang Khu quy 5 ha hoạch mới phía Nam thành phố Bắc Giang Xá Hoàng 2 ha Ninh – H.Việt Yên 500 FDI, DNTN 200 FDI, DNTN Xã Quang 1 ha Châu – H.Việt Yên 100 FDI, DNTN Các huyện Quy mô theo DA 500 FDI, DNTN Các huyện Quy mô theo DA 500 FDI, DNTN TP. Bắc Giang Quy mô theo DA 1.000 FDI, DNTN Khu vực ga 170ha Kép – H.Lạng Giang TP.Bắc 94ha giang 1.500 FDI, DNTN 94ha FDI, DNTN Ngoại vi thành phố Bắc Giang 40 FDI, DNTN 3ha

12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 hợp Xây dựng khách sạn đạt chuẩn từ 3 đến 5 sao Khu du lịch sinh thái Hồ Cấm Sơn Khu du lịch sinh thái Hồ Khuôn Thần Khu du lịch sinh thái Tây Yên Tử Xây dựng khu dịch vụ nhà nghỉ giáp Côn Sơn, Kiếp Bạc Khu vui chơi nghỉ dƣỡng Nham Biền Khu vui chơi nghỉ dƣỡng Quảng Phúc Xây dựng bệnh viện đa khoa tƣ nhân Trƣờng đại học công nghệ Thành phố Bắc Giang Quy mô theo DA 500 FDI, DNTN Huyện Lục Ngạn 1.000 – 2.300ha 4.000 FDI, DNTN Huyện Lục Ngạn 400 ha 500 FDI, DNTN Huyện: Sơn Động, Lục Nam Huyện Lục Nam 20.000 – 30.000 ha 4000 FDI, DNTN 425 ha 2.000 FDI, DNTN Huyện Yên Quy mô Dũng theo DA 200 FDI, DNTN TP. Bắc Giang Quy mô theo DA 200 FDI, DNTN TP. Bắc Giang Quy mô theo DA 200 FDI, DNTN TP. Bắc Quy mô Giang, theo DA huyện Lạng giang Trƣờng dạy TP. Bắc 100 ha nghề công Giang, 450 FDI, DNTN 970 FDI, DNTN

nghệ cao huyện Yên Dũng DANH MỤC CHƢƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ƢU TIÊN ĐẦU TƢ GIAI ĐOẠN 2014 – 2020 ( Kèm theo công văn số 948/SKHDT – KTDN, ngày 30/09/2013 của sở kế hoạch và đầu tƣ tình Bắc Giang) STT I 1 1.1 Tên dự án Tổng số Hạ tầng đô thị Đô thị thành phố Bắc Giang Dự án tiêu vùng sông Mekong mở rộng giai đoạn II Xây cầu vƣợt qua đƣờng Xƣơng Giang – nối đƣờng Nguyễn Thị Minh Khai với đƣờng Trần Quang Khải Xây cầu qua Sông Thƣơng nối đƣờng Địa điẻm Dự kiến quy mô dự án Nhu cầu vốn đầu tƣ ( tỷ đồng) 50.270 23.650 TP. Bắc Giang 17.650 Quy mô theo DA Nguồn vốn đầu tƣ dự kiến Cấp quản lý 1.200 TP. Bắc Giang Chiều dài 500m 200 ODA, NSNN Cấp tỉnh TP. Bắc Giang Chiều dài 800m 400 ODA, NSNN Cấp tỉnh

1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 Trần Quang Khải Đƣờng vành đai phía Tây thành phố và cầu Vƣợt qua đƣờng sắt Đƣờng vành đai khu Đông Bắc Thành phố ( Đoạn từ nhà máy Đạm mở rộng ra QL1A mới) Nhà máy xử lý rác thải Đoạn từ nút giao Quốc lộ 1A đến nút giao thông đƣờng tỉnh 285B Giao thông nội thị Cấp điện TP. Bắc giang Chiều dài 4.1km, rộng 42m 300 ODA, NSNN Cấp tỉnh TP. Bắc giang Chiều dài 3.1km 100 ODA, NSNN Cấp tỉnh TP. Bắc giang 12.000 tấn/ năm 200 ODA, NSNN Cấp tỉnh TP. Bắc giang 3.2km 100 NSNN Cấp tỉnh TP. Bắc giang TP. Bắc giang TP. Bắc giang Quy mô theo DA Quy mô theo DA Quy mô theo DA 1.300 ODA, NSNN ODA, NSNN ODA, NSNN Cấp tỉnh Quy mô theo DA 400 ODA, NSNN Cấp tỉnh Xây dựng 5 khu đô thị mới Trung tâm TP. Bắc văn hóa thế giang thao Thành phố Bắc Giang 750 12.000 Cấp tỉnh Cấp tỉnh

1.7 1.8 2 3 II 1 2 3 Hạ tầng thông tin liên lạc Nghĩa trang thành phố Bắc Giang Đô thị Thắng TP. Bắc giang Quy mô theo DA 500 NSNN, DN Cấp tỉnh TP. Bắc giang Quy mô theo DA 200 ODA, NSNN Cấp tỉnh 300 ha 3.000 ODA, NSNN Cấp tỉnh 300 ha 3.000 ODA, NSNN Cấp tỉnh Huyện Hiệp Hòa Đô thị Chũ Huyện Lục Ngạn Hạ tầng giao thông Cao tôc Hà Huyện: Nội Lạng Việt Sơn Yên, Yên Dũng, TP. Bắc giang , Lạng Giang Đƣờng Huyện: vành đai V Hiệp ( Thủ đô Hòa, Lục Hà Nội) Nam, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên Nâng cấp TP. Bắc quốc lộ 31 giang, ( Đoạn từ huyện: TP. Bắc Lục giang Nam, H.Sơn Lục Động, cầu: Ngạn, Già Khê, Sơn An Lập, Động Hữu Sản 10.290 41 km, 4 làn xe 5.000 ODA, NSNN Bộ, ngành TW 45km 750 TPCP, NSNN Bộ, ngành TW 97km 900 ODA, NSNN Bộ, ngành TW

4 Nâng cấp đoạn còn lại quốc lộ 37 và cầu Cẩm lý 5 Nâng cấp quôc lộ 297 Cải tạo, nâng cấp các tuyến đƣờng sắt 6 7 Đƣờng 295 ( các đoạn còn lại) 8 Đƣờng 292 9 Đƣờng 291 ( Đoạn Yên ĐỊnh đến Thanh Sơn) Đoạn 290 ( Đoạn Kép Hạ đến Cống Lầu) Đoạn đƣờng 298 và kéo dài Chũ – Đồng ĐÌnh Mở mới 10 11 12 Huyện Hiệp Hòa, Việt Yên, Lục Nam Huyện Lục Ngạn Huyện Việt Yên, TP. Bắc giang , huyện: Lạng Giang, Lục Nam Huyện: Lạng Giang, Lục Nam, Tân Yên, Hiệp Hòa Huyện Yên Thế Huyện Sơn Động 60,4km 950 TPCP, NSNN Bộ, ngành TW 40 km 200 TPCP, NSNN 94 km 200 TPCP, NSNN Bộ, ngành TW Bộ, ngành TW 41.5km 300 NSNN Cấp tỉnh 35km 280 Cấp tỉnh 25km 250 TPCP, NSNN TPCN, NSNN Huyện Lục Ngạn) 15km 180 TPCN, NSNN Cấp tỉnh Huyện Lục Ngạn 30km 250 TPCN, NSNN Cấp tỉnh Huyện 22km 430 TPCN, Cấp tỉnh Cấp tỉnh

13 III 1 2 3 4 tuyến đƣờng Tân Yên – Việt Yên – Hiệp Hòa Đƣờng 398 ( đoạn từ Neo đi Đồng Việt và Cầu Đồng Việt Cồng trình thủy lợi Cải tạo nâng cấp hệ thống thủy lợi Cầu Sơn – Cấm Sơn (Hồ Hồ Cao, Kênh hồ Suối Nứa, cải tạo 14 trạm bơm tiêu, cải tạo 10km trạm kênh cấp 1.8 kênh cấp II) Cải tạo, nâng cấp hệ thống thủy lợi sông Cầu Cải tạo nâng cấp hệ thống thủy lợi Nam Yên Dũng Hệ thống hồ vùng Tân Yên, Việt Yên, Hiệp Hòa Huyện 9km Yên đƣờng, Dũng cầu và đƣờng dẫn NSNN 600 TPCN, NSNN Cấp tỉnh 3.400 Huyện Lục Ngạn, Lục Nam, Lạng Giang, Yên Dũng Quy mô theo DA 750 ODA, NSNN Cấp tỉnh Huyện Quy mô Hiệp theo DA Hòa, Việt Yên 650 ODA, NSNN Cấp tỉnh Huyện Yên Dũng Quy mô theo DA 100 ODA, NSNN Cấp tỉnh Huyện Yên Thế Quy mô theo DA 100 ODA, NSNN Cấp tỉnh

5 6 IV 1 2 sông Sỏi ( Hồ Cầu Rễ, Hồng Lĩnh, Suối Ven, KCH 10km kênh cấp I, 10km kênh cấp II Cải tạo và nâng cấp 10 hồ chứa vùng núi ( Hồ Chùa Súng, Cầu Rẽ, Tân Gia, Làng Thum, Bầu Lầu, Đồng Man, Khe Đặng, Khe Áng, Hồ Cao, ...) Cải tạo nâng cấp các công trình đê điều: Sông Cầu, Sông Thƣơng, Sông Lục Nam, Kênh Nham Biền Hạ Tầng ĐIện Đƣờng dây cao thế 220KW Huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế Quy mô theo DA Huyện: Quy mô Hiệp theo DA Hòa, Tân Yên, Yên Thế, Việt Yên, Lục Nam, Yên Dũng TP. Bắc giang , huyện Hiệp Hòa Đƣờng dây Các cao thế Huyện, 110kw Thành 300 ODA, NSNN Cấp tỉnh 1.500 NSNN Bộ, ngành TW, tỉnh 2.210 3km 30 ODA, NSNN Cấp tỉnh 130km 380 ODA, NSNN Cấp tỉnh

3 4 5 6 phố Đƣờng dây Các trung thế huyện và 35 và 22kw thành phố Đƣờng dây Các Hạ Thế huyện, Thành Phố Trạm biến Thành áp phố Bắc 220KVA Giang, Huyện Hiệp Hòa Trạm biến áp 110 KVA Các Huyện THành phố 410km 230 ODA, NSNN Cấp tỉnh 1000km 70 ODA, NSNN Cấp tỉnh ODA, NSNN Cấp tỉnh ODA, NSNN Cấp tỉnh Thành 700 phố Bắc Giang 2 máy, Huyện Hiệp Hòa 1 máy. Tổng công suất: 750 MVA 18 trạm, 800 công suất 1360KVA V 200 1 2.000 NSNN Quy mô theo DA 600 NSNN 50ha 300 NSNN 2 ) 3

Nghiêm 4 Quy mô theo DA 650 NSNN 30ha 100 NSNN 6 Quy mô theo DA 650 NSNN 7 Quy mô theo DA 200 NSNN Giang Xƣơng Giang 5 – – Giang VII 1 1.850 1.500 TPCP, NSNN Giang 2 Quy mô theo DA 150 TPCP, NSNN Quy mô theo DA 200 NSNN (7 trung tâm) 3 Giang VIII – 2.150

1 Tân Yên Quy mô theo DA 400 NSNN TW, 2 Quy mô theo DA 250 NSNN Quy mô theo DA 1,500 TPCP, ODA, NSNN Giang 3 (2013 – 2020) IX 2.560 1 5-7ha 500 NSNN 1.900 ODA, TPCP, NSNN, DN 1.900 NSNN Giang 2 – ( ATKII) 3 Tân yên viên

4 120ha 50 NSNN BCHQUS Giang/QK1 LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ ĐỊNH HƯỚNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG TY CP THIẾT BỊ & VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ GMT VIỆT NAM Trụ sở chính tại Hà Nội: GMT VIETNAM CORPORATION 6th FLOOR, INDOCHINA BUILDING, 241 XUAN THUY, CAU GIAY, HA NOI, VIET NAM Hotline: +84.129.3683333 Tel: +84-4-62.63.50.68 - ext 686 | Fax: +84-4-62.63.50.69 Email: info@gmtvietnam.com; Website: http://www.gmtvietnam.com; http://www.tuvanduan.net.vn

Add a comment

Related presentations

Related pages

Bắc Giang (Provinz) – Wikipedia

Bắc Giang ist eine Provinz von Vietnam. Sie liegt im Nordosten des Landes. Distrikte. Bắc Giang gliedert sich in neun Distrikte: Hiệp Hòa; Lạng Giang
Read more

Bắc Giang - Wikipedia, the free encyclopedia

Bắc Giang ( listen) is a city in Vietnam. It is the capital of Bắc Giang Province. Its name, deriving from that of the Province Sino-Vietnamese, means ...
Read more

Bắc Giang – Wikipedia tiếng Việt

Bắc Giang là một tỉnh thuộc vùng đông bắc Việt Nam. Về quy hoạch kinh tế trước đây Bắc Giang nằm trong vùng trung du và ...
Read more

Bắc Giang Province - Wikipedia, the free encyclopedia

Bắc Giang ( listen) is a province of Vietnam. It is located in the Northeast region of the country, being situated 50 kilometres (31 mi) to the east of Hanoi
Read more

Báo Bắc Giang điện tử - Cơ quan ngôn luận của Đảng bộ ...

Báo Bác Giang điện tử là trang thông tin được cập nhật liên tục các sự kiện: Trong nước, Quốc tế, Chính trị, Xã hội ...
Read more

www.bacgiang.gov.vn

Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang vừa có văn bản gửi các Công ty TNHH một thành viên lâm nghiệp, UBND các huyện: Sơn Động, Lục ...
Read more

Bắc Giang (thành phố) – Wikipedia tiếng Việt

Thành phố Bắc Giang là một đô thị loại II - trung tâm hành chính của tỉnh Bắc Giang, nằm cách trung tâm Hà Nội 50 km về ...
Read more

Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang

Kênh thông tin chính thức về Giáo dục và Đào tạo, Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo của tỉnh Bắc Giang ...
Read more

Bắc Ninh (Provinz) – Wikipedia

Im Osten grenzt die Provinz an Vietnams Hauptstadt Hanoi, des Weiteren an die Provinzen Bắc Giang, Hưng Yên, Hải Dương und Vĩnh Phúc.
Read more

Bắc Giang Việc Làm New - facebook.com

Bắc Giang Việc Làm New. 5,208 likes · 74 talking about this. Cơ hội tìm kiếm việc làm tại Bắc Giang
Read more